Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Cẩm Xá từ cầu Nghè thôn Tiên Xá 1 đến đường ĐH.30

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201256117-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Cẩm Xá từ cầu Nghè thôn Tiên Xá 1 đến đường ĐH.30
Số hiệu KHLCNT 20201255978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Cẩm Xá và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-24 08:36:00 đến ngày 2021-01-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,987,348,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1 Đào vét bùn, hữu cơ nền đường - đất cấp I Chương V- E-HSMT 699,022 m3
2 Đào phá bê tông đường cũ Chương V- E-HSMT 4,7 m3
3 Đào khuôn đường - đất cấp II Chương V- E-HSMT 410,2 m3
4 Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,5117 100m3
5 Vận chuyển đất thải đổ đi, phạm vi <=5km-đất cấp I Chương V- E-HSMT 10,9347 100m3
6 Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 3,0792 100m3
7 Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II Chương V- E-HSMT 1,5228 100m3
8 Làm lớp cát vàng tạo phẳng Chương V- E-HSMT 30,45 m3
9 Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 203,03 m3
10 Ván khuôn cho bê tông mặt đường Chương V- E-HSMT 1,3706 100m2
B II. AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Đào móng cột biển báo, cọc tiêu đất cấp II Chương V- E-HSMT 2,376 1m3
2 Bê tông móng biển báo đá 2x4, mác 150 Chương V- E-HSMT 2,079 m3
3 Sản xuất bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200 Chương V- E-HSMT 0,5267 m3
4 Ván khuôn cho bê tông cọc tiêu Chương V- E-HSMT 0,179 100m2
5 Cốt thép cọc tiêu, ĐK <=10mm Chương V- E-HSMT 0,0837 tấn
6 Sơn phản quang cọc tiêu Chương V- E-HSMT 11,5632 m2
C II. TƯỜNG CHẮN:
1 Bơm nước phục vụ thi công Chương V- E-HSMT 30 ca
2 Đào móng tường chắn - đất cấp I Chương V- E-HSMT 2.817,922 m3
3 Đắp đất móng tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 25,3842 100m3
4 Đóng cọc tre gia cố móng tường chắn, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I Chương V- E-HSMT 457,13 100m
5 Làm lớp đệm móng tường chắn đá 2x4 Chương V- E-HSMT 154,97 m3
6 Xây móng tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100 Chương V- E-HSMT 621,69 m3
7 Xây tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100 Chương V- E-HSMT 612,15 m3
8 Xây ốp mái dốc bằng đá hộc, vữa XMCV M100 Chương V- E-HSMT 262,68 m3
9 Bê tông đỉnh tường, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 28,22 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đỉnh tường Chương V- E-HSMT 1,272 100m2
11 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC ĐK 60mm Chương V- E-HSMT 1,8285 100m
12 Bọc đầu ống bằng vải địa kỹ thuật Chương V- E-HSMT 14,31 m2
13 Thi công tầng lọc ngược đá 1x2 Chương V- E-HSMT 38,16 m3
14 Làm khe nén bằng Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V- E-HSMT 148,79 m2
D III. CỐNG C1 - CỐNG HỘP BTCT:
1 Đắp đất bờ vây phục vụ thi công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,1632 100m3
2 Phên nứa gia cố bờ vây Chương V- E-HSMT 13 m
3 Đóng cọc tre gia cố bờ vây dài 2,5m-đất cấp I Chương V- E-HSMT 1,08 100m
4 Đào bùn, hữu cơ móng cống Chương V- E-HSMT 38,589 m3
5 Đào móng cống -đất cấp I Chương V- E-HSMT 60,844 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,2975 100m3
7 Đóng cọc tre gia cố móng cống, chiều dài cọc 3,0m -đất cấp I Chương V- E-HSMT 39,75 100m
8 Bê tông lót móng cống, M100, đá 4x6 Chương V- E-HSMT 5,3 m3
9 Ván khuôn cho bê tông lót móng Chương V- E-HSMT 0,0325 100m2
10 Bê tông bản đáy thân cống, M300, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 8,4 m3
11 Ván khuôn cho bê tông bản đáy thân cống Chương V- E-HSMT 0,066 100m2
12 Cốt thép bản đáy thân cống, ĐK ≤18mm Chương V- E-HSMT 0,9675 tấn
13 Bê tông tường thân cống, M300, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 11,76 m3
14 Ván khuôn cho bê tông tường thân cống Chương V- E-HSMT 0,7672 100m2
15 Cốt thép tường thân cống, ĐK ≤18mm Chương V- E-HSMT 1,2946 tấn
16 Bê tông trần cống M300, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 7,56 m3
17 Ván khuôn cho bê tông trần cống Chương V- E-HSMT 0,2316 100m2
18 Cốt thép trần cống, ĐK ≤18mm Chương V- E-HSMT 0,9565 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng M300, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,65 m3
20 Ván khuôn cho bê tông gờ chắn Chương V- E-HSMT 0,0468 100m2
21 Cốt thép gờ chắn, ĐK ≤10mm Chương V- E-HSMT 0,0478 tấn
22 Bê tông sân cống M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 8,02 m3
23 Ván khuôn cho bê tông sân cống Chương V- E-HSMT 0,0728 100m2
24 Cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm Chương V- E-HSMT 0,4958 tấn
25 Bê tông tường cánh cống M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 4,31 m3
26 Ván khuôn cho bê tông tường cánh cống Chương V- E-HSMT 0,2897 100m2
27 Cốt thép tường cánh cống, ĐK ≤18mm Chương V- E-HSMT 0,298 tấn
28 Vận chuyển đất thải đổ đi, phạm vi <5km-đất cấp I Chương V- E-HSMT 0,3859 100m3
E IV. CỐNG C2 TẠI KM0+54:
1 Làm lớp đá 2x4 đệm móng cống Chương V- E-HSMT 0,22 m3
2 Bê tông móng cống M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 0,38 m3
3 Ván khuôn cho bê tông móng Chương V- E-HSMT 0,0111 100m2
4 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT, đoạn ống dài 1m - Đường kính =600mm Chương V- E-HSMT 3 1 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Chương V- E-HSMT 3 mối nối
F V. XÂY TƯỜNG MƯƠNG TẠI KM0+319,4:
1 Xây tường cống bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 Chương V- E-HSMT 0,65 m3
2 Trát, láng lòng cống dày 1,5cm, vữa XMCV M75 Chương V- E-HSMT 1,98 m2
3 Đắp cát móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 0,0152 100m3
G VI. ĐOẠN ĐẬY TẤM ĐAN MƯƠNG CUỐI TUYẾN:
1 Bê tông xà mũ cống M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,22 m3
2 Ván khuôn cho bê tông xà mũ Chương V- E-HSMT 0,02 100m2
3 Cốt thép xà mũ cống, ĐK ≤10mm Chương V- E-HSMT 0,0176 tấn
4 Bê tông tấm đan cống M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 1,5 m3
5 Ván khuôn cho bê tông tấm đan Chương V- E-HSMT 0,05 100m2
6 Cốt thép tấm đan cống, ĐK ≤10mm Chương V- E-HSMT 0,0884 tấn
7 Cốt thép tấm đan cống, ĐK ≤18mm Chương V- E-HSMT 0,0784 tấn
8 Lắp đặt tấm đan cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- E-HSMT 5 1cấu kiện
9 Bê tông gờ chắn M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,18 m3
10 Ván khuôn cho bê tông gờ chắn Chương V- E-HSMT 0,0204 100m2
11 Cốt thép gờ chắn, ĐK ≤10mm Chương V- E-HSMT 0,0103 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->