Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201273673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vạn Kim |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201260230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ nông thôn mới, ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách xã Vạn Kim và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-23 17:29:00 đến ngày 2020-12-30 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,631,834,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA THÔN KIM BÔI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 61,74 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 1,4085 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 5,5201 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,0277 | m3 | |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | 0,4752 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 38,507 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 31,8717 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 206,4117 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 51,5824 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 51,5824 | m3 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn | 1.041,2477 | m2 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 15,497 | m3 | |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,626 | m2 | |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 258,151 | m2 | |
| 15 | Đất đắp | 0,7069 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6427 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 38,5602 | m3 | |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | 244,9322 | m2 | |
| 19 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 31,9177 | m2 | |
| 20 | Đắp chữ | 0,84 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 938,8238 | m2 | |
| 22 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 403,0851 | m2 | |
| 23 | Đất đắp | 0,706 | 100m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6418 | 100m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0062 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 38,507 | m3 | |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc WC, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,5248 | m3 | |
| 28 | Trát bậc lên WC, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 3,9652 | m2 | |
| 29 | Cửa đi nhựa lõi thép upvc | 32,56 | m2 | |
| 30 | Cửa sổ nhựa lõi thép upvc | 24,36 | m2 | |
| 31 | Hoa sắt cửa | 24,36 | m2 | |
| 32 | Thi công vách ngăn nhà vệ sinh, nhựa PVC | 13,145 | m2 | |
| 33 | Công tác bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt, cự ly vận chuyển L <= 15km | 31,4752 | 1 tấn phân | |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 11,692 | m2 | |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | 41,882 | m2 | |
| 36 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | 1 | tủ | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 28,52 | m | |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | 28,52 | m | |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 95mm2 | 15 | m | |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | 2 | bảng | |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt khay để xà phòng | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt khay để giấy vệ sinh | 3 | cái | |
| 51 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | 4 | cái | |
| 52 | Van khoá D25 | 1 | cái | |
| 53 | Van khoá D32 | 2 | cái | |
| 54 | Côn nhựa PVC D25/20 | 4 | cái | |
| 55 | Côn nhựa PVC D32/25 | 2 | cái | |
| 56 | Cút nhựa PVC D20 | 12 | cái | |
| 57 | Cút nhựa PVC D25 | 6 | cái | |
| 58 | Cút nhựa PVC D32 | 6 | cái | |
| 59 | Tê nhựa PVC D25x20 | 6 | cái | |
| 60 | Tê nhựa PVC D32x20 | 2 | cái | |
| 61 | Tê nhựa PVC D32x32 | 1 | cái | |
| 62 | Van phao điện | 2 | cái | |
| 63 | Cút ren trong PVC D20x1/2" | 8 | cái | |
| 64 | Măng sông ren trong PVC D25x1/2" | 2 | cái | |
| 65 | Măng sông ren trong PVC D32x3/4" | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa bằng PP dán keo, ống PVC D 20 | 0,88 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa bằng PP dán keo, ống PVC D 25 | 0,16 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa bằng PP dán keo, ống PVC D 32 | 0,2 | 100m | |
| 69 | Tê PVC D34x34 | 1 | cái | |
| 70 | Tê PVC D110x110 | 2 | cái | |
| 71 | Chếch nhựa D34 | 2 | cái | |
| 72 | Chếch nhựa D48 | 6 | cái | |
| 73 | Chếch nhựa D90 | 6 | cái | |
| 74 | Chếch nhựa D110 | 4 | cái | |
| 75 | Cút nhựa D34 | 2 | cái | |
| 76 | Cút nhựa D48 | 2 | cái | |
| 77 | Cút nhựa D110 | 4 | cái | |
| 78 | Ba chạc nhựa PVC D90x48 | 4 | cái | |
| 79 | Ba chạc nhựa PVC D110x90 | 1 | cái | |
| 80 | Rọ chắn rác | 1 | cái | |
| 81 | Côn thu D48x34 | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 83 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| B | NHÀ VĂN HÓA THÔN VẠN PHÚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 63,3 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 0,7132 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 7,1564 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 10,797 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 51,5352 | m3 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 311,589 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 74,1624 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 74,1624 | m3 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 1.601,1824 | m2 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 45,5875 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 51,5385 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 438,421 | m2 | |
| 13 | Đất đắp | 0,9136 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8306 | 100m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 49,8353 | m3 | |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | 332,235 | m2 | |
| 17 | Đắp chữ | 0,84 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | 1.489,1384 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 966,1372 | m2 | |
| 20 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 523,0012 | m2 | |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,1726 | 100m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 10,3545 | m3 | |
| 23 | Lát gạch gốm đỏ 300x300, vữa XM mác 75 | 69,03 | m2 | |
| 24 | Cửa đi nhựa lõi thép upvc | 32,56 | m2 | |
| 25 | Cửa sổ nhựa lõi thép upvc | 24,36 | m2 | |
| 26 | Hoa sắt cửa | 24,36 | m2 | |
| 27 | Thi công vách ngăn nhà vệ sinh, nhựa PVC | 12,925 | m2 | |
| 28 | Công tác bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt, cự ly vận chuyển L <= 15km (ĐM 3599/2018) | 34,8215 | 1 tấn phân | |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 11,625 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | 45,77 | m2 | |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | 1 | tủ | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 28,52 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | 28,52 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 95mm2 | 15 | m | |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | 2 | bảng | |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt khay để xà phòng | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt khay để giấy vệ sinh | 3 | cái | |
| 46 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | 4 | cái | |
| 47 | Van khoá D25 | 1 | cái | |
| 48 | Van khoá D32 | 2 | cái | |
| 49 | Côn nhựa PVC D25/20 | 4 | cái | |
| 50 | Côn nhựa PVC D32/25 | 2 | cái | |
| 51 | Cút nhựa PVC D20 | 12 | cái | |
| 52 | Cút nhựa PVC D25 | 6 | cái | |
| 53 | Cút nhựa PVC D32 | 6 | cái | |
| 54 | Tê nhựa PVC D25x20 | 6 | cái | |
| 55 | Tê nhựa PVC D32x20 | 2 | cái | |
| 56 | Tê nhựa PVC D32x32 | 1 | cái | |
| 57 | Van phao điện | 2 | cái | |
| 58 | Cút ren trong PVC D20x1/2" | 8 | cái | |
| 59 | Măng sông ren trong PVC D25x1/2" | 2 | cái | |
| 60 | Măng sông ren trong PVC D32x3/4" | 4 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa bằng PP dán keo, ống PVC D 20 | 0,88 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa bằng PP dán keo, ống PVC D 25 | 0,16 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa bằng PP dán keo, ống PVC D 32 | 0,2 | 100m | |
| 64 | Tê PVC D34x34 | 1 | cái | |
| 65 | Tê PVC D110x110 | 2 | cái | |
| 66 | Chếch nhựa D34 | 2 | cái | |
| 67 | Chếch nhựa D48 | 6 | cái | |
| 68 | Chếch nhựa D90 | 6 | cái | |
| 69 | Chếch nhựa D110 | 4 | cái | |
| 70 | Cút nhựa D34 | 2 | cái | |
| 71 | Cút nhựa D48 | 2 | cái | |
| 72 | Cút nhựa D110 | 4 | cái | |
| 73 | Ba chạc nhựa PVC D90x48 | 4 | cái | |
| 74 | Ba chạc nhựa PVC D110x90 | 1 | cái | |
| 75 | Rọ chắn rác | 1 | cái | |
| 76 | Côn thu D48x34 | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 78 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi