Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201274955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201274869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí duy tu giao thông, duy tu thoát nước năm 2020 đã được Ủy ban nhân dân Quận phân cấp về phường Linh Chiểu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-24 14:27:00 đến ngày 2021-01-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,220,332,322 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,300,000 VNĐ ((Mười tám triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DUY TU GIAO THÔNG | |||
| 1 | NÂNG CẤP VỈA HÈ ĐƯỜNG SỐ 6, KP. 5 - Phá dỡ nền BTXM hiện hữu (90% DT vỉa hè hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,434 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bó vỉa BT hư hỏng (đoạn dầu hẻm 24) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 3 | Đào đất vỉa hè, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,942 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất+ xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,471 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,356 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 5T (ngoài cự ly 5km), đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,942 | 100m3 |
| 7 | Cán nền nguyên thổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,71 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót đá 1x2 M150 bó vỉa, bó bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa, bó bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,994 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M300 bó vỉa, bó nền, bó bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,364 | m3 |
| 11 | Làm lớp CPĐD loại II dày 10cm, K>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,971 | 100m3 |
| 12 | Làm lớp BTXM đá 1x2 M200 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,26 | m3 |
| 13 | Làm lớp đệm cát dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | 100m3 |
| 14 | Lát gạch Con sâu dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 971 | m2 |
| 15 | DUY TU NHỰA ĐƯỜNG SỐ 13 (TỪ NHÀ SỐ 17 ĐẾN NHÀ SỐ 19/13), KP. 2 - Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.8Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,237 | 100m2 |
| 16 | Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa - Chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,369 | 10m2 |
| B | DUY TU THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | DUY TU THOÁT NƯỚC HẺM 7, ĐƯỜNG SỐ 16, KP. 1 - Nạo vét HG 90x90 (D=400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cái |
| 2 | Nạo vét lòng cống tròn; Đường kính cống D=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | 10 md |
| 3 | DUY TU THOÁT NƯỚC HẺM 29, ĐƯỜNG SỐ 16, KP. 1 - Nạo vét HG 90x90 (D=400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cái |
| 4 | Nạo vét lòng cống tròn; Đường kính cống D=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,36 | 10 md |
| 5 | NẠO VÉT MƯƠNG BTXM HẺM 25 ĐƯỜNG VÕ VĂN NGÂN (TỪ NHÀ SỐ 25/24 ĐẾN NHÀ 25/12), KP. 2 - Nạo vét mương thoát nước (b=0.5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | 10 md |
| 6 | NẠO VÉT MƯƠNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG SỐ 13 (TỪ NHÀ SỐ 2/2 ĐƯỜNG SỐ 13 ĐẾN CHÙA ÔNG), KP. 2 - Nạo vét mương thoát nước (b=0.6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,15 | 10 md |
| 7 | Sản xuất nắp đan mương 0,5x0,8x0,07(m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 cái |
| 8 | Thay thế nắp đan mương hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 cái |
| 9 | NẠO VÉT MƯƠNG ĐẤT HẺM 95 ĐƯỜNG VÕ VĂN NGÂN, KP. 2 - Nạo vét mương đất thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,06 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,482 | 100m3 |
| 12 | DUY TU THOÁT NƯỚC HẺM 51 ĐƯỜNG SỐ 10 (TỪ NHÀ SỐ 51 ĐẾN NHÀ SỐ 51/65), KP. 4 - Nạo vét HG 90x90 (D=600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 cái |
| 13 | Nạo vét lòng cống tròn; Đường kính cống D=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7 | 10 md |
| 14 | DUY TU THOÁT NƯỚC HẺM 51/2 ĐƯỜNG SỐ 10(TỪ NHÀ SỐ 51/2/1 ĐẾN NHÀ SỐ 51/2/33), KP. 4 - Nạo vét HG 90x90 (D=400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cái |
| 15 | Nạo vét lòng cống tròn; Đường kính cống D=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4 | 10 md |
| 16 | DUY TU THOÁT NƯỚC HẺM 76 ĐƯỜNG SỐ 19 (TỪ NHÀ SỐ 76/3 ĐẾN NHÀ SỐ 76/61), KP. 4 - Nạo vét HG 60x60 (D=400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cái |
| 17 | Nạo vét HG 90x90 (D=600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cái |
| 18 | Nạo vét lòng cống tròn; Đường kính cống D=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3 | 10 md |
| 19 | Nạo vét lòng cống tròn; Đường kính cống D=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 10 md |
| 20 | DUY TU THOÁT NƯỚC HẺM 59 ĐƯỜNG SỐ 9 (TỪ NHÀ SỐ 59/30 ĐẾN NHÀ SỐ 59/29), KP. 4 - Nạo vét HG 90x90 (D=400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 21 | Nạo vét HG 60x60 (D=400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cái |
| 22 | Nạo vét lòng cống tròn; Đường kính cống D=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | 10 md |
| 23 | DUY TU THOÁT NƯỚC TOÀN BỘ ĐƯỜNG SỐ 10 VÀ HẺM NHÁNH ĐƯỜNG SỐ 10, KP. 4 - Nạo vét mương thoát nước (b=0.4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7 | 10 md |
| 24 | Nạo vét HG 90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 cái |
| 25 | Nạo vét HG 90x90 (D=600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 26 | Nạo vét lòng cống tròn; Đường kính cống D=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 md |
| 27 | DUY TU THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG TÔ VĨNH DIỆN, KP. 5 - Nạo vét mương thoát nước (b=0.5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,3 | 10 md |
| 28 | DUY TU THOÁT NƯỚC HẺM 309, ĐƯỜNG VÕ VĂN NGÂN, KP. 5 - Nạo vét HG 90x90 (D=400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 cái |
| 29 | Nạo vét lòng cống tròn; Đường kính cống D=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2 | 10 md |
| 30 | Sản xuất nắp HG 0,7x0.9x0,07(m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 31 | Thay thế nắp HG hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi