Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201273346-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201246947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-23 16:51:00 đến ngày 2020-12-30 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,952,820,715 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m 137,862 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m 0,4804 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 20,76 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 28,0384 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 37,363 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 12,943 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn (móng gạch) 41,4221 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV 1,1977 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV 1,1977 100m3
B NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 20,5617 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 1,69 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2176 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 15,7604 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,3951 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,2415 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,463 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 3,0134 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 50,5348 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 5,94 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,5419 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0876 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,631 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,7837 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 5,2123 m3
16 Đắp cát nền móng công trình 77,356 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1288 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,1889 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,7814 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 4,2979 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 21,688 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,3868 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,96 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,5527 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 41,3295 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 15,9812 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 7,4333 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1473 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0418 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,1286 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,5166 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,3588 100m2
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 2,4844 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2127 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 2,0428 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 3,2181 tấn
37 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 40,7664 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 312,727 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 60,934 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 97,7568 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 63,9 m2
42 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 110,6 m
43 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 180 m
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 27,01 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 341,948 m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 185,3892 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x300 vữa XM mác 75 14,268 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 46,786 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 4,2876 m2
50 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 22,2968 m2
51 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 1,835 m2
52 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 9,48 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 339,738 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 461,771 m2
55 Sản xuất xà gồ thép 1,055 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép 1,055 tấn
57 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 2,2192 100m2
58 Tôn úp nóc 31,1 m
59 Cầu chắn rác 13 cái
60 Gắn Quốc Huy 1 bộ
61 Gắn chữ biển tên 1 bộ
62 Sản xuất, gia công lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm định hình hệ 93 dày 2,0ly, kính trắng 6,38mm 18,9 m2
63 Sản xuất, gia công lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm định hình Xingfa hệ 93 dày 2,0ly, kính trắng 6,38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ - khóa đa điểm 3,15 m2
64 Sản xuất, gia công lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật, cửa kính khung nhôm định hình Xingfa hệ 93 dày 2,0ly, kính trắng 6,38mm 18 m2
65 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 62,64 m2
66 Láng sêno không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 62,64 m2
67 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 102,7684 m2
68 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (tạm tính trong 3 tháng) 2,6897 100m2
69 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
70 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
71 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
72 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
73 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
74 Lắp đặt gương soi 2 cái
75 Lắp đặt tủ điện âm tường KT 250x350 2 tủ
76 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
77 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 6 cái
78 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 4 cái
79 Lắp đặt ổ cắm đôi 16 cái
80 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cái
81 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 3 bộ
82 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 2 cái
83 Lắp đặt các loại đèn downlight 7w-220v 28 bộ
84 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 8 bộ
85 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 1 bộ
86 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng 5 bộ
87 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 10 cái
88 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 1 cái
89 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
90 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe 1 cái
91 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe 1 cái
92 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe 7 cái
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x10mm2 50 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x4mm2 200 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1,5mm2 300 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x2,5mm2 150 m
97 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 700 m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 0,5 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 0,3 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm 0,6 100m
101 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm 15 cái
102 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 10 cái
103 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 12 cái
104 Lắp đặt tê nhựa D20x20 10 cái
105 Lắp đặt côn thu PRR D32x25 12 cái
106 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm 4 cái
107 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 2 cái
108 Dây cấp 7 cái
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,3 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 1,2 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,2 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 0,12 100m
113 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 5 cái
114 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 8 cái
115 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm 6 cái
116 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75/60mm 3 cái
117 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm 2 cái
118 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm 12 cái
119 Téc nước Inox 2m3 1 cái
120 sản xuất lắp đặt giá, mặt đá bàn chậu 2 bộ
121 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
122 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
123 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 10 m
124 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 15 m
125 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,1658 100m3
126 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0383 100m3
127 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0631 100m2
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 0,85 m3
129 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,6644 m3
130 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,256 tấn
131 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,1359 tấn
132 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,7981 m3
133 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 6,0976 m2
134 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 15,562 m2
135 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,85 m3
136 Lắp dựng tấm đan mặt bể 5 cái
137 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn MFC dày 18mm khu WC 12,915 m2
138 Bình chữa cháy xách tay MFZL4 - 4kg. 5 cái
139 Bình khí CO2 chữa cháy xách tay - 4kg 10 cái
140 Hộp đựng bình chữa cháy + bảng tiêu lệnh 5 cái
C HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đắp cát nền móng công trình 53,81 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 17,5952 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 6,4556 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 13,8165 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 40,175 m2
6 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 62,598 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 30,037 m3
8 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75 429 m2
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,3083 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0711 100m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,224 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 4,312 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 3,08 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0926 tấn
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,312 m3
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 19,6 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 50,4 m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,2522 tấn
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,2344 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1758 100m2
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 56 cái
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 120,404 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 31,725 m2
24 Dọn vệ sinh cây cối, cây cỏ ven đường, san sửa mặt đường mép đường. 2 công
25 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 140CV, đất cấp I 0,261 100m3
26 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm 2,726 100m2
27 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm 2,61 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0355 100m2
29 Dải nilon nền đường chống mất nước bê tông 292,5 m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 39,15 m3
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,3413 100m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1024 100m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,248 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 4,774 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,534 m3
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1684 tấn
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,774 m3
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 21,7 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 55,8 m2
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,2793 tấn
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,4738 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,774 m3
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1947 100m2
44 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 62 cái
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 6,24 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 4,368 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác 0,0744 100m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,48 m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,135 m3
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm 0,0327 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0252 tấn
52 Bu lông chân cột (cụm 4 chiếc) 4 cụm
53 Bản mã chân cột, giữa cột 12 cái
54 Sản xuất cột bằng thép hình 0,0653 tấn
55 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,0944 tấn
56 Sản xuất xà gồ thép 0,1068 tấn
57 Lắp dựng cột thép 0,065 tấn
58 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,095 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép 0,107 tấn
60 Lợp mái tôn múi uốn cong . 0,351 100m2
61 Máng tôn thu nước 18 m
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,3473 m2
63 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 12 cái
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,32 100m
65 Cầu chắn rác Inox 4 cái
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 3,8493 m3
67 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,1548 m3
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác 0,0982 100m2
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,6403 m3
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,454 m3
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm 0,002 tấn
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=18 mm 0,0782 tấn
73 Bu lông chân cột (cụm 4 chiếc) 5 Cụm
74 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 0,345 m3
75 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 1,906 m2
76 Cột cờ Inox cao 7m + lá cờ 1 bộ
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 120 m
78 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 120 m
79 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
80 Cột đèn gang đúc sân vườn 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->