Gói thầu: sửa chữa, cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 34

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201273876-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty tnhh xây dựng lộc tiến an
Tên gói thầu sửa chữa, cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 34
Số hiệu KHLCNT 20201270705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-23 21:38:00 đến ngày 2020-12-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,387,944,482 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN THÁO DỠ MÁI CHE CỘT BƠM
1 Tháo dỡ mái tôn chiều Mô tả kỷ thuật theo chương V 317,7 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao <=16m Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,394 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,44 m3
4 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,394 tấn
5 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,44 m3
B HẠNG MỤC: PHẦN THÁO DỠ NHÀ BÁN HÀNG
1 Tháo dỡ mái tôn chiều cao <=4m Mô tả kỷ thuật theo chương V 96,4 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,567 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 48,2 m2
C HẠNG MỤC: PHẦN THÁO DỠ NHÀ KHO
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m Mô tả kỷ thuật theo chương V 322,55 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỷ thuật theo chương V 31,449 m3
3 Tháo dỡ vách tôn bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m Mô tả kỷ thuật theo chương V 212 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V 49,42 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V 49,42 m3
D HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM
1 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,081 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,081 tấn
3 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,306 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,306 tấn
5 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,966 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,966 tấn
7 Sản xuất cấu kiện sắt thép, giằng mái Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,632 tấn
8 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,632 tấn
9 Tăng đơ Mô tả kỷ thuật theo chương V 14 Cái
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 436,257 m2
11 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,129 100 m2
12 SXLD máng xối Inox Mô tả kỷ thuật theo chương V 30 m
13 SXLD trần nhôm Aluminium Mô tả kỷ thuật theo chương V 193,5 m2
E HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG - PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 91,296 m3
2 Đào móng băng đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 10,632 m3
3 Bê tông lót móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,507 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,082 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,971 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,134 tấn
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn cho ván khuôn móng cột móng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,658 100 m2
8 Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 15,235 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,534 m3
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,653 100 m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,116 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,767 tấn
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,912 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 40,39 m2
15 Sơn tiểu đảo màu vàng đen Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 m2
16 Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 15,115 m3
17 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,904 m3
18 Đắp đất móng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,741 100 m3
F HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG - PHẦN THÂN VÀ MÁI
1 Xây tường bằng gạch ống (8 x 8 x 19) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 34,577 m3
2 Xây tường bằng gạch ống (8 x 8 x 19) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 11,46 m3
3 SXLD cửa đi nhôm Xingfa Mô tả kỷ thuật theo chương V 55,29 m2
4 SXLD cửa sắt kéo Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,1 m2
5 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 114,12 m
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,102 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,456 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,193 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,803 100 m2
10 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,592 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,143 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,811 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,737 100 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,38 m3
15 Bê tông sê nô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,268 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,1 100 m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,57 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô đường kính >10 mm, chiều cao <=16m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,139 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,195 100 m2
20 Bê tông lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,168 m3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,022 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền đường kính >10 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,177 tấn
23 Sản xuất xà gồ thép C tráng kẽm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,078 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,078 tấn
25 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,398 100 m2
G HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG - PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 209,696 m2
2 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 365,368 m2
3 Trát trụ, cột chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 37,6 m2
4 Trát sê nô dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 165,06 m2
5 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 50x50cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 115,865 m2
6 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,174 m2
7 Ốp gạch tường kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 138,148 m2
8 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 50 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 49,005 m2
9 Láng sê nô dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 103,96 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỷ thuật theo chương V 110,04 m2
11 Quét CT 11A chống thấm sê nô Mô tả kỷ thuật theo chương V 110,04 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 466,342 m2
13 Bả bằng ma tít vào sê nô Mô tả kỷ thuật theo chương V 62,88 m2
14 Sơn tường ngoài màu xám K20 Mô tả kỷ thuật theo chương V 247,296 m2
15 Sơn tường trong màu xám K20 Mô tả kỷ thuật theo chương V 219,046 m2
16 Sơn trần sê nô, cột trụ màu trắng Mô tả kỷ thuật theo chương V 66,88 m2
17 Sơn cột trụ màu xanh Mô tả kỷ thuật theo chương V 77,68 m2
18 Làm trần thạch cao 600x600 (Có phủ lớp nhựa) Mô tả kỷ thuật theo chương V 126,75 m2
19 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc hè cấp vữa XM Mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,944 m2
H HẠNG MỤC: ĐIỆN - MẶT BẰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CHỐNG SÉT. PHẦN MẶT BẰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn led 600x600 âm trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt đèn led 300x300 sát trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 9 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn led tròn 15w âm trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 64 bộ
4 Lắp đặt đèn báo Exit Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt cảm biến rò rỉ gas Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 Cái
6 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 300 m
7 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 160 m
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 16mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 70 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm Mô tả kỷ thuật theo chương V 100 m
10 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỷ thuật theo chương V 24 cái
11 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỷ thuật theo chương V 15 cái
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc Mô tả kỷ thuật theo chương V 45 hộp
13 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều, cường độ dòng điện ≤ 60Ampe Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 40Ampe Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 40Ampe Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 16Ampe Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 40Ampe Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 m
20 Lắp đặt hộp automat, hộp 48 đường Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 hộp
21 Lắp đặt hộp cầu dao đảo Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 hộp
22 Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt ống nhựa ống ruột gà màu cam, đường kính ống ≤ 76mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 70 m
I HẠNG MỤC: ĐIỆN - MẶT BẰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CHỐNG SÉT. PHẦN MẶT BẰNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC
1 Lắp đặt ống STK 40/49 Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 m
2 Lắp đặt ống PVC 27 Mô tả kỷ thuật theo chương V 27 m
3 Lắp đặt ống PVC 34 Mô tả kỷ thuật theo chương V 42 m
4 Lắp đặt ống PVC 60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 m
5 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 25mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 80 m
6 Lắp đặt cáp tín hiệu AWG 2Px0,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 200 m
J HẠNG MỤC: ĐIỆN - MẶT BẰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CHỐNG SÉT. PHẦN MẶT BẰNG TIẾP ĐỊA VÀ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét (Kim tận dụng) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
2 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng fi 50mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 48 m
3 SXLĐ kẹp kiểm tra KZ 1 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng d ≤ 50mm có sẵn Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cọc
5 Lắp đặt ống PVC 27 Mô tả kỷ thuật theo chương V 29 m
6 Kẹp xiết cab đồng fi 27 Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 Cái
7 Gia công, đóng cọc chống sét thép V63x63x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 27 cọc
8 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép la 40x4 Mô tả kỷ thuật theo chương V 58 m
9 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng fi 8mm có bọc Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 m
10 Đào rãnh tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 10,8 m3 đất nguyên thổ
11 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỷ thuật theo chương V 10,8 m3
K HẠNG MỤC: HT CẤP THOÁT NƯỚC - THIẾT BỊ VỆ SINH - BỂ TỰ HOẠI. PHẦN TỔNG MẶT BẰNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 200mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,3 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114 mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,7 100 m
3 Lắp đặt cút PVC 114 Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 cái
4 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
5 Đào hố ga đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,808 m3
6 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,976 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,024 m3
8 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 104,4 m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,029 100 m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,029 tấn
11 Sản xuất bê tông tấm đan Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,294 m3
12 Lắp tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
13 Sản xuất tấm đan thép hình Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,563 tấn
14 Lắp đặt tấm đan thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,563 tấn
L HẠNG MỤC: HT CẤP THOÁT NƯỚC - THIẾT BỊ VỆ SINH - BỂ TỰ HOẠI. PHẦN NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt van chặn fi 21 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt lavabo Inax (VS nội bộ) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt lavabo Inax (VS công cộng) Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 bộ
4 SXLĐ mặt bàn đá hoa cương đặt chậu rửa Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,1 m2
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt gương soi 3,5x0,7 m Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (VS nội bộ) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt hộp đựng giấy VS 280x280x120 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 cái
12 Lắp đặt chậu xí bệt Inax Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 bộ
13 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax (Chậu: AU-411V; xả nhấn: UF-5V; cút nối: UF-105) Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 bộ
14 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 bộ
17 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt ống PVC fi 21 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,4 100 m
19 Lắp đặt cút PVC fi 21 Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 cái
20 Lắp đặt ống PVC fi 27 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,5 100 m
21 Lắp đặt cút PVC fi 27 Mô tả kỷ thuật theo chương V 15 cái
22 Lắp đặt ống PVC fi 34 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,75 100 m
23 Lắp đặt cút PVC fi 34 Mô tả kỷ thuật theo chương V 15 cái
24 Lắp đặt ống PVC fi 90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,4 100 m
25 Lắp đặt cút PVC fi 90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
26 Lắp đặt ống PVC fi 114 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,3 100 m
27 Lắp đặt cút PVC fi 114 Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
28 Làm vách ngăn tấm compact chống ẩm 12mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 33,66 m2
M HẠNG MỤC: HT CẤP THOÁT NƯỚC - THIẾT BỊ VỆ SINH - BỂ TỰ HOẠI. PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào bể đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,792 m3
2 Bê tông lót móng Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,92 m3
3 Láng bể có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,24 m2
4 Xây bể 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,354 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,052 100 m2
6 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,315 m3
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỷ thuật theo chương V 9 cái
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,046 tấn
N HẠNG MỤC: HT CẤP THOÁT NƯỚC - THIẾT BỊ VỆ SINH - BỂ TỰ HOẠI. PHẦN BỂ GẠN DẦU
1 Đào bể đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,732 m3
2 Bê tông lót móng Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,338 m3
3 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,338 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,032 m3
5 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,005 100 m2
6 Xây móng bằng gạch 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,971 m3
7 Láng bể có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 10,93 m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,011 100 m2
9 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,203 m3
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,11 tấn
12 SCLĐ lề nắp bể Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 Cái
O HẠNG MỤC: HT CẤP THOÁT NƯỚC - THIẾT BỊ VỆ SINH - BỂ TỰ HOẠI. PHẦN CHÂN THÁP NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,4 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,026 100 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,034 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,033 tấn
6 Lắp đặt bu lông các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 16 cái
7 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,143 tấn
8 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,143 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 44,191 m2
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bể
P HẠNG MỤC: MẶT BẰNG HT ỐNG CÔNG NGHỆ - PHẦN HỆ THỐNG ỐNG XUẤT XĂNG DẦU
1 Lắp đặt van góc 40/49 Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 cái
2 Lắp đặt côn, cút 40/49 Mô tả kỷ thuật theo chương V 28 cái
3 Lắp đặt rắc co 40/49 Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 cái
4 Lắp đặt hamalon 40/49 Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 cái
5 Lắp đặt Ống STK 40/49 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,7 100 m
6 Thử áp lực đường ống công nghệ Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,7 100 m
Q HẠNG MỤC: MẶT BẰNG HT ỐNG CÔNG NGHỆ - PHẦN HỆ THỐNG ỐNG THU HỒI HƠI VÀ THOÁT KHÍ
1 Lắp đặt ống STK 50/60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,35 100 m
2 Lắp đặt T 50/60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt hamalon 50/60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 cái
4 Lắp đặt cút 50/60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 24 cái
5 Lắp đặt rắc co 50/60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt van thở Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt đầu thu hồi hơi tận dụng Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt van gạt 50/60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 50mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
R HẠNG MỤC: MẶT BẰNG HT ỐNG CÔNG NGHỆ - PHẦN HỆ THỐNG ỐNG NHẬP TẬP TRUNG
1 Đắp cát lấp đường ống Mô tả kỷ thuật theo chương V 57 m3
2 Lắp đặt ống STK 80/89 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,6 100 m
3 Lắp đặt côn, cút tráng kẽm đường kính 89mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 18 cái
4 Lắp đặt T 80/89 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt hamalong đường kính 89mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt racco đường kính 90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt van gạt, đường kính van 89mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt đầu họng nhập đường kính 90 mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 89mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
S HẠNG MỤC: MẶT BẰNG HT ỐNG CÔNG NGHỆ - PHẦN GIA CÔNG ỐNG LẮP ĐẶT QUE ĐO TỰ ĐỘNG
1 Tháo lắp nắp bể thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,158 tấn
2 Tháo lắp đường ống lỗ đo Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,045 tấn
3 Lắp đặt mặt bích đường kính 114 mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống 114mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,01 100 m
5 Lắp đặt van ren, nắp đồng bảo vệ que đo đường kính van 110mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
6 Đệm Amiang D60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 Cái
T HẠNG MỤC: SÂN BÃI BÊ TÔNG
1 Rải cấp phối đá dăm lớp dưới mặt nền sân bãi Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,55 100 m3
2 Bê tông nền vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 258,366 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mặt nền sân, đường kính cốt thép ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,103 tấn
4 Xoa mặt nền bê tông bằng máy Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.291,832 m2
5 Cắt rãnh nền sân bê tông Mô tả kỷ thuật theo chương V 38,4 10 m
U HẠNG MỤC: CHỐNG NỔI CỤM 03 BỂ
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,118 100 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,411 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,131 100 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,054 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,207 tấn
6 Sản xuất thép neo bể Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,19 tấn
7 Lắp dựng thép neo bể Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,19 tấn
8 Bê tông hố van vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 m3
9 Đắp cát công trình Mô tả kỷ thuật theo chương V 154,139 m3
10 SXLĐ tấm nắp Shell đậy hố van Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 Cái
11 Xây hố nhập tập trung bằng gạch thẻ (5x10x20) cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,364 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,28 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,28 m2
V HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG - TƯỜNG CHẮN ĐẤT - TƯỜNG RÀO. PHẦN SAN LẤP MẶT BẰNG
1 San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,75 100 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,408 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5. tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,408 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,408 100 m3 đất nguyên thổ/1km
W HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG - TƯỜNG CHẮN ĐẤT - TƯỜNG RÀO. PHẦN TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=2 m đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 23,8 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,95 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 15,3 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 10x10x20cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 25,785 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,33 100 m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,3 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,067 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,266 tấn
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,1 100 m
X HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG - TƯỜNG CHẮN ĐẤT - TƯỜNG RÀO. PHẦN TƯỜNG RÀO GẠCH
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,2 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 20,24 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 536,8 m2
4 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 268,4 m2
5 Sơn tường rào màu vàng Petrolimex Mô tả kỷ thuật theo chương V 268,4 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->