Gói thầu: Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn 2021 ( Gói 02)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201270279-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn 2021 ( Gói 02)
Số hiệu KHLCNT 20201262991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-24 11:46:00 đến ngày 2021-01-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,696,949,405 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC I: Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hòm công tơ sau các trạm biến áp Minh Khai 11, Bơm Minh Khai, Tiền Yên 2 và Tiền Yên 3
B Vật tư B cấp phần đường trục
1 Cột BTLT 8,5-4.3/190 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 26 cột
2 Cột BTLT 7,5-4.3/190 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 5 cột
3 Xà lánh 1,2m cột LT đơn (27,57kg/bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 7 bộ
4 Xà lánh 1,2m cột LT đúp ngang (30,25kg/bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 bộ
5 Xà kèm cột đơn (7,72kg/bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 20 bộ
6 Xà kèm cột đúp ngang (6,76kg/bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
7 Xà kèm cột đúp dọc (8,29kg/bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 5 bộ
8 Xà kèm đỡ cáp viễn thông cột đơn (7,84kg/bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 12 bộ
9 Xà kèm đỡ cáp viễn thông cột đúp dọc (9,00kg/bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 bộ
10 Xà kèm đỡ cáp viễn thông cột đúp ngang (6,38kg/bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 bộ
11 Kẹp cố định cáp viễn thông Theo tiêu chuẩn KT Chương V 34 bộ
C Nhân công phần đường trục
1 Dựng cột BLLT 8,5m theo phụ lục bản vẽ 26 cột
2 Dựng cột BLLT 7,5m theo phụ lục bản vẽ 5 cột
3 Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (Xà lánh cột LT đơn (27,57kg/bộ) theo phụ lục bản vẽ 7 bộ
4 Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (Xà lánh cột LT đúp ngang (30,25kg/bộ) theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
5 Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (Xà kèm cột đơn 7,72kg/bộ) theo phụ lục bản vẽ 20 bộ
6 Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (Xà kèm cột đơn 6,76kg/bộ) theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
7 Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (Xà kèm cột đơn 8,29kg/bộ) theo phụ lục bản vẽ 5 bộ
8 Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (Xà đỡ cáp viễn thông cột đơn 7,84kg/bộ) theo phụ lục bản vẽ 12 bộ
9 Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (Xà đỡ cáp viễn thông cột đúp dọc 9kg/bộ) theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
10 Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (Xà đỡ cáp viễn thông cột đúp ngang 6,38kg/bộ) theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
11 Lắp biển tên lộ đường dây 189 cái
D Vật tư B cấp phần cáp ngầm
1 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 17 m
2 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 49 m
3 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x25mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 17 m
4 Đầu cốt đồng M240 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 8 cái
5 Đầu cốt đồng M120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 24 cái
6 Đầu cốt đồng M25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 cái
7 Giá đỡ cáp lên cột trạm CD-1 (8,24kg/bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 bộ
8 Giá đỡ cáp lên cột XT CD-2 (9,22kg/bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
9 Ống co nhiệt hạ thế D8 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 0,6 m
10 Ống co nhiệt hạ thế D16 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3,6 m
11 Ống co nhiệt hạ thế D20 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1,2 m
12 Cát đen Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2,1 m3
13 Gạch chỉ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 126 viên
14 Băng báo cáp Theo tiêu chuẩn KT Chương V 14 m
15 Trụ bê tông báo cáp Theo tiêu chuẩn KT Chương V 5 cái
E Nhân công phần cáp ngầm
1 Thay cáp ngầm hạ thế trên giá đỡ trọng lượng cáp <=12kg/m theo phụ lục bản vẽ 9 m
2 Thay cáp ngầm hạ thế trên giá đỡ trọng lượng cáp <=7,5kg/m theo phụ lục bản vẽ 27 m
3 Thay cáp ngầm hạ thế trên giá đỡ trọng lượng cáp <=1kg/m theo phụ lục bản vẽ 9 m
4 Thay cáp ngầm hạ thế trong ống trọng lượng cáp <=12kg/m theo phụ lục bản vẽ 7 m
5 Thay cáp ngầm hạ thế trong ống trọng lượng cáp <=7,5kg/m theo phụ lục bản vẽ 21 m
6 Thay cáp ngầm hạ thế trong ống trọng lượng cáp <=1kg/m theo phụ lục bản vẽ 7 m
7 Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (Giá đỡ cáp lên cột trạm CD-1 8,24kg/bộ) theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
8 Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (Giá đỡ cáp lên cột xuất tuyến CD-2 9,22kg/bộ) theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
F Vật tư B cấp phần tiếp địa lặp lại
1 Tiếp địa lặp lại Theo tiêu chuẩn KT Chương V 7 bộ
2 Dây nhôm AV70 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 7 m
3 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 7 cái
4 Ống nhựa 32/25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 17,5 m
5 Ghíp kép GN2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 14 cái
G Vật tư B cấp phần đường dây và phụ kiện
1 Kẹp hãm 4x185 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 cái
2 Kẹp hãm 4x(50-150) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 65 cái
3 Kẹp hãm 4x(50-95) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 14 cái
4 Móc chữ U Theo tiêu chuẩn KT Chương V 91 cái
5 Biển báo lộ dây Theo tiêu chuẩn KT Chương V 189 cái
6 Sơn lót cột màu vàng Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2,075 kg
7 Sơn số cột màu đen Theo tiêu chuẩn KT Chương V 0,83 kg
H Vật tư B cấp phần hòm công tơ
1 Hộp phân dây Theo tiêu chuẩn KT Chương V 66 hộp
2 Đầu cốt đồng nhôm AM185 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 12 cái
3 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 cái
4 Đầu cốt đồng nhôm AM95 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 264 cái
5 Đầu cốt đồng M95 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 8 cái
6 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*95 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 132 m
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Theo tiêu chuẩn KT Chương V 550 cái
8 Đai thép + khóa đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 558 bộ
9 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 948 m
10 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 126 m
11 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 m
12 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 phía cột đơn X1-2H4 (15,18kg/bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 29 bộ
13 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 phía cột đúp ngang X2-2H4 (15,76kg/bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 bộ
14 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột đúp ngang X2-3H4 (19,84kg/bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 bộ
15 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột đơn X1-3H4 (19,26kg/bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 23 bộ
16 Xà đỡ 3 hòm 3 pha 1 phía cột LT đơn X1-3H3F (17,22kg/bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 9 bộ
17 Xà đỡ 2 hòm 3 pha 1 phía cột LT đơn X1-2H3F(13,82kg/bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 bộ
18 Xà đỡ 3 hòm 3 pha cột LT đúp ngang X2-3H3F (17,8kg/bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 bộ
19 Xà đỡ 2 hòm 3 pha cột LT đúp ngang X2-2H3F (15,76kg/bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 bộ
20 Xà đỡ tủ hạ thế X2-2HT (21,72kg/bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
21 Giá đỡ tủ tụ bù (25,03kg/bộ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
22 Xà kèm đỡ dây văng cột H đơn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6 bộ
23 Xà kèm đỡ dây văng cột LT đơn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 62 bộ
24 Xà kèm đỡ dây văng cột LT đúp Theo tiêu chuẩn KT Chương V 13 bộ
25 Dây thép bọc nhựa 1,7mm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 24,0364 kg
26 Dây văng D4 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 244,3948 kg
27 Sứ quả bàng Theo tiêu chuẩn KT Chương V 661 quả
28 Vỏ tủ hạ thế KT 550x1000x400 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 cái
29 Hòm 4 công tơ 1 pha , 4 ATM 40A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 118 Hòm
30 Hòm 4 công tơ 1 pha , không ATM Theo tiêu chuẩn KT Chương V 25 Hòm
31 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 36 hòm
32 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 26 hòm
33 Hòm 1 công tơ 3 pha có vị trí lắp TI, không ATM Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 hòm
34 ATM 3 pha 150A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 cái
35 ATM 1 pha 40A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 cái
36 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC M2x25 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 740 m
37 Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC M4x25mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 325 m
38 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC M4x50 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 5 m
39 Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC M4x95mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 5 m
40 Keo bọt Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 bình
41 Khóa tủ hạ thế Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 cái
42 Đề can dán hòm công tơ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 252 Cái
43 Đề can tên KH tư gia Theo tiêu chuẩn KT Chương V 758 Cái
44 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Theo tiêu chuẩn KT Chương V 50 cuộn
I Công tác lắp đặt phần hòm công tơ
1 Lắp đặt hộp phân dây trên cột LT theo phụ lục bản vẽ 66 Hộp
2 Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=95mm2 (Cáp ABC 4x95mm2 xuống HPD ) theo phụ lục bản vẽ 132 m
3 Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 phía cột đơn X1-2H4 (15,18kg/bộ)) theo phụ lục bản vẽ 29 bộ
4 Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 phía cột LT đúp ngang X2-2H4 (15,76kg/bộ) theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
5 Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột LT đúp ngang X2-3H4 (19,84kg/bộ) theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
6 Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột LT đơn X1-3H4 (19,26kg/bộ) theo phụ lục bản vẽ 23 bộ
7 Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm 3 pha 1 phía cột LT đơn X1-3H3F (17,22kg/bộ) theo phụ lục bản vẽ 9 bộ
8 Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm 3 pha 1 phía cột LT đơn X1-2H3f (13,82kg/bộ) theo phụ lục bản vẽ 4 bộ
9 Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm 3 pha 1 phía đúp ngang X2-3H3f (17,8kg/bộ) theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
10 Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm 3 pha 1 phía cột LT đúp ngang X2-2H3f (15,76kg/bộ) theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
11 Lắp đặt Xà đỡ tủ hạ thế X2-2HT (21,72kg/bộ) theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
12 Lắp đặt Xà đỡ tủ tụ bù XTB (25,03kg/bộ) theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
13 Lắp đặt xà kèm cột H theo phụ lục bản vẽ 6 bộ
14 Lắp đặt xà kèm cột LT đơn theo phụ lục bản vẽ 62 bộ
15 Lắp đặt xà kèm cột H đúp theo phụ lục bản vẽ 0 bộ
16 Lắp đặt xà kèm cột LT đúp theo phụ lục bản vẽ 13 bộ
17 Thay vỏ tủ hạ thế theo phụ lục bản vẽ 3 cái
18 Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm H4) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới ) theo phụ lục bản vẽ 143 Hộp
19 Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới) theo phụ lục bản vẽ 63 Hộp
20 Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC 2x25mm2) theo phụ lục bản vẽ 740 m
21 Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC 4x25mm2) theo phụ lục bản vẽ 325 m
22 Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC 4x50mm2) theo phụ lục bản vẽ 5 m
23 Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC 4x95mm2) theo phụ lục bản vẽ 5 m
24 Lắp đặt sứ quả bàng theo phụ lục bản vẽ 661 quả
25 Lắp đặt ATM 3 pha 150A theo phụ lục bản vẽ 1 cái
J Công tác tháo ra lắp lại phần hòm công tơ
1 Tháo hạ căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 theo phụ lục bản vẽ 1.271 m
2 Tháo hạ căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 theo phụ lục bản vẽ 83 m
3 Tháo hạ căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 theo phụ lục bản vẽ 8 m
4 Tháo hạ căng lại cáp vặn xoắn ABC 2x25mm2 theo phụ lục bản vẽ 93 m
5 Thaó ra lắp lại hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm H4) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới ) theo phụ lục bản vẽ 5 Hộp
6 Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới) theo phụ lục bản vẽ 3 Hộp
7 Tháo ra lắp lại tủ hạ thế theo phụ lục bản vẽ 1 tủ
8 Tháo ra lắp lại tủ tụ bù theo phụ lục bản vẽ 1 tủ
9 Tháo ra lắp lại công tơ 1 pha theo phụ lục bản vẽ 474 cái
10 Tháo ra lắp lại công tơ 3 pha theo phụ lục bản vẽ 63 cái
11 Tháo ra lắp lại ATM 3 pha 400A theo phụ lục bản vẽ 2 cái
12 Tháo ra lắp lại ATM 3 pha 300A theo phụ lục bản vẽ 1 cái
K Công tác thu hồi phần hòm công tơ
1 Thu hồi cột chiều cao <=8m theo phụ lục bản vẽ 24 cột
2 Tháo hộp phân dây trên lên cột LT (HPD thu hồi) theo phụ lục bản vẽ 53 hộp
3 Thay hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Thu hồi hòm công tơ) theo phụ lục bản vẽ 63 hòm
4 Thay hộp công tơ <=2 công tơ (hộp H1,H2 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Thu hồi hòm công tơ) theo phụ lục bản vẽ 41 hòm
5 Thu hồi hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm H4) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Thu hồi hòm công tơ ) theo phụ lục bản vẽ 110 hòm
6 Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=25kg (Thu hồi xà lánh) theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
7 Thay xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (Thu hồi xà đỡ) theo phụ lục bản vẽ 21 bộ
8 Thay dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Thu hồi cáp Muyle 2x16mm2) theo phụ lục bản vẽ 24 m
9 Thay dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Thu hồi cáp Muyle 2x10mm2) theo phụ lục bản vẽ 324 m
10 Thay dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Thu hồi cáp Muyle 2x6mm2) theo phụ lục bản vẽ 106 m
11 Thay dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Thu hồi cáp đồng 4x16mm2) theo phụ lục bản vẽ 177 m
12 Thay dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Thu hồi cáp vặn xoắn 4x25mm2) theo phụ lục bản vẽ 3 m
13 Thay dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Thu hồi cáp đồng 1x240mm2) theo phụ lục bản vẽ 9 m
14 Thay dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Thu hồi cáp đồng 1x120mm2) theo phụ lục bản vẽ 23 m
15 Thay dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Thu hồi cáp ABC 4x95mm2) theo phụ lục bản vẽ 4 m
16 Thay dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Thu hồi cáp ABC 4x120mm2) theo phụ lục bản vẽ 3 m
17 Công tác Lắp đặt kẹp IPC theo phụ lục bản vẽ 550 cái
18 Công tác Tháo kẹp IPC theo phụ lục bản vẽ 294 cái
19 Công tác Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 185mm2 theo phụ lục bản vẽ 12 cái
20 Công tác Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 70mm2 theo phụ lục bản vẽ 4 cái
21 Công tác Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 95mm2 theo phụ lục bản vẽ 272 cái
L Nhân công phần tiếp địa lặp lại
1 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp II theo phụ lục bản vẽ 7 cọc
2 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính thép F 8-10mm theo phụ lục bản vẽ 27,65 kg
M Nhân công phần cáp ngầm
1 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=240mm2 theo phụ lục bản vẽ 80 cái
2 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 theo phụ lục bản vẽ 24 cái
3 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 25mm2 theo phụ lục bản vẽ 2 cái
4 Rải cát hào cáp theo phụ lục bản vẽ 2,1 m3
5 Rải lưới báo hiệu cáp theo phụ lục bản vẽ 2,8 m2
6 Rải gạch chỉ bảo vệ cáp theo phụ lục bản vẽ 126 viên
7 Lắp đặt mốc báo cáp theo phụ lục bản vẽ 5 mốc
N Nhân công phần đường dây
1 Thay kẹp hãm 4x185 theo phụ lục bản vẽ 3 cái
2 Thay kẹp hãm 4(95-120) theo phụ lục bản vẽ 65 cái
3 Thay kẹp hãm 4(50-95) theo phụ lục bản vẽ 14 cái
4 Công tác bê tông móng M1( phá dỡ, đào móng, đổ bê tông, ván khuôn cho bê tông) theo phụ lục bản vẽ 5 móng
5 Công tác bê tông móng M2( phá dỡ, đào móng, đổ bê tông, ván khuôn cho bê tông) theo phụ lục bản vẽ 14 móng
6 Công tác bê tông móng MĐ2( phá dỡ, đào móng, đổ bê tông, ván khuôn cho bê tông) theo phụ lục bản vẽ 6 móng
O Công tác đào hào cáp ngầm hạ thế
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II theo phụ lục bản vẽ 3,5 m3
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/100 theo phụ lục bản vẽ 52 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 theo phụ lục bản vẽ 13 m
4 Đắp đất nền móng công trình theo phụ lục bản vẽ 1,4 m3
P Công tác tiếp địa
1 Công tác phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng theo phụ lục bản vẽ 2,1 m3
2 Công tác Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II theo phụ lục bản vẽ 4,9 m3
3 Công tác Đắp đất nền móng công trình theo phụ lục bản vẽ 4,9 m3
4 Công tác Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 theo phụ lục bản vẽ 2,1 m3
5 Công tác Vận chuyển bê tông móng M1 theo phụ lục bản vẽ 5 móng
6 Công tác vận chuyển bê tông móng M2 theo phụ lục bản vẽ 14 móng
7 Công tác vận chuyển bê tông móng MĐ2 theo phụ lục bản vẽ 6 móng
8 Công tác đào hạo cáp ngầm hạ thế theo phụ lục bản vẽ 7 m
9 Công tác vận chuyển tiếp địa theo phụ lục bản vẽ 7 vị trí
Q Công tác vận chuyển phần công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới theo phụ lục bản vẽ 3 ca
R Công tác vận chuyển Đường trục hạ thế
1 Xe cẩu 10 tấn chở cột theo phụ lục bản vẽ 2 ca
S HẠNG MỤC II: Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hòm công tơ sau các trạm biến áp An Khánh 4, An Khánh 19, Vân Lũng, Yên Lũng, Tập thể thức ăn Gia Súc An Khánh, An Thọ 2
T Phần vật tư B cấp ( TBA TA Gia súc)
1 Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 pha H4, cột vuông đơn (8,55kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
2 Giá đỡ 4 hòm công tơ 1 pha H4, cột ly tâm đơn (12,33kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 11 bộ
3 Giá đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, cột ly tâm đơn (9,83kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
4 Giá đỡ 4 hòm công tơ 3 pha, cột vuông đơn (13,69kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
5 Giá đỡ 4 hòm công tơ 3 pha, cột ly tâm đơn (13,21kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
6 Kèm xà dây sau công tơ cột ly tâm KX-CT-T Theo tiêu chuẩn KT Chương V 23 bộ
7 Kèm xà dây sau công tơ cột vuông KX-CT-V Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 bộ
8 Sứ quả bàng Theo tiêu chuẩn KT Chương V 466 quả
9 Dây thép mạ kẽm F3 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4.660 m
10 Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 84 bộ
11 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 20 cái
12 Hộp 4 công tơ 1 pha , ATM 40A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 55 cái
13 Hộp 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 8 cái
14 Hộp 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 9 cái
15 Hộp 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 cái
16 Đầu cốt AM70 1 lỗ (cho HPD thay thế) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 80 cái
17 Đai thép + Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 192 bộ
18 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 60 m
19 Dây nguồn cho hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-2x25mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 263 m
20 Dây nguồn cho hòm công tơ 3 pha loại 63A Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x16mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 41 m
21 Dây nguồn cho hòm công tơ 3 pha loại 100A Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x25mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 20 m
22 Dây đấu nối công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-1*10 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 396 m
23 Dây đấu nối công tơ 3 pha tách Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x16mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 m
24 Dây đấu nối công tơ 3 pha tách Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x25mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1,5 m
25 Băng dính đen nhỏ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 60 cuộn
26 Đề can tên KH tư gia Theo tiêu chuẩn KT Chương V 233 cái
27 Đề can dán hòm công tơ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 76 tờ
U Công tác lắp đặt ( TBA TA Gia Súc)
1 Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 pha H4, cột vuông đơn (8,55kg) theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
2 Giá đỡ 4 hòm công tơ 1 pha H4, cột ly tâm đơn (12,33kg) theo phụ lục bản vẽ 11 bộ
3 Giá đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, cột ly tâm đơn (9,83kg) theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
4 Giá đỡ 4 hòm công tơ 3 pha, cột vuông đơn (13,69kg) theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
5 Giá đỡ 4 hòm công tơ 3 pha, cột ly tâm đơn (13,21kg) theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
6 Kèm xà dây sau công tơ cột ly tâm KX-CT-T theo phụ lục bản vẽ 23 bộ
7 Kèm xà dây sau công tơ cột vuông KX-CT-V theo phụ lục bản vẽ 3 bộ
8 Sứ quả bàng theo phụ lục bản vẽ 466 quả
9 Công tơ 1 pha lắp lại theo phụ lục bản vẽ 220 cái
10 Công tơ 3 pha lắp lại theo phụ lục bản vẽ 13 cái
11 Hộp 4 công tơ 1 pha , ATM 40A theo phụ lục bản vẽ 55 cái
12 Hộp 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) theo phụ lục bản vẽ 8 cái
13 Hộp 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A theo phụ lục bản vẽ 9 cái
14 Hộp 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A theo phụ lục bản vẽ 4 cái
15 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) theo phụ lục bản vẽ 20 cái
16 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) theo phụ lục bản vẽ 60 m
17 Dây nguồn cho hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-2x25mm2 theo phụ lục bản vẽ 263 m
18 Dây nguồn cho hòm công tơ 3 pha loại 63A Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x16mm2 theo phụ lục bản vẽ 41 m
19 Dây nguồn cho hòm công tơ 3 pha loại 100A Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x25mm2 theo phụ lục bản vẽ 20 m
V Công tác tháo dỡ thu hồi (TBA TAGS)
1 Hòm 4 công tơ 1 pha e (ATM, cầu chì, cầu dao) theo phụ lục bản vẽ 55 cái
2 Hòm 2 công tơ 1 pha e (ATM, cầu chì, cầu dao) theo phụ lục bản vẽ 12 cái
3 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI (ATM, cầu dao) theo phụ lục bản vẽ 13 cái
4 Cáp Muyle 2*7 mm2 (Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 0.6/1kV 2x7mm2) theo phụ lục bản vẽ 37 m
5 Cáp Muyle 2*11 mm2 (Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 0.6/1kV 2x11mm2) theo phụ lục bản vẽ 171 m
6 Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16mm2 theo phụ lục bản vẽ 44 m
7 Công tác ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =70mm2 (AM70) theo phụ lục bản vẽ 80 cái
8 Công tác Lắp đặt kẹp IPC ( IPC 25-120/6-120 2BL) theo phụ lục bản vẽ 84 bộ
W Vật tư B cấp ( TBA Yên Lũng)
1 Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 pha H4, cột ly tâm đơn (8,95kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 27 bộ
2 Giá đỡ 4 hòm công tơ 1 pha H4, cột ly tâm đơn (12,33kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 13 bộ
3 Giá đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, cột ly tâm đơn (9,83kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
4 Giá đỡ 4 hòm công tơ 3 pha, cột ly tâm đơn (13,21kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 bộ
5 Kèm xà dây sau công tơ cột ly tâm KX-CT-T Theo tiêu chuẩn KT Chương V 55 bộ
6 Sứ quả bàng Theo tiêu chuẩn KT Chương V 700 quả
7 Dây thép mạ kẽm F3 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 7.000 m
8 Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 20 bộ
9 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 5 cái
10 Hộp 4 công tơ 1 pha , ATM 40A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 84 cái
11 Hộp 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 24 cái
12 Hộp 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 8 cái
13 Hộp 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6 cái
14 Đầu cốt AM70 1 lỗ (cho HPD thay thế) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 20 cái
15 Đai thép + Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 264 bộ
16 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 15 m
17 Dây nguồn cho hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-2x25mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 516 m
18 Dây nguồn cho hòm công tơ 3 pha loại 63A Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x16mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 40 m
19 Dây nguồn cho hòm công tơ 3 pha loại 100A Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x25mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 30 m
20 Dây đấu nối công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-1*10 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 605 m
21 Dây đấu nối công tơ 3 pha tách Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x16mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 m
22 Dây đấu nối công tơ 3 pha tách Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x25mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2,3 m
23 Băng dính đen nhỏ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 90 cuộn
24 Đề can tên KH tư gia Theo tiêu chuẩn KT Chương V 350 cái
25 Đề can dán hòm công tơ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 122 tờ
26 Đai thép + Khoá đai cho tiếp địa Theo tiêu chuẩn KT Chương V 42 bộ
27 Cột ly tâm BLTL8,5-190/5.0 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 5 cột
28 Xà nánh XNL-LT Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6 bộ
29 Kèm xà cột ly tâm KXT-1 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
30 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 244 m
31 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 74 m
32 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x50-4X120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 24 bộ
33 Đầu cốt đồng nhôm AM95-120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 8 cái
34 Ghíp nối cáp vặn xoắn IPC50-120/6-120 2BL Theo tiêu chuẩn KT Chương V 8 bộ
35 Ống nối cáp vặn xoắn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 8 bộ
X Công tác lắp đặt ( TBA Yên Lũng )
1 Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 pha H4, cột ly tâm đơn (8,95kg) theo phụ lục bản vẽ 27 bộ
2 Giá đỡ 4 hòm công tơ 1 pha H4, cột ly tâm đơn (12,33kg) theo phụ lục bản vẽ 13 bộ
3 Giá đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, cột ly tâm đơn (9,83kg) theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
4 Giá đỡ 4 hòm công tơ 3 pha, cột ly tâm đơn (13,21kg) theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
5 Xà nánh XNL-LT theo phụ lục bản vẽ 6 bộ
6 Kèm xà cột ly tâm KXT-1 theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
7 Cột ly tâm BLTL8,5-190/5.0 theo phụ lục bản vẽ 5 cột
8 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 theo phụ lục bản vẽ 244 m
9 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 theo phụ lục bản vẽ 74 m
10 Kèm xà dây sau công tơ cột ly tâm KX-CT-T theo phụ lục bản vẽ 55 bộ
11 Sứ quả bàng theo phụ lục bản vẽ 700 quả
12 Công tơ 1 pha lắp lại theo phụ lục bản vẽ 336 cái
13 Công tơ 3 pha lắp lại theo phụ lục bản vẽ 14 cái
14 Hộp 4 công tơ 1 pha , ATM 40A theo phụ lục bản vẽ 84 cái
15 Hộp 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) theo phụ lục bản vẽ 24 cái
16 Hộp 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A theo phụ lục bản vẽ 8 cái
17 Hộp 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A theo phụ lục bản vẽ 6 cái
18 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) theo phụ lục bản vẽ 5 cái
19 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) theo phụ lục bản vẽ 15 m
20 Dây nguồn cho hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-2x25mm2 theo phụ lục bản vẽ 516 m
21 Dây nguồn cho hòm công tơ 3 pha loại 63A Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x16mm2 theo phụ lục bản vẽ 40 m
22 Dây nguồn cho hòm công tơ 3 pha loại 100A Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x25mm2 theo phụ lục bản vẽ 30 m
Y Công tác tháo dỡ thu hồi ( TBA Yên Lũng )
1 Hòm 4 công tơ 1 pha (ATM, cầu chì, cầu dao) theo phụ lục bản vẽ 76 cái
2 Hòm 2 công tơ 1 pha (ATM, cầu chì, cầu dao) theo phụ lục bản vẽ 45 cái
3 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI (ATM, cầu dao) theo phụ lục bản vẽ 14 cái
4 Cột điện vuông H7,5 theo phụ lục bản vẽ 4 cột
5 Cột điện ly tâm LT8,5 theo phụ lục bản vẽ 3 cột
6 Cáp vặn xoắn ABC4x120 theo phụ lục bản vẽ 214 m
7 Cáp Muyle 2*7 mm2 (Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 0.6/1kV 2x7mm2) theo phụ lục bản vẽ 154 m
8 Cáp Muyle 2*11 mm2 (Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 0.6/1kV 2x11mm2) theo phụ lục bản vẽ 258 m
9 Thay dây dọc bê tông (Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16mm2 ) theo phụ lục bản vẽ 49 m
10 Công tác ép đầu cốt AM70 theo phụ lục bản vẽ 20 cái
11 Công tác ép đầu cốt AM95-120 theo phụ lục bản vẽ 8 cái
12 Lắp đặt kẹp IPC theo phụ lục bản vẽ 20 bộ
13 Lắp đặt móng cột ly tâm M3 theo phụ lục bản vẽ 5 móng
Z Vật tư B cấp ( TBA An Khánh 19)
1 Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 pha H4, cột ly tâm đơn (8,95kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 23 bộ
2 Giá đỡ 4 hòm công tơ 1 pha H4, cột ly tâm đơn (12,33kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 16 bộ
3 Kèm xà dây sau công tơ cột ly tâm KX-CT-T Theo tiêu chuẩn KT Chương V 51 bộ
4 Sứ quả bàng Theo tiêu chuẩn KT Chương V 726 quả
5 Dây thép mạ kẽm F3 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 7.260 m
6 Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 bộ
7 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 cái
8 Hộp 4 công tơ 1 pha, ATM 40A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 90 cái
9 Hộp 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 20 cái
10 Hộp 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 cái
11 Hộp 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 cái
12 Đầu cốt AM70 1 lỗ (cho HPD thay thế) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 cái
13 Đai thép + Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 230 bộ
14 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 m
15 Dây nguồn cho hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-2x25mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 536 m
16 Dây nguồn cho hòm công tơ 3 pha loại 63A Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x16mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 9 m
17 Dây nguồn cho hòm công tơ 3 pha loại 100A Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x25mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 9 m
18 Dây đấu nối công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-1*10 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 646 m
19 Dây đấu nối công tơ 3 pha tách Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x16mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 0,8 m
20 Dây đấu nối công tơ 3 pha tách Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x25mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 0,8 m
21 Băng dính đen nhỏ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 90 cuộn
22 Đề can tên KH tư gia Theo tiêu chuẩn KT Chương V 363 cái
23 Đề can dán hòm công tơ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 114 tờ
AA Công tác lắp đặt ( TBA An Khánh 19)
1 Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 pha H4, cột ly tâm đơn (8,95kg) theo phụ lục bản vẽ 23 bộ
2 Giá đỡ 4 hòm công tơ 1 pha H4, cột ly tâm đơn (12,33kg) theo phụ lục bản vẽ 16 bộ
3 Kèm xà dây sau công tơ cột ly tâm KX-CT-T theo phụ lục bản vẽ 51 bộ
4 Sứ quả bàng theo phụ lục bản vẽ 726 quả
5 Công tơ 1 pha lắp lại theo phụ lục bản vẽ 359 cái
6 Công tơ 3 pha lắp lại theo phụ lục bản vẽ 4 cái
7 Hộp 4 công tơ 1 pha , ATM 40A theo phụ lục bản vẽ 90 cái
8 Hộp 4 công tơ 1 pha PC-GF (không cầu chì, không ATM) theo phụ lục bản vẽ 20 cái
9 Hộp 1 công tơ 3 pha ABS, UPVC, PC-GF không vị trí lắp TI, ATM 63A theo phụ lục bản vẽ 2 cái
10 Hộp 1 công tơ 3 pha ABS, UPVC, PC-GF không vị trí lắp TI, ATM 100A theo phụ lục bản vẽ 2 cái
11 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) theo phụ lục bản vẽ 1 cái
12 Công tác thay dây nhôm Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) theo phụ lục bản vẽ 3 m
13 Thay Dây nguồn cho hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-2x25mm2 theo phụ lục bản vẽ 536 m
14 Thay Dây nguồn cho hòm công tơ 3 pha loại 63A Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x16mm2 theo phụ lục bản vẽ 9 m
15 Dây nguồn cho hòm công tơ 3 pha loại 100A Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x25mm2 theo phụ lục bản vẽ 9 m
AB Công tác tháo dỡ thu hồi ( TBA An Khánh 9)
1 Thay Hòm 4 công tơ 1 pha e (ATM, cầu chì, cầu dao) theo phụ lục bản vẽ 89 cái
2 Hòm 2 công tơ 1 pha e (ATM, cầu chì, cầu dao) theo phụ lục bản vẽ 30 cái
3 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI (ATM, cầu dao) theo phụ lục bản vẽ 4 cái
4 Thay Cáp Muyle 2*7 mm2 (Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 0.6/1kV 2x7mm2) theo phụ lục bản vẽ 105 m
5 Thay Cáp Muyle 2*11 mm2 (Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 0.6/1kV 2x11mm2) theo phụ lục bản vẽ 312 m
6 Thay cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16mm2 theo phụ lục bản vẽ 14 m
7 Công tác ép đầu cốt AM70 theo phụ lục bản vẽ 4 cái
8 Lắp đặt Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) theo phụ lục bản vẽ 4 bộ
AC Vật tư B cấp ( TBA An Thọ 2)
1 Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 pha H4, cột ly tâm đơn (8,95kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 20 bộ
2 Giá đỡ 4 hòm công tơ 1 pha H4, cột ly tâm đơn (12,33kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 16 bộ
3 Giá đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, cột ly tâm đơn (9,83kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 bộ
4 Giá đỡ 4 hòm công tơ 3 pha, cột vuông đơn (13,69kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
5 Giá đỡ 4 hòm công tơ 3 pha, cột ly tâm đơn (13,21kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
6 Kèm xà dây sau công tơ cột ly tâm KX-CT-T Theo tiêu chuẩn KT Chương V 50 bộ
7 Kèm xà dây sau công tơ cột vuông KX-CT-V Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
8 Sứ quả bàng Theo tiêu chuẩn KT Chương V 700 quả
9 Dây thép mạ kẽm F3 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 7.000 m
10 Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 60 bộ
11 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 15 cái
12 Hộp 4 công tơ 1 pha , ATM 40A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 83 cái
13 Hộp 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 17 cái
14 Hộp 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 14 cái
15 Hộp 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 cái
16 Đầu cốt AM70 1 lỗ (cho HPD thay thế) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 60 cái
17 Đai thép + Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 266 bộ
18 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 45 m
19 Dây nguồn cho hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-2x25mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 466 m
20 Dây nguồn cho hòm công tơ 3 pha loại 63A Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x16mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 65 m
21 Dây nguồn cho hòm công tơ 3 pha loại 100A Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x25mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 16 m
22 Dây đấu nối công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-1*10 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 598 m
23 Dây đấu nối công tơ 3 pha tách Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x16mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 5,3 m
24 Dây đấu nối công tơ 3 pha tách Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x25mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1,5 m
25 Băng dính đen nhỏ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 90 cuộn
26 Đề can tên KH tư gia Theo tiêu chuẩn KT Chương V 350 cái
27 Đề can dán hòm công tơ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 118 tờ
AD Công tác lắp đặt ( TBA An Thọ 2)
1 Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 pha H4, cột ly tâm đơn (8,95kg) theo phụ lục bản vẽ 20 bộ
2 Giá đỡ 4 hòm công tơ 1 pha H4, cột ly tâm đơn (12,33kg) theo phụ lục bản vẽ 16 bộ
3 Giá đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, cột ly tâm đơn (9,83kg) theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
4 Giá đỡ 4 hòm công tơ 3 pha, cột vuông đơn (13,69kg) theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
5 Giá đỡ 4 hòm công tơ 3 pha, cột ly tâm đơn (13,21kg) theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
6 Kèm xà dây sau công tơ cột ly tâm KX-CT-T theo phụ lục bản vẽ 50 bộ
7 Kèm xà dây sau công tơ cột vuông KX-CT-V theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
8 Sứ quả bàng theo phụ lục bản vẽ 700 quả
9 Công tơ 1 pha lắp lại theo phụ lục bản vẽ 332 cái
10 Công tơ 3 pha lắp lại theo phụ lục bản vẽ 18 cái
11 Hộp 4 công tơ 1 pha , ATM 40A theo phụ lục bản vẽ 83 cái
12 Hộp 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) theo phụ lục bản vẽ 17 cái
13 Hộp 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A theo phụ lục bản vẽ 14 cái
14 Hộp 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A theo phụ lục bản vẽ 4 cái
15 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) theo phụ lục bản vẽ 15 cái
16 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) theo phụ lục bản vẽ 45 m
17 Dây nguồn cho hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-2x25mm2 theo phụ lục bản vẽ 466 m
18 Dây nguồn cho hòm công tơ 3 pha loại 63A Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x16mm2 theo phụ lục bản vẽ 65 m
19 Dây nguồn cho hòm công tơ 3 pha loại 100A Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x25mm2 theo phụ lục bản vẽ 16 m
AE Công tác tháo dỡ thu hồi ( TBA An Thọ 2)
1 Hòm 4 công tơ 1 pha (ATM, cầu chì, cầu dao) theo phụ lục bản vẽ 82 cái
2 Hòm 2 công tơ 1 pha (ATM, cầu chì, cầu dao) theo phụ lục bản vẽ 33 cái
3 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI (ATM, cầu dao) theo phụ lục bản vẽ 18 cái
4 Cáp Muyle 2*7 mm2 (Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 0.6/1kV 2x7mm2) theo phụ lục bản vẽ 114 m
5 Cáp Muyle 2*11 mm2 (Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 0.6/1kV 2x11mm2) theo phụ lục bản vẽ 277 m
6 Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16mm2 theo phụ lục bản vẽ 62 m
7 Công tác ép đầu cốt AM70 theo phụ lục bản vẽ 60 cái
8 Lắp đặt ghíp IPC(IPC 25-120/6-120 2BL) theo phụ lục bản vẽ 60 bộ
AF Vật tư B cấp (TBA an Khánh 4)
1 Giá đỡ 4 hòm công tơ 1 pha H4, cột vuông đơn (11,93kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
2 Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 pha H4, cột ly tâm đơn (8,95kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 bộ
3 Giá đỡ 4 hòm công tơ 1 pha H4, cột ly tâm đơn (12,33kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 8 bộ
4 Giá đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, cột ly tâm đơn (9,83kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
5 Giá đỡ 4 hòm công tơ 3 pha, cột ly tâm đơn (13,21kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
6 Kèm xà dây sau công tơ cột ly tâm KX-CT-T Theo tiêu chuẩn KT Chương V 15 bộ
7 Sứ quả bàng Theo tiêu chuẩn KT Chương V 320 quả
8 Dây thép mạ kẽm F3 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3.200 m
9 Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 52 bộ
10 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 13 cái
11 Hộp 4 công tơ 1 pha , ATM 40A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 38 cái
12 Hộp 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 5 cái
13 Hộp 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6 cái
14 Hộp 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 cái
15 Đầu cốt AM70 1 lỗ (cho HPD thay thế) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 52 cái
16 Đai thép + Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 134 bộ
17 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 39 m
18 Dây nguồn cho hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-2x25mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 220 m
19 Dây nguồn cho hòm công tơ 3 pha loại 63A Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x16mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 30 m
20 Dây nguồn cho hòm công tơ 3 pha loại 100A Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x25mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 15 m
21 Dây đấu nối công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-1*10 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 272 m
22 Dây đấu nối công tơ 3 pha tách Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x16mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 m
23 Dây đấu nối công tơ 3 pha tách Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x25mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1,1 m
24 Băng dính đen nhỏ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 40 cuộn
25 Đề can tên KH tư gia Theo tiêu chuẩn KT Chương V 160 cái
26 Đề can dán hòm công tơ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 54 tờ
AG Phần công tác lắp đặt ( TBA An Khánh 4)
1 Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 pha H4, cột ly tâm đơn (8,95kg) theo phụ lục bản vẽ 4 bộ
2 Giá đỡ 4 hòm công tơ 1 pha H4, cột vuông đơn (11,93kg) theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
3 Giá đỡ 4 hòm công tơ 1 pha H4, cột ly tâm đơn (12,33kg) theo phụ lục bản vẽ 8 bộ
4 Giá đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, cột ly tâm đơn (9,83kg) theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
5 Giá đỡ 4 hòm công tơ 3 pha, cột ly tâm đơn (13,21kg) theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
6 Kèm xà dây sau công tơ cột ly tâm KX-CT-T theo phụ lục bản vẽ 15 bộ
7 Sứ quả bàng theo phụ lục bản vẽ 320 quả
8 Công tơ 1 pha lắp lại theo phụ lục bản vẽ 151 cái
9 Công tơ 3 pha lắp lại theo phụ lục bản vẽ 9 cái
10 Hộp 4 công tơ 1 pha ATM 40A theo phụ lục bản vẽ 38 cái
11 Hộp 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) theo phụ lục bản vẽ 5 cái
12 Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (ATM 40A)-lắp lại theo phụ lục bản vẽ 1 cái
13 Hộp 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A theo phụ lục bản vẽ 6 cái
14 Hộp 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A theo phụ lục bản vẽ 3 cái
15 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI (có ATM 63A)-lắp lại theo phụ lục bản vẽ 1 cái
16 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) theo phụ lục bản vẽ 13 cái
17 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) theo phụ lục bản vẽ 39 m
18 Dây nguồn cho hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-2x25mm2 theo phụ lục bản vẽ 220 m
19 Dây nguồn cho hòm công tơ 3 pha loại 63A Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x16mm2 theo phụ lục bản vẽ 30 m
20 Dây nguồn cho hòm công tơ 3 pha loại 100A Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x25mm2 theo phụ lục bản vẽ 15 m
AH Công tác tháo dỡ thu hồi ( TBA An Khánh 4)
1 Hòm 4 công tơ 1 pha (ATM, cầu chì, cầu dao) theo phụ lục bản vẽ 36 cái
2 Hòm 2 công tơ 1 pha (ATM, cầu chì, cầu dao) theo phụ lục bản vẽ 10 cái
3 Hòm 1 công tơ 1 pha (ATM, cầu chì, cầu dao) theo phụ lục bản vẽ 1 cái
4 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI (ATM, cầu dao) theo phụ lục bản vẽ 9 cái
5 Cáp Muyle 2*7 mm2 (Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 0.6/1kV 2x7mm2) theo phụ lục bản vẽ 39 m
6 Cáp Muyle 2*11 mm2 (Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 0.6/1kV 2x11mm2) theo phụ lục bản vẽ 126 m
7 Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16mm2 theo phụ lục bản vẽ 32 m
8 Công tác ép đầu cốt AM70 theo phụ lục bản vẽ 52 cái
9 Công tác lắp đặt ghíp IPC(IPC 25-120/6-120 2BL) theo phụ lục bản vẽ 52 bộ
AI Vật tư B cấp ( TBA Vân Lũng )
1 Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 pha H4, cột ly tâm đơn (8,95kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 30 bộ
2 Giá đỡ 4 hòm công tơ 1 pha H4, cột ly tâm đơn (12,33kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 16 bộ
3 Giá đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, cột ly tâm đơn (9,83kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 bộ
4 Giá đỡ 4 hòm công tơ 3 pha, cột ly tâm đơn (13,21kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
5 Kèm xà dây sau công tơ cột ly tâm KX-CT-T Theo tiêu chuẩn KT Chương V 70 bộ
6 Sứ quả bàng Theo tiêu chuẩn KT Chương V 872 quả
7 Dây thép mạ kẽm F3 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 8.720 m
8 Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 48 bộ
9 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 12 cái
10 Hộp 4 công tơ 1 pha , ATM 40A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 103 cái
11 Hộp 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 31 cái
12 Hộp 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 9 cái
13 Hộp 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 16 cái
14 Đầu cốt AM70 1 lỗ (cho HPD thay thế) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 48 cái
15 Đai thép + Khoá đai Theo tiêu chuẩn KT Chương V 348 bộ
16 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 36 m
17 Dây nguồn cho hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-2x25mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 707 m
18 Dây nguồn cho hòm công tơ 3 pha loại 63A Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x16mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 43 m
19 Dây nguồn cho hòm công tơ 3 pha loại 100A Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x25mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 89 m
20 Dây đấu nối công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-1*10 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 740 m
21 Dây đấu nối công tơ 3 pha tách Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x16mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 m
22 Dây đấu nối công tơ 3 pha tách Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x25mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6 m
23 Băng dính đen nhỏ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 110 cuộn
24 Đề can tên KH tư gia Theo tiêu chuẩn KT Chương V 436 cái
25 Đề can dán hòm công tơ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 159 tờ
26 Tiếp địa lặp lại (20,271kg) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
27 Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 m
28 Đai thép + Khoá đai cho tiếp địa Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
29 Cột ly tâm BLTL8,5-190/5.0 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 cột
30 Xà nánh XNL-LT Theo tiêu chuẩn KT Chương V 8 bộ
31 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 266 m
32 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x50-4X120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 16 bộ
33 Ghíp nối cáp vặn xoắn IPC50-120/6-120 2BL Theo tiêu chuẩn KT Chương V 8 bộ
AJ Công tác lắp đặt ( TBA Vân Lũng )
1 Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 pha H4, cột ly tâm đơn (8,95kg) theo phụ lục bản vẽ 30 bộ
2 Giá đỡ 4 hòm công tơ 1 pha H4, cột ly tâm đơn (12,33kg) theo phụ lục bản vẽ 16 bộ
3 Giá đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, cột ly tâm đơn (9,83kg) theo phụ lục bản vẽ 3 bộ
4 Giá đỡ 4 hòm công tơ 3 pha, cột ly tâm đơn (13,21kg) theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
5 Xà nánh XNL-LT theo phụ lục bản vẽ 8 bộ
6 Cột ly tâm BLTL8,5-190/5.0 theo phụ lục bản vẽ 4 cột
7 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 theo phụ lục bản vẽ 266 m
8 Kèm xà dây sau công tơ cột ly tâm KX-CT-T theo phụ lục bản vẽ 70 bộ
9 Sứ quả bàng theo phụ lục bản vẽ 872 quả
10 Công tơ 1 pha lắp lại theo phụ lục bản vẽ 411 cái
11 Công tơ 3 pha lắp lại theo phụ lục bản vẽ 25 cái
12 Hộp 4 công tơ 1 pha , ATM 40A theo phụ lục bản vẽ 103 cái
13 Hộp 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) theo phụ lục bản vẽ 31 cái
14 Hộp 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A theo phụ lục bản vẽ 9 cái
15 Hộp 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A theo phụ lục bản vẽ 16 cái
16 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) theo phụ lục bản vẽ 12 cái
17 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) theo phụ lục bản vẽ 36 m
18 Dây nguồn cho hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-2x25mm2 theo phụ lục bản vẽ 707 m
19 Dây nguồn cho hòm công tơ 3 pha loại 63A Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x16mm2 theo phụ lục bản vẽ 43 m
20 Dây nguồn cho hòm công tơ 3 pha loại 100A Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x25mm2 theo phụ lục bản vẽ 89 m
AK Công tác tháo dỡ thu hồi ( TBA Vân Lũng )
1 Hòm 4 công tơ 1 pha (ATM, cầu chì, cầu dao) theo phụ lục bản vẽ 95 cái
2 Hòm 2 công tơ 1 pha (ATM, cầu chì, cầu dao) theo phụ lục bản vẽ 46 cái
3 Hòm 1 công tơ 1 pha (ATM, cầu chì, cầu dao) theo phụ lục bản vẽ 2 cái
4 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI (ATM, cầu dao) theo phụ lục bản vẽ 25 cái
5 Cột điện vuông H6,5 theo phụ lục bản vẽ 4 cột
6 Cột điện ly tâm LT6,5 theo phụ lục bản vẽ 1 cột
7 Cáp vặn xoắn ABC4x95 theo phụ lục bản vẽ 263 m
8 Cáp Muyle 2*7 mm2 (Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 0.6/1kV 2x7mm2) theo phụ lục bản vẽ 164 m
9 Cáp Muyle 2*11 mm2 (Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 0.6/1kV 2x11mm2) theo phụ lục bản vẽ 330 m
10 Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16mm2 theo phụ lục bản vẽ 88 m
11 Công tác lắp đặt ghíp IPC(IPC 25-120/6-120 2BL) theo phụ lục bản vẽ 48 bộ
12 Công tác ép đầu cốt AM70 theo phụ lục bản vẽ 48 cái
13 Công tác tiếp địa lặp lại 20,271kg ( đào móng, đắp nền, kéo rải, lắp đặt ống nhựa, đóng cọc tiếp địa ) theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
14 Công tác móng cột ly tâm M3 theo phụ lục bản vẽ 4 móng
AL Thí nghiệm tiếp địa
1 Thí nghiệm tiếp địa giá đỡ hòm công tơ theo phụ lục bản vẽ 1 vị trí
AM Công tác vận chuyển
1 Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn (tạm tính) ( TBA TTT GIA SÚC) theo phụ lục bản vẽ 3 ca
2 Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn (tạm tính) ( TBA TTT Yên Lũng)) theo phụ lục bản vẽ 3 ca
3 Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn (tạm tính) ( TBA An Khánh 19) theo phụ lục bản vẽ 2 ca
4 Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn (tạm tính) (TBA An Thọ 2) theo phụ lục bản vẽ 2 ca
5 Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn (tạm tính) ( TBA An Khánh 4) theo phụ lục bản vẽ 2 ca
6 Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn (tạm tính) (TBA Vân Lũng ) theo phụ lục bản vẽ 3 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->