Gói thầu: 01XL: Hạ tầng khu dân cư Trung tâm hành chính xã Thạch Hưng (Khu N)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201270748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01XL: Hạ tầng khu dân cư Trung tâm hành chính xã Thạch Hưng (Khu N) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201269131 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã bố trí theo kế hoạch vốn hằng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-22 22:08:00 đến ngày 2020-12-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,633,786,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đường giao thông | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Có CDKT kèm theo | 17,0909 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Có CDKT kèm theo | 45,9 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Có CDKT kèm theo | 17,0909 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=2km, đất C1 | Có CDKT kèm theo | 17,091 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Có CDKT kèm theo | 0,459 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=2km, đất C2 | Có CDKT kèm theo | 0,459 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có CDKT kèm theo | 39,9831 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có CDKT kèm theo | 2,1044 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Có CDKT kèm theo | 4,9282 | 100m3 |
| 10 | Tiền mua đất K95 | Có CDKT kèm theo | 5.421,7118 | m3 |
| 11 | Tiền mua đất K98 | Có CDKT kèm theo | 651,6919 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới ( Subase) | Có CDKT kèm theo | 2,4887 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới (Lớp Base) | Có CDKT kèm theo | 4,1478 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Có CDKT kèm theo | 15,47 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Có CDKT kèm theo | 15,47 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Có CDKT kèm theo | 2,5712 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Có CDKT kèm theo | 2,5712 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 10T | Có CDKT kèm theo | 2,5712 | 100tấn |
| 19 | Sơn phân tuyến đường, bằng máy | Có CDKT kèm theo | 11,2 | m2 |
| B | Phần Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Có CDKT kèm theo | 0,54 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Có CDKT kèm theo | 2,842 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Có CDKT kèm theo | 0,5684 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Có CDKT kèm theo | 0,568 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có CDKT kèm theo | 0,4354 | 100m3 |
| 6 | Tiền mua đất | Có CDKT kèm theo | 56,0882 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Có CDKT kèm theo | 14,26 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 18,69 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 15,64 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 2,94 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 1,44 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Có CDKT kèm theo | 3,82 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Có CDKT kèm theo | 0,296 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thân cống | Có CDKT kèm theo | 1,0673 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm bản | Có CDKT kèm theo | 0,1466 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà mũ ĐK <=10mm | Có CDKT kèm theo | 0,0892 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK <=10mm | Có CDKT kèm theo | 0,1016 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK <=18mm | Có CDKT kèm theo | 0,1994 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm TTB | Có CDKT kèm theo | 12 | đoạn |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK <=600mm | Có CDKT kèm theo | 3 | đoạn |
| 21 | Gối đỡ 2m/ gối đỡ D400 | Có CDKT kèm theo | 6 | cái |
| 22 | Gối đỡ 2m/ gối đỡ D600 | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 23 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Có CDKT kèm theo | 14,2641 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cống hộp | Có CDKT kèm theo | 16 | cái |
| C | Phần Rảnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Có CDKT kèm theo | 0,4341 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Có CDKT kèm theo | 2,2845 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Có CDKT kèm theo | 0,4569 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Có CDKT kèm theo | 0,457 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có CDKT kèm theo | 2,2679 | 100m3 |
