Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201273346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201246947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-23 16:51:00 đến ngày 2020-12-30 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,952,820,715 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 137,862 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 0,4804 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 20,76 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 28,0384 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 37,363 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 12,943 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn (móng gạch) | 41,4221 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | 1,1977 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | 1,1977 | 100m3 | |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 20,5617 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 1,69 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2176 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 15,7604 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,3951 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,2415 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,463 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,0134 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 50,5348 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 5,94 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5419 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0876 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,631 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,7837 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,2123 | m3 | |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | 77,356 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1288 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,1889 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,7814 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 4,2979 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 21,688 | m3 | |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,3868 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,96 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,5527 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 41,3295 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 15,9812 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 7,4333 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1473 | 100m2 | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0418 | tấn | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1286 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,5166 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,3588 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 2,4844 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2127 | tấn | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 2,0428 | tấn | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 3,2181 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 40,7664 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 312,727 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 60,934 | m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 97,7568 | m2 | |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 63,9 | m2 | |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 110,6 | m | |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 180 | m | |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,01 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 341,948 | m2 | |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 185,3892 | m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x300 vữa XM mác 75 | 14,268 | m2 | |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | 46,786 | m2 | |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | 4,2876 | m2 | |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 22,2968 | m2 | |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 1,835 | m2 | |
| 52 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | 9,48 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 339,738 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 461,771 | m2 | |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép | 1,055 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,055 | tấn | |
| 57 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,2192 | 100m2 | |
| 58 | Tôn úp nóc | 31,1 | m | |
| 59 | Cầu chắn rác | 13 | cái | |
| 60 | Gắn Quốc Huy | 1 | bộ | |
| 61 | Gắn chữ biển tên | 1 | bộ | |
| 62 | Sản xuất, gia công lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm định hình hệ 93 dày 2,0ly, kính trắng 6,38mm | 18,9 | m2 | |
| 63 | Sản xuất, gia công lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm định hình Xingfa hệ 93 dày 2,0ly, kính trắng 6,38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ - khóa đa điểm | 3,15 | m2 | |
| 64 | Sản xuất, gia công lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật, cửa kính khung nhôm định hình Xingfa hệ 93 dày 2,0ly, kính trắng 6,38mm | 18 | m2 | |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 62,64 | m2 | |
| 66 | Láng sêno không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 62,64 | m2 | |
| 67 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 102,7684 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (tạm tính trong 3 tháng) | 2,6897 | 100m2 | |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 250x350 | 2 | tủ | |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 16 | cái | |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 3 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn downlight 7w-220v | 28 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | 5 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 10 | cái | |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | 7 | cái | |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x10mm2 | 50 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x4mm2 | 200 | m | |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1,5mm2 | 300 | m | |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x2,5mm2 | 150 | m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 700 | m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,5 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,3 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,6 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 15 | cái | |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 12 | cái | |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa D20x20 | 10 | cái | |
| 105 | Lắp đặt côn thu PRR D32x25 | 12 | cái | |
| 106 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | 4 | cái | |
| 107 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 108 | Dây cấp | 7 | cái | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,3 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 1,2 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,2 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,12 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 5 | cái | |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 8 | cái | |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 6 | cái | |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75/60mm | 3 | cái | |
| 117 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | 12 | cái | |
| 119 | Téc nước Inox 2m3 | 1 | cái | |
| 120 | sản xuất lắp đặt giá, mặt đá bàn chậu | 2 | bộ | |
| 121 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 122 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 123 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 10 | m | |
| 124 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 15 | m | |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,1658 | 100m3 | |
| 126 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0383 | 100m3 | |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0631 | 100m2 | |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 0,85 | m3 | |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,6644 | m3 | |
| 130 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,256 | tấn | |
| 131 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,1359 | tấn | |
| 132 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,7981 | m3 | |
| 133 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 6,0976 | m2 | |
| 134 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 15,562 | m2 | |
| 135 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,85 | m3 | |
| 136 | Lắp dựng tấm đan mặt bể | 5 | cái | |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn MFC dày 18mm khu WC | 12,915 | m2 | |
| 138 | Bình chữa cháy xách tay MFZL4 - 4kg. | 5 | cái | |
| 139 | Bình khí CO2 chữa cháy xách tay - 4kg | 10 | cái | |
| 140 | Hộp đựng bình chữa cháy + bảng tiêu lệnh | 5 | cái | |
| C | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | 53,81 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 17,5952 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 6,4556 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 13,8165 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 40,175 | m2 | |
| 6 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | 62,598 | m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 30,037 | m3 | |
| 8 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75 | 429 | m2 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,3083 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0711 | 100m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,224 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 4,312 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | 3,08 | m3 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0926 | tấn | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,312 | m3 | |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 19,6 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 50,4 | m2 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2522 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,2344 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1758 | 100m2 | |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 56 | cái | |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 120,404 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,725 | m2 | |
| 24 | Dọn vệ sinh cây cối, cây cỏ ven đường, san sửa mặt đường mép đường. | 2 | công | |
| 25 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 140CV, đất cấp I | 0,261 | 100m3 | |
| 26 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 2,726 | 100m2 | |
| 27 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 2,61 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0355 | 100m2 | |
| 29 | Dải nilon nền đường chống mất nước bê tông | 292,5 | m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 39,15 | m3 | |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,3413 | 100m3 | |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1024 | 100m3 | |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,248 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 4,774 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,534 | m3 | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1684 | tấn | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,774 | m3 | |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 21,7 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 55,8 | m2 | |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,2793 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,4738 | m3 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,774 | m3 | |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1947 | 100m2 | |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 62 | cái | |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 6,24 | m3 | |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 4,368 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | 0,0744 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,48 | m3 | |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,135 | m3 | |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm | 0,0327 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0252 | tấn | |
| 52 | Bu lông chân cột (cụm 4 chiếc) | 4 | cụm | |
| 53 | Bản mã chân cột, giữa cột | 12 | cái | |
| 54 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,0653 | tấn | |
| 55 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,0944 | tấn | |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép | 0,1068 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cột thép | 0,065 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,095 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,107 | tấn | |
| 60 | Lợp mái tôn múi uốn cong . | 0,351 | 100m2 | |
| 61 | Máng tôn thu nước | 18 | m | |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,3473 | m2 | |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 12 | cái | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,32 | 100m | |
| 65 | Cầu chắn rác Inox | 4 | cái | |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 3,8493 | m3 | |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,1548 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | 0,0982 | 100m2 | |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,6403 | m3 | |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,454 | m3 | |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm | 0,002 | tấn | |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=18 mm | 0,0782 | tấn | |
| 73 | Bu lông chân cột (cụm 4 chiếc) | 5 | Cụm | |
| 74 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 0,345 | m3 | |
| 75 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | 1,906 | m2 | |
| 76 | Cột cờ Inox cao 7m + lá cờ | 1 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | 120 | m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 120 | m | |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 80 | Cột đèn gang đúc sân vườn | 4 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi