Gói thầu: Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn 2021 ( Gói 01)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201272030-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn 2021 ( Gói 01)
Số hiệu KHLCNT 20201262991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-24 11:29:00 đến ngày 2021-01-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,839,739,666 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC I: Đại tu đường trục và hệ thống hòm công tơ sau các trạm biến áp Cát Quế 2, Cát Quế 11, Cát Quế 14
B Vật tư B cấp phần đường trục ( TBA Cát Quế2)
1 Cáp vặn xoắn ABC 4*120mm2 kéo mới Theo tiêu chuẩn KT Chương V 33 m
2 Cáp vặn xoắn ABC 4*70mm2 kéo mới Theo tiêu chuẩn KT Chương V 55 m
3 Cột bê tông ly tâm 8,5m dự ứng lực loại có lực đầu cột 5 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 5 cột
4 Cột bê tông ly tâm 8,5m dự ứng lực loại có lực đầu cột 4.3 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 31 cột
5 Cột bê tông ly tâm 7,5m dự ứng lực loại có lực đầu cột 4.3 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 17 cột
6 Kẹp hãm cáp Theo tiêu chuẩn KT Chương V 149 cái
7 Xà néo lánh cột ly tâm đơn (32,21 kg/1 bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 46 bộ
8 Xà néo lánh cột ly tâm đúp (32,21 kg/bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 5 bộ
9 Gông néo dây cột đơn (7,1kg/bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 bộ
10 Ống nối nhôm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 cái
11 Ống co ngót Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 m
12 Ghíp bọc kép Theo tiêu chuẩn KT Chương V 33 cái
13 Tiếp địa Theo tiêu chuẩn KT Chương V 9 bộ
14 Ống nhựa xoắn Φ 32/25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 27 m
15 Đai thép không gỉ + khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 27 bộ
16 Dây đấu tiếp địa: 0,6/1kV bọc XLPE A2*70 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 9 m
17 Đầu cốt nhôm A70 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 9 cái
18 Băng dính cách điện Theo tiêu chuẩn KT Chương V 12 cuộn
19 Biển tên lộ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 103 cái
C Vật tư B cấp phần hòm công tơ ( TBA Cát Quế2)
1 Hòm 4 công tơ 1 pha ATM 40A) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 118 hộp
2 Hộp 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 88 hộp
3 Aptomat MCB 1 cực 600V-40A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 176 cái
4 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 hộp
5 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 24 hộp
6 Hộp phân dây trọn bộ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 74 hộp
7 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 vào hộp phân dây Theo tiêu chuẩn KT Chương V 185 m
8 Ghíp nhựa xuyên cách điện 2 bu lông đấu HPD + CT Theo tiêu chuẩn KT Chương V 622 cái
9 Ống nối nhôm A120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 80 cái
10 Ống co ngót Φ150 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 20 m
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1.296 m
12 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x16 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 m
13 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x25 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 24 m
14 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 945 m
15 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 5 m
16 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 111 m
17 Đầu cốt M25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 96 cái
18 Đề can hòm công tơ 1 pha Theo tiêu chuẩn KT Chương V 648 cái
19 Đề can hòm công tơ 3 pha Theo tiêu chuẩn KT Chương V 25 cái
20 Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 710 bộ
21 Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 633 m
22 Xà đỡ dây sau công tơ (2,76 kg/bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 132 bộ
23 Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp (2,7 kg/bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 5 bộ
24 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (15,84 kg/bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 15 bộ
25 Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 2H4 (16,28 kg/bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 bộ
26 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (20,18 kg/bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 16 bộ
27 Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 3H4 (20,76 kg/bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6 bộ
28 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f (13,88 kg/bô) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 bộ
29 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f (17,4 kg/bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
30 Dây văng F3 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 175,5309 kg
31 Băng dính cách điện Theo tiêu chuẩn KT Chương V 116 cuộn
32 Sứ Quả Bàng Theo tiêu chuẩn KT Chương V 422 quả
D Vật tư B cấp phần đường trục ( TBA Cát Quế 11)
1 Cáp vặn xoắn ABC 4*120mm2 kéo mới Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1.137 m
2 Cáp vặn xoắn ABC 4*70mm2 kéo mới Theo tiêu chuẩn KT Chương V 233 m
3 Cáp vặn xoắn ABC 4*50mm2 kéo mới Theo tiêu chuẩn KT Chương V 248 m
4 Cột bê tông ly tâm 7,5m dự ứng lực loại có lực đầu cột 4.3 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 cột
5 Kẹp hãm cáp Theo tiêu chuẩn KT Chương V 104 cái
6 Xà néo lánh cột ly tâm đơn (32,21 kg/1 bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 bộ
7 Gông néo dây cột đơn (7,1kg/bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 41 bộ
8 Đầu cốt đồng nhôm 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 20 cái
9 Ống co ngót Theo tiêu chuẩn KT Chương V 10 m
10 Ghíp bọc kép Theo tiêu chuẩn KT Chương V 55 cái
11 Tiếp địa Theo tiêu chuẩn KT Chương V 7 bộ
12 Ống nhựa xoắn Φ 32/25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 21 m
13 Đai thép không gỉ + khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 21 bộ
14 Dây đấu tiếp địa: 0,6/1kV bọc XLPE A2*70 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 7 m
15 Đầu cốt nhôm A70 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 7 cái
16 Băng dính cách điện Theo tiêu chuẩn KT Chương V 24 cuộn
17 Biển tên lộ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 62 cái
E Vật tư B cấp phần công tơ ( TBA Cát Quế 11)
1 Hòm 4 công tơ 1 pha , ATM 40A) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 53 hộp
2 Hộp 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 41 hộp
3 Aptomat MCB 1 cực 600V-40A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 59 cái
4 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, không ATM Theo tiêu chuẩn KT Chương V 29 hòm
5 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 hộp
6 Hộp phân dây trọn bộ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 17 hộp
7 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 vào hộp phân dây Theo tiêu chuẩn KT Chương V 43 m
8 Ghíp nhựa xuyên cách điện 2 bu lông đấu HPD + CT Theo tiêu chuẩn KT Chương V 116 cái
9 Ống nối nhôm A120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 52 cái
10 Ống co ngót Φ150 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 13 m
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 542 m
12 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x16 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 m
13 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x25 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 29 m
14 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 298 m
15 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 26 m
16 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 7 m
17 Đầu cốt M25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 116 cái
18 Đề can hòm công tơ 1 pha Theo tiêu chuẩn KT Chương V 271 cái
19 Đề can hòm công tơ 3 pha Theo tiêu chuẩn KT Chương V 33 cái
20 Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 306 bộ
21 Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 279 m
22 Xà đỡ dây sau công tơ (2,76 kg/bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 60 bộ
23 Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp (2,7 kg/bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 bộ
24 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (15,84 kg/bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 9 bộ
25 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (20,18 kg/bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 11 bộ
26 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f (13,88 kg/bô) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 13 bộ
27 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f (17,4 kg/bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 bộ
28 Dây văng F3 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 77,3667 kg
29 Băng dính cách điện Theo tiêu chuẩn KT Chương V 64 cuộn
30 Sứ Quả Bàng Theo tiêu chuẩn KT Chương V 186 quả
F Vật tư B cấp phần đường trục ( TBA Cát Quế 14)
1 Biển tên lộ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 43 cái
G Vật tư B cấp phần công tơ ( TBA Cát Quế 14)
1 Hòm 4 công tơ 1 pha ATM 40A) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6 hộp
2 Hộp 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 13 hộp
3 Aptomat MCB 1 cực 600V-40A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 23 cái
4 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, không ATM Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6 hòm
5 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 hộp
6 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 10 hộp
7 Hộp phân dây trọn bộ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 9 hộp
8 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 vào hộp phân dây Theo tiêu chuẩn KT Chương V 23 m
9 Ghíp nhựa xuyên cách điện 2 bu lông đấu HPD + CT Theo tiêu chuẩn KT Chương V 78 cái
10 Ống nối nhôm A120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 8 cái
11 Ống co ngót Φ150 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 cái
12 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 94 m
13 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x16 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 m
14 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x25 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 16 m
15 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 99 m
16 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 10 m
17 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 58 m
18 Đầu cốt M25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 64 cái
19 Đề can hòm công tơ 1 pha Theo tiêu chuẩn KT Chương V 47 cái
20 Đề can hòm công tơ 3 pha Theo tiêu chuẩn KT Chương V 18 cái
21 Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 98 bộ
22 Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 63 m
23 Xà đỡ dây sau công tơ (2,76 kg/bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 19 bộ
24 Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp (2,7 kg/bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 5 bộ
25 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (15,84 kg/bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 bộ
26 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (20,18 kg/bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 5 bộ
27 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f (13,88 kg/bô) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 5 bộ
28 Dây văng F3 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 17,4699 kg
29 Băng dính cách điện Theo tiêu chuẩn KT Chương V 19 cuộn
30 Sứ Quả Bàng Theo tiêu chuẩn KT Chương V 42 quả
H Công tác lắp mới phần công tơ ( TBA Cát Quế 2)
1 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha ATM 40A) theo phụ lục bản vẽ 118 hộp
2 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) theo phụ lục bản vẽ 88 hộp
3 Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
4 Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A theo phụ lục bản vẽ 24 hộp
5 Lắp đặt Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ theo phụ lục bản vẽ 74 hộp
6 Lắp đặt Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x70(hpd) theo phụ lục bản vẽ 185 m
7 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 theo phụ lục bản vẽ 945 m
8 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16 mm2 theo phụ lục bản vẽ 5 m
9 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 theo phụ lục bản vẽ 111 m
10 Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ theo phụ lục bản vẽ 132 bộ
11 Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp theo phụ lục bản vẽ 5 bộ
12 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 theo phụ lục bản vẽ 15 bộ
13 Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 2H4 theo phụ lục bản vẽ 4 bộ
14 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 theo phụ lục bản vẽ 16 bộ
15 Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 3H4 theo phụ lục bản vẽ 6 bộ
16 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f theo phụ lục bản vẽ 3 bộ
17 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
18 Lắp đặt sứ hạ thế theo phụ lục bản vẽ 422 quả
19 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 theo phụ lục bản vẽ 96 cái
I Công tác lắp mới phần tiếp địa ( TBA Cát Quế 2)
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện <=95mm2 ABC 2x70 theo phụ lục bản vẽ 9 m
2 Công tác Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III theo phụ lục bản vẽ 9 cọc
J Công tác thu hồi ( TBA Cát Quế 2)
1 Hòm 1 công tơ 1 pha theo phụ lục bản vẽ 3 hộp
2 Hòm 2 công tơ 1 pha theo phụ lục bản vẽ 90 hộp
3 Hòm 4 công tơ 1 pha theo phụ lục bản vẽ 137 hộp
4 Hòm công tơ 3 pha theo phụ lục bản vẽ 25 hộp
5 Hòm 6 công tơ 1 pha theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
6 Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ theo phụ lục bản vẽ 65 hộp
7 Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x25mm2 theo phụ lục bản vẽ 83 m
8 Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x25mm2 theo phụ lục bản vẽ 55 m
9 Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x70mm2 theo phụ lục bản vẽ 98 m
10 Cáp Muyle 2x16mm2 ( AL/XLPE/PVC/ATA/PVC 0.6/1kV 2x16(th)) theo phụ lục bản vẽ 608 m
11 Cáp Muyle 4x16mm2(AL/XLPE/PVC/ATA/PVC 0.6/1kV 4x16(th)) theo phụ lục bản vẽ 13 m
K Công tác lắp mới phần đường dây(TBA Cát Quế 2)
1 Cáp vặn xoắn ABC 4*120mm2 kéo mới theo phụ lục bản vẽ 30 m
2 Cáp vặn xoắn ABC 4*70mm2 kéo mới theo phụ lục bản vẽ 50 m
3 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =<8,5 m theo phụ lục bản vẽ 9 cột
4 Dựng cột bê tông bằng thủ công kết hợp cơ giới, Chiều cao cột =<8,5 m theo phụ lục bản vẽ 27 cột
5 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =<8,5 m theo phụ lục bản vẽ 17 cột
6 Thay biển tên lộ đường dây theo phụ lục bản vẽ 103 cái
7 Xà néo lánh cột ly tâm đơn theo phụ lục bản vẽ 46 bộ
8 Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang theo phụ lục bản vẽ 5 bộ
9 Xà kèm cột ly tâm đơn theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
L Công tác tháo hạ lắp lại ( TBA Cát quế 2)
1 Tháo hạ căng lại cáp vặn xoắn ( ABC4x120-TD) theo phụ lục bản vẽ 1.640 m
2 Tháo hạ căng lại cáp vặn xoắn (ABC4x70-TD) theo phụ lục bản vẽ 500 m
M Công tác thu hồi ( TBA Cát Quế 2)
1 Cột thu hồi - LT7,5 theo phụ lục bản vẽ 9 cột
2 Cột thu hồi - H7,5 theo phụ lục bản vẽ 25 cột
3 Cột thu hồi - H6,5 theo phụ lục bản vẽ 15 cột
4 Cột tự tạo theo phụ lục bản vẽ 9 cột
5 Dây thu hồi ABC4x120 theo phụ lục bản vẽ 30 m
6 Dây thu hồi ABC4x70 theo phụ lục bản vẽ 20 m
N Công tác móng cột
1 Móng cột ly tâm đúp đào máy MLTĐ-3(M) theo phụ lục bản vẽ 5 móng
2 Móng cột ly tâm đơn đào thủ công (MLT-3(TC)) theo phụ lục bản vẽ 26 móng
3 Móng cột ly tâm đơn đào máy (MLT-3(M)) theo phụ lục bản vẽ 17 móng
4 Công tác tiếp địa ( đào kênh , mương, đắt đất.) theo phụ lục bản vẽ 9 vị trí
O Công tác lắp mới phần công tơ ( TBA Cát Quế 11)
1 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha , ATM 40A) theo phụ lục bản vẽ 53 hộp
2 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) theo phụ lục bản vẽ 41 hộp
3 Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A theo phụ lục bản vẽ 4 hộp
4 Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, không ATM theo phụ lục bản vẽ 29 hộp
5 Lắp đặt Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ theo phụ lục bản vẽ 17 hộp
6 Lắp đặt Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x70(hpd) theo phụ lục bản vẽ 43 m
7 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 theo phụ lục bản vẽ 298 m
8 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16 mm2 theo phụ lục bản vẽ 26 m
9 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 theo phụ lục bản vẽ 7 m
10 Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ theo phụ lục bản vẽ 60 bộ
11 Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
12 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 theo phụ lục bản vẽ 9 bộ
13 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 theo phụ lục bản vẽ 11 bộ
14 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f theo phụ lục bản vẽ 13 bộ
15 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
16 Lắp đặt sứ hạ thế theo phụ lục bản vẽ 186 quả
17 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 theo phụ lục bản vẽ 116 cái
18 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 theo phụ lục bản vẽ 20 cái
19 Công tác móng cột ly tâm đúp đào máy(MLT-3(TT), phá dỡ, trộn , đổ bê tông theo phụ lục bản vẽ 2 móng
P Công tác lắp mới phần tiếp địa phần công tơ ( TBA Cát Quế 11)
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện <=95mm2 ABC 2x70 theo phụ lục bản vẽ 7 m
2 Công tác Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III ( Cát Quế 2) theo phụ lục bản vẽ 7 cọc
3 Công tác tiếp địa ( đào kênh , mương, đắt đất.) ( Cát Quế 11) theo phụ lục bản vẽ 7 vị trí
Q Công tác tháo hạ lắp đặt lại phần công tơ( TBA Cát Quế 11)
1 Công tơ 1 pha loại 20(40)A lắp đặt lại theo phụ lục bản vẽ 271 cái
2 Công tơ 3 pha loại 30(60)A lắp đặt lại theo phụ lục bản vẽ 33 cái
3 ATM-100A lắp đặt lại theo phụ lục bản vẽ 29 cái
R Công tác thu hồi phần công tơ ( TBA Cát Quế 11)
1 Hòm 2 công tơ 1 pha theo phụ lục bản vẽ 13 hộp
2 Hòm 4 công tơ 1 pha theo phụ lục bản vẽ 20 hộp
3 Hòm công tơ 3 pha theo phụ lục bản vẽ 33 hộp
4 Hòm 6 công tơ 1 pha theo phụ lục bản vẽ 31 hộp
5 Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ theo phụ lục bản vẽ 2 hộp
6 Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x25mm2 theo phụ lục bản vẽ 5 m
7 Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x25mm2 theo phụ lục bản vẽ 15 m
8 Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x70mm2 theo phụ lục bản vẽ 3 m
9 Cáp Muyle 2x16mm2 theo phụ lục bản vẽ 27 m
10 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x10 mm2 theo phụ lục bản vẽ 30 m
11 Cáp Muyle 4x16mm2 theo phụ lục bản vẽ 5 m
S Công tác lắp mới phần đường dây ( TBA Cát Quế 11)
1 Cáp vặn xoắn ABC 4*120mm2 kéo mới theo phụ lục bản vẽ 1.110 m
2 Cáp vặn xoắn ABC 4*70mm2 kéo mới theo phụ lục bản vẽ 230 m
3 Cáp vặn xoắn ABC 4*50mm2 kéo mới theo phụ lục bản vẽ 240 m
4 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =<8,5 m (LT-7,5-4.3 /190) theo phụ lục bản vẽ 2 cột
5 Thay biển tên lộ dường dây theo phụ lục bản vẽ 62 cái
6 Xà néo lánh cột ly tâm đơn theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
7 Xà kèm cột ly tâm đơn theo phụ lục bản vẽ 41 bộ
T Công tác thu hồi phần đường dây( TBA Cát Quế 11)
1 Cột thu hồi - H6,5 theo phụ lục bản vẽ 2 cột
2 Cột tự tạo theo phụ lục bản vẽ 7 cột
3 Dây thu hồi ABC4x120 theo phụ lục bản vẽ 1.110 m
4 Dây thu hồi ABC4x70 theo phụ lục bản vẽ 230 m
5 Dây thu hồi ABC4x50 theo phụ lục bản vẽ 240 m
U Công tác lắp mới phần công tơ (TBA Cát Quế 14)
1 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha , ATM 40A) theo phụ lục bản vẽ 6 hộp
2 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) theo phụ lục bản vẽ 13 hộp
3 Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A theo phụ lục bản vẽ 2 hộp
4 Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A theo phụ lục bản vẽ 10 hộp
5 Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, không ATM theo phụ lục bản vẽ 6 hộp
6 Lắp đặt Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ theo phụ lục bản vẽ 9 hộp
7 Lắp đặt Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x70(hpd) theo phụ lục bản vẽ 23 m
8 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 theo phụ lục bản vẽ 99 m
9 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16 mm2 theo phụ lục bản vẽ 10 m
10 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 theo phụ lục bản vẽ 58 m
11 Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ theo phụ lục bản vẽ 19 bộ
12 Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp theo phụ lục bản vẽ 5 bộ
13 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
14 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 theo phụ lục bản vẽ 5 bộ
15 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f theo phụ lục bản vẽ 5 bộ
16 Lắp đặt sứ hạ thế theo phụ lục bản vẽ 42 quả
17 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 theo phụ lục bản vẽ 64 cái
V Công tác tháo hạ lắp lại phần công tơ ( TBA Cát Quế 14)
1 Hòm 2 công tơ 1 pha theo phụ lục bản vẽ 9 hộp
2 Hòm 4 công tơ 1 pha theo phụ lục bản vẽ 3 hộp
3 Hòm công tơ 3 pha theo phụ lục bản vẽ 19 hộp
4 Hòm 6 công tơ 1 pha theo phụ lục bản vẽ 5 hộp
5 Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
6 Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x25mm2 theo phụ lục bản vẽ 58 m
7 Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x25mm2 theo phụ lục bản vẽ 60 m
8 Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x70mm2 theo phụ lục bản vẽ 2 m
9 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x10 mm2 theo phụ lục bản vẽ 7 m
W Công tác lắp mới phần đường dây( TBA Cát Quế 14)
1 Thay biển tên lộ dường dây theo phụ lục bản vẽ 43 cái
X Công tác vận chuyển
1 Vận chuyển vật liệu theo phụ lục bản vẽ 3 ca
Y HẠNG MỤC II: Thi công xây lắp công trình Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hòm công tơ sau các trạm biến áp La Tinh 1, La Tinh 3, La Tinh 4, Vân Côn 4, Vân Côn 7, Vân Côn 8, Vân Côn 11 và Nhánh Trại Tằm trạm biến áp Bơm Phương Bảng
Z Vật tư B cấp phần công tơ TBA La Tinh 1
1 Hòm 4 công tơ 1 pha , ATM 40A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 84,5 hộp
2 Hòm 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 13,5 hộp
3 Aptomat MCB 1 cực 600V-40A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 cái
4 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 hộp
5 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 10 hộp
6 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 27 hộp
7 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 vào hộp phân dây Theo tiêu chuẩn KT Chương V 82,62 m
8 Ghíp nhựa xuyên cách điện 2 bu lông đấu HPD + CT Theo tiêu chuẩn KT Chương V 254 cái
9 Đầu cốt đồng M25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 56 cái
10 Đầu cốt đồng nhôm AM-70 (HPD) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 108 cái
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 676 m
12 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x25 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 28 m
13 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 441 m
14 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 20 m
15 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 44 m
16 Đề can hòm công tơ 1 pha Theo tiêu chuẩn KT Chương V 338 cái
17 Đề can hòm công tơ 3 pha Theo tiêu chuẩn KT Chương V 16 cái
18 Đai thép không gỉ + khoá đai đánh tổn thất hòm công tơ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 238 bộ
19 Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 54 m
20 Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 53 bộ
21 Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp dọc Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
22 Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp ngang Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 bộ
23 Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột đơn (XĐ-2H4) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 45 bộ
24 Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột đơn (XĐ-3H4) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 11 bộ
25 Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên đúp (XĐ-2H4-Đ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 bộ
26 Xà đỡ hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn (3LT-X3-1B) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 bộ
27 Dây văng F3 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 88,237 kg
28 Băng dính cách điện Theo tiêu chuẩn KT Chương V 56 cuộn
29 Sứ Quả Bàng Theo tiêu chuẩn KT Chương V 210 quả
30 Biển tên lộ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 154 cái
AA Công tác lắp đặt phần công tơ TBA La Linh 1
1 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha ATM 40A) theo phụ lục bản vẽ 98 hộp
2 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A theo phụ lục bản vẽ 2 cái
3 Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A theo phụ lục bản vẽ 4 hộp
4 Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A theo phụ lục bản vẽ 10 hộp
5 Lắp đặt Hộp phân dây HPD trọn bộ trên cột ly tâm theo phụ lục bản vẽ 26 hộp
6 Lắp đặt Hộp phân dây HPD trọn bộ trên cột bê tông vuông theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
7 Lắp đặt Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x70(hpd) theo phụ lục bản vẽ 83 m
8 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 theo phụ lục bản vẽ 441 m
9 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16 mm2 theo phụ lục bản vẽ 20 m
10 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 theo phụ lục bản vẽ 44 m
11 Lắp đặt xà đỡ dây sau công tơ theo phụ lục bản vẽ 53 bộ
12 Lắp đặt xà đỡ dây sau công tơ cột đúp dọc theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
13 Lắp đặt xà đỡ dây sau công tơ cột đúp ngang theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
14 Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ 1 pha trên cột li tâm đơn (1LT-X2-1B) theo phụ lục bản vẽ 45 bộ
15 Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ 1 pha trên cột li tâm đơn (1LT-X3-1B) theo phụ lục bản vẽ 11 bộ
16 Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ 1 pha trên cột li tâm đúp (2LT-X2-1B) theo phụ lục bản vẽ 4 bộ
17 Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ 3 pha trên cột ki tâm đơn (3LT-X3-1B) theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
18 Lắp đặt sứ hạ thế theo phụ lục bản vẽ 210 quả
19 Sơn biển tên cột hạ thế (01 lớp lót kết dính và 02 lớp sơn màu báo hiệu) theo phụ lục bản vẽ 3,1152 m2
20 Ép đầu cốt M25 theo phụ lục bản vẽ 56 cái
21 Ép đầu cốt A70 theo phụ lục bản vẽ 108 cái
22 Lắp đặt kẹp IPC theo phụ lục bản vẽ 254 cái
23 Thay biển tên lộ dường dây theo phụ lục bản vẽ 154 cái
AB Công tác Tháo Hạ Lắp Đặt Lại phần công tơ (TBA La Linh 1)
1 Công tơ 1 pha loại 40A lắp đặt lại theo phụ lục bản vẽ 338 cái
2 Công tơ 3 pha loại 63 (100A) lắp đặt lại theo phụ lục bản vẽ 16 cái
AC Công tác thu hồi phần công tơ (TBA La Tinh 1)
1 Hòm 1 công tơ 1 pha theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
2 Hòm 2 công tơ 1 pha theo phụ lục bản vẽ 42 hộp
3 Hòm 4 công tơ 1 pha theo phụ lục bản vẽ 68 hộp
4 Hòm công tơ 3 pha theo phụ lục bản vẽ 15 hộp
5 Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ theo phụ lục bản vẽ 3 hộp
6 Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x25mm2 theo phụ lục bản vẽ 10 m
7 Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x70mm2 theo phụ lục bản vẽ 3 m
8 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x6 mm2 theo phụ lục bản vẽ 82 m
9 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x11 mm2 theo phụ lục bản vẽ 134 m
10 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x11 mm2 theo phụ lục bản vẽ 31 m
AD Vật tư B cấp phần công tơ TBA La Tinh 3
1 Hòm 4 công tơ 1 pha , ATM 40A theo phụ lục bản vẽ 69 hộp
2 Hòm 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) theo phụ lục bản vẽ 8 hộp
3 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A theo phụ lục bản vẽ 2 hộp
4 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A theo phụ lục bản vẽ 5 hộp
5 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) theo phụ lục bản vẽ 13 hộp
6 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 vào hộp phân dây theo phụ lục bản vẽ 39,78 m
7 Ghíp nhựa xuyên cách điện 2 bu lông đấu HPD + CT theo phụ lục bản vẽ 126 cái
8 Đầu cốt đồng M25 theo phụ lục bản vẽ 28 cái
9 Đầu cốt đồng nhôm AM-70 (HPD) theo phụ lục bản vẽ 52 cái
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 theo phụ lục bản vẽ 552 m
11 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x25 mm2 theo phụ lục bản vẽ 14 m
12 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 theo phụ lục bản vẽ 303 m
13 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 theo phụ lục bản vẽ 8 m
14 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 theo phụ lục bản vẽ 23 m
15 Đề can hòm công tơ 1 pha theo phụ lục bản vẽ 276 cái
16 Đề can hòm công tơ 3 pha theo phụ lục bản vẽ 7 cái
17 Đai thép không gỉ + khoá đai đánh tổn thất hòm công tơ theo phụ lục bản vẽ 168 bộ
18 Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 theo phụ lục bản vẽ 39 m
19 Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn theo phụ lục bản vẽ 47 bộ
20 Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp dọc theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
21 Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột đơn (XĐ-2H4) theo phụ lục bản vẽ 36 bộ
22 Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột đơn (XĐ-3H4) theo phụ lục bản vẽ 9 bộ
23 Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên đúp (XĐ-2H4-Đ) theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
24 Xà đỡ hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn (3LT-X3-1B) theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
25 Dây văng F3 theo phụ lục bản vẽ 70,822 kg
26 Băng dính cách điện theo phụ lục bản vẽ 41 cuộn
27 Sứ Quả Bàng theo phụ lục bản vẽ 169 quả
28 Biển tên lộ theo phụ lục bản vẽ 133 cái
AE Công tác lắp đặt phần công tơ TBA La Linh 3
1 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha , ATM 40A) theo phụ lục bản vẽ 77 hộp
2 Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A theo phụ lục bản vẽ 2 hộp
3 Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A theo phụ lục bản vẽ 5 hộp
4 Lắp đặt Hộp phân dây HPD trọn bộ trên cột ly tâm theo phụ lục bản vẽ 10 hộp
5 Lắp đặt Hộp phân dây HPD trọn bộ trên cột bê tông vuông theo phụ lục bản vẽ 3 hộp
6 Lắp đặt Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x70(hpd) theo phụ lục bản vẽ 40 m
7 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 theo phụ lục bản vẽ 303 m
8 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16 mm2 theo phụ lục bản vẽ 8 m
9 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 theo phụ lục bản vẽ 23 m
10 Lắp đặt xà đỡ dây sau công tơ theo phụ lục bản vẽ 47 bộ
11 Lắp đặt xà đỡ dây sau công tơ cột đúp dọc theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
12 Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ 1 pha trên cột li tâm đơn (1LT-X2-1B) theo phụ lục bản vẽ 36 bộ
13 Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ 1 pha trên cột li tâm đơn (1LT-X3-1B) theo phụ lục bản vẽ 9 bộ
14 Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ 1 pha trên cột li tâm đúp (2LT-X2-1B) theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
15 Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ 3 pha trên cột ki tâm đơn (3LT-X3-1B) theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
16 Lắp đặt sứ hạ thế theo phụ lục bản vẽ 169 quả
17 Sơn biển tên cột hạ thế (01 lớp lót kết dính và 02 lớp sơn màu báo hiệu) theo phụ lục bản vẽ 2,904 m2
18 Thay biển tên lộ dường dây theo phụ lục bản vẽ 133 cái
19 Ép đầu cốt M25 theo phụ lục bản vẽ 28 cái
20 Ép đầu cốt A70 theo phụ lục bản vẽ 52 cái
21 Lắp đặt kẹp IPC theo phụ lục bản vẽ 126 cái
AF Công tác tháo Hạ Lắp Đặt Lại phần công tơ (TBA La Linh 3)
1 Công tơ 1 pha loại 40A lắp đặt lại theo phụ lục bản vẽ 276 cái
2 Công tơ 3 pha loại 63 (100A) lắp đặt lại theo phụ lục bản vẽ 7 cái
AG Công tác thu hồi phần công tơ (TBA La Tinh 3)
1 Hòm 1 công tơ 1 pha theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
2 Hòm 2 công tơ 1 pha theo phụ lục bản vẽ 32 hộp
3 Hòm 4 công tơ 1 pha theo phụ lục bản vẽ 59 hộp
4 Hòm công tơ 3 pha theo phụ lục bản vẽ 7 hộp
5 Hộp phân dây HPD trọn bộ theo phụ lục bản vẽ 6 hộp
6 Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x25mm2 theo phụ lục bản vẽ 2 m
7 Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x70mm2 theo phụ lục bản vẽ 6 m
8 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x6 mm2 theo phụ lục bản vẽ 62 m
9 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x11 mm2 theo phụ lục bản vẽ 118 m
10 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x11 mm2 theo phụ lục bản vẽ 14 m
AH Vật tư B cấp phần đường trục TBA La Tinh 4
1 Cột bê tông ly tâm 8,5m dự ứng lực loại có lực đầu cột 4.3 theo phụ lục bản vẽ 1 cột
2 Móng cột M-1 theo phụ lục bản vẽ 1 móng
3 Kẹp hãm cáp theo phụ lục bản vẽ 1 cái
4 Xà kèm cột đơn theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
5 Tiếp địa theo phụ lục bản vẽ 18 kg
6 Ống nhựa xoắn Φ 32/25 theo phụ lục bản vẽ 2,5 m
7 Đai thép không gỉ + khoá đai theo phụ lục bản vẽ 2,5 bộ
8 Dây đấu tiếp địa: 0,6/1kV bọc XLPE A2*70 mm2 theo phụ lục bản vẽ 1 m
9 Biển tên lộ theo phụ lục bản vẽ 100 cái
AI Vật tư B cấp phần công tơ TBA La Tinh 4
1 Hòm 4 công tơ 1 pha , ATM 40A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 42 hộp
2 Hòm 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6 hộp
3 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6 hộp
4 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 hộp
5 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 10 hộp
6 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 vào hộp phân dây Theo tiêu chuẩn KT Chương V 18,36 m
7 Ghíp nhựa xuyên cách điện 2 bu lông đấu HPD + CT Theo tiêu chuẩn KT Chương V 56 cái
8 Đầu cốt đồng M25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 28 cái
9 Đầu cốt đồng nhôm AM-70 (HPD) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 24 cái
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 336 m
11 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x25 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 14 m
12 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 236 m
13 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 29 m
14 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 5 m
15 Đề can hòm công tơ 1 pha Theo tiêu chuẩn KT Chương V 168 cái
16 Đề can hòm công tơ 3 pha Theo tiêu chuẩn KT Chương V 9 cái
17 Đai thép không gỉ + khoá đai đánh tổn thất hòm công tơ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 110 bộ
18 Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 30 m
19 Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 27 bộ
20 Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp dọc Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
21 Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp ngang Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 bộ
22 Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột đơn (XĐ-2H4) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 25 bộ
23 Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột đơn (XĐ-3H4) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6 bộ
24 Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên đúp (XĐ-2H4-Đ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 bộ
25 Dây văng F3 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 43,536 kg
26 Băng dính cách điện Theo tiêu chuẩn KT Chương V 28 cuộn
27 Sứ Quả Bàng Theo tiêu chuẩn KT Chương V 107 quả
AJ Công tác lắp đặt phần công tơ ( TBA La Tinh 4)
1 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha , ATM 40A) theo phụ lục bản vẽ 48 hộp
2 Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A theo phụ lục bản vẽ 6 hộp
3 Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
4 Lắp đặt Hộp phân dây HPD trọn bộ trên cột ly tâm theo phụ lục bản vẽ 9 hộp
5 Lắp đặt Hộp phân dây HPD trọn bộ trên cột bê tông vuông theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
6 Lắp đặt Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x70(hpd) theo phụ lục bản vẽ 18 m
7 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 theo phụ lục bản vẽ 236 m
8 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16 mm2 theo phụ lục bản vẽ 29 m
9 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 theo phụ lục bản vẽ 5 m
10 Lắp đặt xà đỡ dây sau công tơ theo phụ lục bản vẽ 27 bộ
11 Lắp đặt xà đỡ dây sau công tơ cột đúp dọc theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
12 Lắp đặt xà đỡ dây sau công tơ cột đúp ngang theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
13 Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ 1 pha trên cột li tâm đơn (1LT-X2-1B) theo phụ lục bản vẽ 25 bộ
14 Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ 1 pha trên cột li tâm đơn (1LT-X3-1B) theo phụ lục bản vẽ 6 bộ
15 Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ 1 pha trên cột li tâm đúp (2LT-X2-1B) theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
16 Lắp đặt sứ hạ thế theo phụ lục bản vẽ 107 quả
17 Sơn biển tên cột hạ thế (01 lớp lót kết dính và 02 lớp sơn màu báo hiệu) theo phụ lục bản vẽ 1,6896 m2
18 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 ( M25) theo phụ lục bản vẽ 28 cái
19 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =70mm2 ( A70) theo phụ lục bản vẽ 24 cái
20 Lắp đặt kẹp IPC theo phụ lục bản vẽ 56 cái
AK Công tác tháo hạ lắp lại phần công tơ ( TBA La tinh 4)
1 Công tơ 1 pha loại 40A lắp đặt lại theo phụ lục bản vẽ 168 cái
2 Công tơ 3 pha loại 63 (100A) lắp đặt lại theo phụ lục bản vẽ 9 cái
AL Công tác thu hồi phần công tơ ( TBA La tinh 4)
1 Hòm 1 công tơ 1 pha theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
2 Hòm 2 công tơ 1 pha theo phụ lục bản vẽ 24 hộp
3 Hòm 4 công tơ 1 pha theo phụ lục bản vẽ 33 hộp
4 Hòm công tơ 3 pha theo phụ lục bản vẽ 9 hộp
5 Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ theo phụ lục bản vẽ 3 hộp
6 Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x25mm2 theo phụ lục bản vẽ 4 m
7 Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x70mm2 theo phụ lục bản vẽ 3 m
8 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x6 mm2 theo phụ lục bản vẽ 48 m
9 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x11 mm2 theo phụ lục bản vẽ 62 m
10 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x11 mm2 theo phụ lục bản vẽ 18 m
AM Công tác lắp mới phần đường dây ( TBA La tinh 4)
1 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =<8,5 m theo phụ lục bản vẽ 1 cột
2 Thay biển tên lộ dường dây theo phụ lục bản vẽ 100 cái
3 Xà kèm cột ly tâm đơn theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
4 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Théo tròn D=8-10mm theo phụ lục bản vẽ 4 kg
5 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II theo phụ lục bản vẽ 1 cọc
6 Lắp đặt kẹp IPC theo phụ lục bản vẽ 2 cái
7 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện <=95mm2 ( ABC 2x70) theo phụ lục bản vẽ 1 m
8 Công tác phá dỡ , đào móng , đổ móng theo phụ lục bản vẽ 1 móng
9 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 theo phụ lục bản vẽ 0,81 m3
AN Công tác tháo hạ lắp lại phần đường dây ( TBA La Tinh 4)
1 Tháo hạ căng lại dây theo phụ lục bản vẽ 19 m
AO Công tác thu hồi phàn đường dây ( TBA La tinh 4)
1 Cột thu hồi - LT7,5 theo phụ lục bản vẽ 1 cột
AP Vật tư B cấp phần công tơ TBA Vân Côn 4
1 Hòm 4 công tơ 1 pha , ATM 40A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 82,25 hộp
2 Hòm 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 16,75 hộp
3 Aptomat MCB 1 cực 600V-40A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 cái
4 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 5 hộp
5 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 hộp
6 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 11 hộp
7 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 vào hộp phân dây Theo tiêu chuẩn KT Chương V 33,66 m
8 Ghíp nhựa xuyên cách điện 2 bu lông đấu HPD + CT Theo tiêu chuẩn KT Chương V 88 cái
9 Đầu cốt đồng M25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 24 cái
10 Đầu cốt đồng nhôm AM-70 (HPD) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 44 cái
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 658 m
12 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x25 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 12 m
13 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 430 m
14 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 23 m
15 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 5 m
16 Đề can hòm công tơ 1 pha Theo tiêu chuẩn KT Chương V 329 cái
17 Đề can hòm công tơ 3 pha Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6 cái
18 Đai thép không gỉ + khoá đai đánh tổn thất hòm công tơ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 210 bộ
19 Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 43 m
20 Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 43 bộ
21 Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp dọc Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
22 Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột đơn (XĐ-2H4) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 33 bộ
23 Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột đơn (XĐ-3H4) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 15 bộ
24 Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên đúp (XĐ-2H4-Đ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
25 Xà đỡ hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn (3LT-X3-1B) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
26 Dây văng F3 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 111,475 kg
27 Băng dính cách điện Theo tiêu chuẩn KT Chương V 53 cuộn
28 Sứ Quả Bàng Theo tiêu chuẩn KT Chương V 205 quả
29 Biển tên lộ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 112 cái
AQ Công tác lắp đặt phần công tơ ( TBA Vân Côn 4)
1 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha , ATM 40A) theo phụ lục bản vẽ 99 hộp
2 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A theo phụ lục bản vẽ 1 cái
3 Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A theo phụ lục bản vẽ 5 hộp
4 Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
5 Lắp đặt Hộp phân dây HPD trọn bộ trên cột ly tâm theo phụ lục bản vẽ 10 hộp
6 Lắp đặt Hộp phân dây HPD trọn bộ trên cột bê tông vuông theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
7 Lắp đặt Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x70(hpd) theo phụ lục bản vẽ 34 m
8 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 theo phụ lục bản vẽ 430 m
9 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16 mm2 theo phụ lục bản vẽ 23 m
10 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 theo phụ lục bản vẽ 5 m
11 Lắp đặt xà đỡ dây sau công tơ theo phụ lục bản vẽ 43 bộ
12 Lắp đặt xà đỡ dây sau công tơ cột đúp dọc theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
13 Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ 1 pha trên cột li tâm đơn (1LT-X2-1B) theo phụ lục bản vẽ 33 bộ
14 Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ 1 pha trên cột li tâm đơn (1LT-X3-1B) theo phụ lục bản vẽ 15 bộ
15 Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ 1 pha trên cột li tâm đúp (2LT-X2-1B) theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
16 Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ 3 pha trên cột ki tâm đơn (3LT-X3-1B) theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
17 Lắp đặt sứ hạ thế theo phụ lục bản vẽ 205 quả
18 Sơn biển tên cột hạ thế (01 lớp lót kết dính và 02 lớp sơn màu báo hiệu) theo phụ lục bản vẽ 2,7984 m2
19 Thay biển tên lộ dường dây theo phụ lục bản vẽ 112 cái
20 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2(M25) theo phụ lục bản vẽ 24 cái
21 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =70mm2 (A70) theo phụ lục bản vẽ 44 cái
22 Lắp đặt kẹp IPC theo phụ lục bản vẽ 88 cái
AR Công tác tháo hạ lắp lại phần công tơ ( TBA Vân Côn 4)
1 Công tơ 1 pha loại 40A lắp đặt lại theo phụ lục bản vẽ 329 cái
2 Công tơ 3 pha loại 63 (100A) lắp đặt lại theo phụ lục bản vẽ 6 cái
AS Công tác thu hồi phần công tơ ( TBA Vân Côn )
1 Hòm 1 công tơ 1 pha theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
2 Hòm 2 công tơ 1 pha theo phụ lục bản vẽ 27 hộp
3 Hòm 4 công tơ 1 pha theo phụ lục bản vẽ 79 hộp
4 Hòm công tơ 3 pha theo phụ lục bản vẽ 6 hộp
5 Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ theo phụ lục bản vẽ 5 hộp
6 Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x25mm2 theo phụ lục bản vẽ 41 m
7 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x6 mm2 theo phụ lục bản vẽ 47 m
8 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x11 mm2 theo phụ lục bản vẽ 181 m
9 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x11 mm2 theo phụ lục bản vẽ 14 m
AT Vật tư B cấp phần công tơ TBA Vân Côn 7
1 Hòm 4 công tơ 1 pha , ATM 40A theo phụ lục bản vẽ 65 hộp
2 Hòm 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) theo phụ lục bản vẽ 6,25 hộp
3 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A theo phụ lục bản vẽ 2 hộp
4 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) theo phụ lục bản vẽ 15 hộp
5 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 vào hộp phân dây theo phụ lục bản vẽ 46 m
6 Ghíp nhựa xuyên cách điện 2 bu lông đấu HPD + CT theo phụ lục bản vẽ 120 cái
7 Đầu cốt đồng M25 theo phụ lục bản vẽ 8 cái
8 Đầu cốt đồng nhôm AM-70 (HPD) theo phụ lục bản vẽ 60 cái
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 theo phụ lục bản vẽ 518 m
10 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x25 mm2 theo phụ lục bản vẽ 4 m
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 theo phụ lục bản vẽ 327 m
12 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 theo phụ lục bản vẽ 9 m
13 Đề can hòm công tơ 1 pha theo phụ lục bản vẽ 259 cái
14 Đề can hòm công tơ 3 pha theo phụ lục bản vẽ 2 cái
15 Đai thép không gỉ + khoá đai đánh tổn thất hòm công tơ theo phụ lục bản vẽ 146 bộ
16 Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 theo phụ lục bản vẽ 30 m
17 Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn theo phụ lục bản vẽ 220 bộ
18 Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp dọc theo phụ lục bản vẽ 9 bộ
19 Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột đơn (XĐ-2H4) theo phụ lục bản vẽ 368 bộ
20 Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột đơn (XĐ-3H4) theo phụ lục bản vẽ 252 bộ
21 Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên đúp (XĐ-2H4-Đ) theo phụ lục bản vẽ 31 bộ
22 Dây văng F3 theo phụ lục bản vẽ 86,85 kg
23 Băng dính cách điện theo phụ lục bản vẽ 37 cuộn
24 Sứ Quả Bàng theo phụ lục bản vẽ 159 quả
25 Biển tên lộ theo phụ lục bản vẽ 79 cái
AU Công tác lắp đặt phần công tơ ( TBA Vân Côn 7)
1 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha , ATM 40A) theo phụ lục bản vẽ 71 hộp
2 Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A theo phụ lục bản vẽ 2 hộp
3 Lắp đặt Hộp phân dây HPD trọn bộ trên cột ly tâm theo phụ lục bản vẽ 15 hộp
4 Lắp đặt Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x70(hpd) theo phụ lục bản vẽ 46 m
5 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 theo phụ lục bản vẽ 327 m
6 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16 mm2 theo phụ lục bản vẽ 9 m
7 Lắp đặt xà đỡ dây sau công tơ theo phụ lục bản vẽ 28 bộ
8 Lắp đặt xà đỡ dây sau công tơ cột đúp dọc theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
9 Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ 1 pha trên cột li tâm đơn (1LT-X2-1B) theo phụ lục bản vẽ 24 bộ
10 Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ 1 pha trên cột li tâm đơn (1LT-X3-1B) theo phụ lục bản vẽ 13 bộ
11 Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ 1 pha trên cột li tâm đúp (2LT-X2-1B) theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
12 Lắp đặt sứ hạ thế theo phụ lục bản vẽ 159 quả
13 Sơn biển tên cột hạ thế (01 lớp lót kết dính và 02 lớp sơn màu báo hiệu) theo phụ lục bản vẽ 1,9008 m2
14 Thay biển tên lộ dường dây theo phụ lục bản vẽ 79 cái
15 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 M25 theo phụ lục bản vẽ 8 cái
16 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =70mm2 A70 theo phụ lục bản vẽ 60 cái
17 Lắp đặt kẹp IPC theo phụ lục bản vẽ 120 cái
AV Công tác tháo hạ lắp lại phần công tơ ( TBA Vân Côn 7)
1 Công tơ 1 pha loại 40A lắp đặt lại theo phụ lục bản vẽ 259 cái
2 Công tơ 3 pha loại 63 (100A) lắp đặt lại theo phụ lục bản vẽ 2 cái
AW Công tác thu hồi phần công tơ ( TBA Vân Côn 7)
1 Hòm 1 công tơ 1 pha theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
2 Hòm 2 công tơ 1 pha theo phụ lục bản vẽ 28 hộp
3 Hòm 4 công tơ 1 pha theo phụ lục bản vẽ 52 hộp
4 Hòm công tơ 3 pha theo phụ lục bản vẽ 2 hộp
5 Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
6 Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x25mm2 theo phụ lục bản vẽ 3 m
7 Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x70mm2 theo phụ lục bản vẽ 1 m
8 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x6 mm2 theo phụ lục bản vẽ 72 m
9 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x11 mm2 theo phụ lục bản vẽ 136 m
10 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x11 mm2 theo phụ lục bản vẽ 4 m
AX Vật tư B cấp phần công tơ TBA Vân Côn 8
1 Hòm 4 công tơ 1 pha , ATM 40A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 36,25 hộp
2 Hòm 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4,75 hộp
3 Aptomat MCB 1 cực 600V-40A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 cái
4 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 10 hộp
5 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 10 hộp
6 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 21 hộp
7 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 vào hộp phân dây Theo tiêu chuẩn KT Chương V 64,26 m
8 Ghíp nhựa xuyên cách điện 2 bu lông đấu HPD + CT Theo tiêu chuẩn KT Chương V 168 cái
9 Đầu cốt đồng M25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 80 cái
10 Đầu cốt đồng nhôm AM-70 (HPD) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 84 cái
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 290 m
12 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x25 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 40 m
13 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 193 m
14 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 49 m
15 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 46 m
16 Đề can hòm công tơ 1 pha Theo tiêu chuẩn KT Chương V 145 cái
17 Đề can hòm công tơ 3 pha Theo tiêu chuẩn KT Chương V 20 cái
18 Đai thép không gỉ + khoá đai đánh tổn thất hòm công tơ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 122 bộ
19 Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 22 m
20 Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 19 bộ
21 Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp dọc Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 bộ
22 Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột đơn (XĐ-2H4) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 13 bộ
23 Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột đơn (XĐ-3H4) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 10 bộ
24 Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên đúp (XĐ-2H4-Đ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 bộ
25 Dây văng F3 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 54,905 kg
26 Băng dính cách điện Theo tiêu chuẩn KT Chương V 31 cuộn
27 Sứ Quả Bàng Theo tiêu chuẩn KT Chương V 99 quả
28 Biển tên lộ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 50 cái
AY Công tác lắp đặt phần công tơ ( TBA Vân Côn 8)
1 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha ATM 40A) theo phụ lục bản vẽ 41 hộp
2 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A theo phụ lục bản vẽ 1 cái
3 Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A theo phụ lục bản vẽ 10 hộp
4 Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A theo phụ lục bản vẽ 10 hộp
5 Lắp đặt Hộp phân dây HPD trọn bộ trên cột ly tâm theo phụ lục bản vẽ 19 hộp
6 Lắp đặt Hộp phân dây HPD trọn bộ trên cột bê tông vuông theo phụ lục bản vẽ 2 hộp
7 Lắp đặt Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x70(hpd) theo phụ lục bản vẽ 64 m
8 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 theo phụ lục bản vẽ 193 m
9 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16 mm2 theo phụ lục bản vẽ 49 m
10 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 theo phụ lục bản vẽ 46 m
11 Lắp đặt xà đỡ dây sau công tơ theo phụ lục bản vẽ 19 bộ
12 Lắp đặt xà đỡ dây sau công tơ cột đúp dọc theo phụ lục bản vẽ 3 bộ
13 Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ 1 pha trên cột li tâm đơn (1LT-X2-1B) theo phụ lục bản vẽ 13 bộ
14 Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ 1 pha trên cột li tâm đơn (1LT-X3-1B) theo phụ lục bản vẽ 10 bộ
15 Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ 1 pha trên cột li tâm đúp (2LT-X2-1B) theo phụ lục bản vẽ 4 bộ
16 Lắp đặt sứ hạ thế theo phụ lục bản vẽ 99 quả
17 Sơn biển tên cột hạ thế (01 lớp lót kết dính và 02 lớp sơn màu báo hiệu) theo phụ lục bản vẽ 1,1616 m2
18 Thay biển tên lộ dường dây theo phụ lục bản vẽ 50 cái
19 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 ( M25) theo phụ lục bản vẽ 8 cái
20 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =70mm2 ( A70) theo phụ lục bản vẽ 84 cái
21 Lắp đặt kẹp IPC theo phụ lục bản vẽ 168 cái
AZ Phần Tháo Hạ Lắp Đặt Lại phần Công tơ ( TBA Vân Côn 8)
1 Công tơ 1 pha loại 40A lắp đặt lại theo phụ lục bản vẽ 145 cái
2 Công tơ 3 pha loại 63 (100A) lắp đặt lại theo phụ lục bản vẽ 20 cái
BA Công tác thu hồi phần công tơ ( TBA Vân Côn 8)
1 Hòm 1 công tơ 1 pha theo phụ lục bản vẽ 3 hộp
2 Hòm 2 công tơ 1 pha theo phụ lục bản vẽ 18 hộp
3 Hòm 4 công tơ 1 pha theo phụ lục bản vẽ 27 hộp
4 Hòm công tơ 3 pha theo phụ lục bản vẽ 20 hộp
5 Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x25mm2 theo phụ lục bản vẽ 94 m
6 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x6 mm2 theo phụ lục bản vẽ 20 m
7 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x11 mm2 theo phụ lục bản vẽ 17 m
8 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x11 mm2 theo phụ lục bản vẽ 47 m
BB Vật tư B cấp phần công tơ TBA Vân Côn 11
1 Hòm 4 công tơ 1 pha , ATM 40A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 17,75 hộp
2 Hòm 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4,25 hộp
3 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 hộp
4 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 hộp
5 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 13 hộp
6 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 vào hộp phân dây Theo tiêu chuẩn KT Chương V 39,78 m
7 Ghíp nhựa xuyên cách điện 2 bu lông đấu HPD + CT Theo tiêu chuẩn KT Chương V 104 cái
8 Đầu cốt đồng M25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 20 cái
9 Đầu cốt đồng nhôm AM-70 (HPD) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 52 cái
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 152 m
11 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x25 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 10 m
12 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 104 m
13 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 9 m
14 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 15 m
15 Đề can hòm công tơ 1 pha Theo tiêu chuẩn KT Chương V 71 cái
16 Đề can hòm công tơ 3 pha Theo tiêu chuẩn KT Chương V 5 cái
17 Đai thép không gỉ + khoá đai đánh tổn thất hòm công tơ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 54 bộ
18 Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 19 m
19 Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 18 bộ
20 Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột đơn (XĐ-2H4) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 19 bộ
21 Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột đơn (XĐ-3H4) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
22 Dây văng F3 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 26,954 kg
23 Băng dính cách điện Theo tiêu chuẩn KT Chương V 13,5 cuộn
24 Sứ Quả Bàng Theo tiêu chuẩn KT Chương V 45 quả
25 Biển tên lộ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 85 cái
BC Công tác lắp đặt phần công tơ ( TBA Vân Côn 11)
1 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha , ATM 40A) theo phụ lục bản vẽ 22 hộp
2 Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A theo phụ lục bản vẽ 2 hộp
3 Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A theo phụ lục bản vẽ 3 hộp
4 Lắp đặt Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x70(hpd) theo phụ lục bản vẽ 40 m
5 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 theo phụ lục bản vẽ 104 m
6 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16 mm2 theo phụ lục bản vẽ 9 m
7 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 theo phụ lục bản vẽ 15 m
8 Lắp đặt xà đỡ dây sau công tơ theo phụ lục bản vẽ 18 bộ
9 Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ 1 pha trên cột li tâm đơn (1LT-X2-1B) theo phụ lục bản vẽ 19 bộ
10 Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ 1 pha trên cột li tâm đơn (1LT-X3-1B) theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
11 Lắp đặt sứ hạ thế theo phụ lục bản vẽ 45 quả
12 Sơn biển tên cột hạ thế (01 lớp lót kết dính và 02 lớp sơn màu báo hiệu) theo phụ lục bản vẽ 2,2176 m2
13 Thay biển tên lộ dường dây theo phụ lục bản vẽ 85 cái
14 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 M25 theo phụ lục bản vẽ 20 cái
15 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =70mm2 A70 theo phụ lục bản vẽ 52 cái
16 Lắp đặt kẹp IPC theo phụ lục bản vẽ 104 Cái
BD Công tác tháo hạ lắp đặt lại phần công tơ ( TBA Vân Côn 11)
1 Công tơ 1 pha loại 40A lắp đặt lại theo phụ lục bản vẽ 76 cái
2 Công tơ 3 pha loại 63 (100A) lắp đặt lại theo phụ lục bản vẽ 5 cái
BE Công tác thu hồi phần công tơ ( TBA Vân Côn 11 )
1 Hòm 1 công tơ 1 pha theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
2 Hòm 2 công tơ 1 pha theo phụ lục bản vẽ 15 hộp
3 Hòm 4 công tơ 1 pha theo phụ lục bản vẽ 13 hộp
4 Hòm công tơ 3 pha theo phụ lục bản vẽ 5 hộp
5 Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ theo phụ lục bản vẽ 5 hộp
6 Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x70mm2 theo phụ lục bản vẽ 5 m
7 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x6 mm2 theo phụ lục bản vẽ 45 m
8 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x11 mm2 theo phụ lục bản vẽ 26 m
9 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x11 mm2 theo phụ lục bản vẽ 13 m
BF Vật tư B cấp phần đường trục TBA Phương Bảng
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 274 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 82 m
3 Cột bê tông ly tâm 8,5m dự ứng lực loại có lực đầu cột 4.3 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 10 cột
4 Móng cột M-1 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 10 móng
5 Kẹp hãm cáp Theo tiêu chuẩn KT Chương V 31 cái
6 Xà kèm cột đơn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 13 bộ
7 Đầu cốt đồng nhôm 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 cái
8 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Theo tiêu chuẩn KT Chương V 16 cái
9 Tiếp địa Theo tiêu chuẩn KT Chương V 36 kg
10 Ống nhựa xoắn Φ 32/25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 5 m
11 Đai thép không gỉ + khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 11 bộ
12 Dây đấu tiếp địa: 0,6/1kV bọc XLPE A2*70 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 m
13 Biển tên lộ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 27 cái
BG Vật tư B cấp phần công tơ TBA Phương Bảng
1 Hòm 4 công tơ 1 pha , ATM 40A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 9,25 hộp
2 Hòm 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2,75 hộp
3 Aptomat MCB 1 cực 600V-40A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 cái
4 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 5 hộp
5 Hòm 1 công tơ 3 pha có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 hộp
6 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6 hộp
7 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 vào hộp phân dây Theo tiêu chuẩn KT Chương V 18,36 m
8 Ghíp nhựa xuyên cách điện 2 bu lông đấu HPD + CT Theo tiêu chuẩn KT Chương V 52 cái
9 Đầu cốt đồng M25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 20 cái
10 Đầu cốt đồng nhôm AM-70 (HPD) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 24 cái
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 74 m
12 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x25 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 10 m
13 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 61 m
14 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 24 m
15 Đề can hòm công tơ 1 pha Theo tiêu chuẩn KT Chương V 37 cái
16 Đề can hòm công tơ 3 pha Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6 cái
17 Đai thép không gỉ + khoá đai đánh tổn thất hòm công tơ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 42 bộ
18 Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 9 m
19 Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 7 bộ
20 Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp dọc Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
21 Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột đơn (XĐ-2H4) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 bộ
22 Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột đơn (XĐ-3H4) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 bộ
23 Xà đỡ hòm công tơ 3 pha trên cột H đơn (3H-X3-1B) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
24 Dây văng F3 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 14,309 kg
25 Băng dính cách điện Theo tiêu chuẩn KT Chương V 9 cuộn
26 Sứ Quả Bàng Theo tiêu chuẩn KT Chương V 27 quả
BH Công tác lắp đặt phần công tơ ( TBA Nhánh Bơm Phương Bảng)
1 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha , ATM 40A) theo phụ lục bản vẽ 12 hộp
2 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A theo phụ lục bản vẽ 1 cái
3 Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A theo phụ lục bản vẽ 5 hộp
4 Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
5 Lắp đặt Hộp phân dây HPD trọn bộ trên cột ly tâm theo phụ lục bản vẽ 5 hộp
6 Lắp đặt Hộp phân dây HPD trọn bộ trên cột bê tông vuông theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
7 Lắp đặt Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x70(hpd) theo phụ lục bản vẽ 18 m
8 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 theo phụ lục bản vẽ 61 m
9 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16 mm2 theo phụ lục bản vẽ 24 m
10 Lắp đặt xà đỡ dây sau công tơ theo phụ lục bản vẽ 7 bộ
11 Lắp đặt xà đỡ dây sau công tơ cột đúp dọc theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
12 Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ 1 pha trên cột li tâm đơn (1LT-X2-1B) theo phụ lục bản vẽ 4 bộ
13 Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ 1 pha trên cột li tâm đơn (1LT-X3-1B) theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
14 Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ 3 pha trên cột H đơn (3H-X3-1B) theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
15 Lắp đặt sứ hạ thế theo phụ lục bản vẽ 27 quả
16 Sơn biển tên cột hạ thế (01 lớp lót kết dính và 02 lớp sơn màu báo hiệu) theo phụ lục bản vẽ 0,7392 m2
17 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 M25 theo phụ lục bản vẽ 20 cái
18 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =70mm2 A70 theo phụ lục bản vẽ 24 cái
19 Lắp đặt kẹp IPC theo phụ lục bản vẽ 52 cái
BI Công tác tháo hạ lắp lại phần công tơ ( TBA Phương Bảng)
1 Công tơ 1 pha loại 40A lắp đặt lại theo phụ lục bản vẽ 37 cái
2 Công tơ 3 pha loại 63 (100A) lắp đặt lại theo phụ lục bản vẽ 6 cái
3 ATM-200A lắp đặt lại theo phụ lục bản vẽ 1 cái
4 Biến dòng hạ thế lắp đặt lại 1 bộ 3 pha
BJ Công tác thu hồi phần công tơ ( TBA Phương Bảng )
1 Hòm 2 công tơ 1 pha theo phụ lục bản vẽ 5 hộp
2 Hòm 4 công tơ 1 pha theo phụ lục bản vẽ 9 hộp
3 Hòm công tơ 3 pha theo phụ lục bản vẽ 6 hộp
4 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x6 mm2 theo phụ lục bản vẽ 10 m
5 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x11 mm2 theo phụ lục bản vẽ 20 m
6 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x11 mm2 theo phụ lục bản vẽ 13 m
BK Công tác lắp mới phần đường dây ( TBA Phương Bảng)
1 Cáp vặn xoắn ABC 4*120mm2 kéo mới theo phụ lục bản vẽ 269 m
2 Cáp vặn xoắn ABC 4*70mm2 kéo mới theo phụ lục bản vẽ 80 m
3 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =<8,5 m theo phụ lục bản vẽ 10 cột
4 Thay biển tên lộ dường dây theo phụ lục bản vẽ 27 cái
5 Xà kèm cột ly tâm đơn theo phụ lục bản vẽ 13 bộ
6 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm theo phụ lục bản vẽ 8 kg
7 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II theo phụ lục bản vẽ 2 cọc
8 Lắp đặt kẹp IPC theo phụ lục bản vẽ 4 cái
9 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện <=95mm2 (ABC2x70) theo phụ lục bản vẽ 2 m
10 Công tác phá dỡ , đào móng, đổ bê cột bê tông ly tâm (LT-8,5-4.3 /190) theo phụ lục bản vẽ 10 móng
11 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 theo phụ lục bản vẽ 8,1 m3
BL Công tác tháo hạ lắp lại phần đường dây (TBA Phương Bảng))
1 Tháo hạ căng lại dây theo phụ lục bản vẽ 30 m
BM Công tác thu hồi phần đường dây( TBA Phương Bảng)
1 Cột thu hồi - H7,5 theo phụ lục bản vẽ 6 cột
2 Cột thu hồi - H6,5 theo phụ lục bản vẽ 3 cột
3 Dây thu hồi ABC4x120 theo phụ lục bản vẽ 220 m
4 Dây thu hồi ABC4x70 theo phụ lục bản vẽ 79 m
BN Công tác vận chuyển
1 Vận chuyển vật tư theo phụ lục bản vẽ 5 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->