| 6 | Tiền mua đất | Có CDKT kèm theo | 292,1509 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có CDKT kèm theo | 77,26 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 291,63 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Có CDKT kèm theo | 44,49 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Có CDKT kèm theo | 4,2337 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Có CDKT kèm theo | 2,9211 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Có CDKT kèm theo | 3,084 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Có CDKT kèm theo | 0,9107 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thành mương | Có CDKT kèm theo | 29,9404 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Có CDKT kèm theo | 1,9074 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Có CDKT kèm theo | 35,5 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Có CDKT kèm theo | 550 | 1cấu kiện |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Có CDKT kèm theo | 9,89 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Có CDKT kèm theo | 12,85 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Có CDKT kèm theo | 22,44 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Có CDKT kèm theo | 45,27 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Có CDKT kèm theo | 45,27 | m3 |
| D | Phần Bó vĩa | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 22,88 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Có CDKT kèm theo | 21,08 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Có CDKT kèm theo | 0,0392 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Có CDKT kèm theo | 3,9599 | 100m2 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Có CDKT kèm theo | 379 | m |
| 6 | Lắp dựng viên đan rãnh | Có CDKT kèm theo | 135,3 | m2 |
| 7 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Có CDKT kèm theo | 72 | m |
| 8 | Sản xuất lắp đặt lưới chắn rác bằng gang | Có CDKT kèm theo | 14 | cái |
| E | Phần Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm PN10 | Có CDKT kèm theo | 0,7 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN10 | Có CDKT kèm theo | 2,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Có CDKT kèm theo | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D=63x75 mm | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt khâu nối HDPE, ĐK 63mm | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE ĐK 63/50mm | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt D=50 mm | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Có CDKT kèm theo | 0,7326 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Có CDKT kèm theo | 8,14 | 1m3 |
| 11 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Có CDKT kèm theo | 29,6 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có CDKT kèm theo | 0,5184 | 100m3 |
| F | Phần dây dẫn - cáp điện | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x95mm2 | Có CDKT kèm theo | 277 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x70mm2 | Có CDKT kèm theo | 70 | m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x50mm2 | Có CDKT kèm theo | 86 | m |
| 4 | Dây đồng mềm nối tiếp địa hạ thế | Có CDKT kèm theo | 4 | m |
| G | Phần cách điện - phụ kiện | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế HĐC 0,4-4x95 | Có CDKT kèm theo | 2 | Bộ |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế HĐC 0,4-4x70 | Có CDKT kèm theo | 2 | Bộ |
| 3 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế HĐC 0,4-4x50 | Có CDKT kèm theo | 4 | Bộ |
| 4 | Tủ công tơ hạ áp chứa 8 công tơ (đã bao gồm công tơ) | Có CDKT kèm theo | 4 | Bộ |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm MBH | Có CDKT kèm theo | 40 | Cái |
| 6 | Biển báo nguy hiểm BB-NH | Có CDKT kèm theo | 4 | Cái |
| 7 | Biển tên tủ công tơ BB-TCT | Có CDKT kèm theo | 4 | Cái |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Có CDKT kèm theo | 43 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D80/65 | Có CDKT kèm theo | 70 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Có CDKT kèm theo | 325 | m |
| 11 | Ống thép bảo vệ cáp DT-D90 | Có CDKT kèm theo | 22 | m |
| H | Phần tiếp địa, hào cáp | |||
| 1 | Hào cáp đơn nền đất HC-1NĐ - Theo định mức 4970 | Có CDKT kèm theo | 375 | m |
| 2 | Hào cáp đơn qua đường HC-1QĐ - Theo định mức 4970 | Có CDKT kèm theo | 22 | m |
| 3 | Lắp đặt Tiếp địa vị trí đặt tủ công tơ hạ áp RC-4 | Có CDKT kèm theo | 4 | bộ |
| I | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng tủ công tơ hạ áp M-TCT | Có CDKT kèm theo | 4 | Móng |
| 2 | Hào cáp đơn nền đất HC-1NĐ - Theo định mức TT10 | Có CDKT kèm theo | 375 | m |
| 3 | Hào cáp đơn qua đường HC-1QĐ - Theo định mức TT10 | Có CDKT kèm theo | 22 | m |
| 4 | Đào, đắp Tiếp địa vị trí đặt tủ công tơ hạ áp RC-4 | Có CDKT kèm theo | 4 | Vị trí |
| J | Phần Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Có CDKT kèm theo | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa | Có CDKT kèm theo | 4 | Vị trí |
| 3 | Thí nghiệm át tô mát <300A | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi