Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201273970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Mầm non An Đồng 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201269263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp ngân sách thành phố và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-24 08:57:00 đến ngày 2020-12-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,552,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, XÂY DỰNG BẾP ĂN VÀ PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (80% KL đào bằng máy) | Chương V của E-HSMT | 1,5665 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (20% KL đào bằng thủ công) | Chương V của E-HSMT | 39,1625 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m vào đất cấp II, mật độ 30 cọc/m2 | Chương V của E-HSMT | 101,8811 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc, lót móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 11,7848 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn BT lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,1299 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 12,2573 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,8932 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,6691 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 1,6785 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 2,0986 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 51,7204 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,1322 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Chương V của E-HSMT | 0,5106 | tấn |
| 15 | Bê tông chân cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,9979 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,8869 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,7596 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng chân tường | Chương V của E-HSMT | 0,1314 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,1243 | tấn |
| 21 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,1681 | m3 |
| 22 | Lấp đất hố móng | Chương V của E-HSMT | 65,2709 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,3054 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,3054 | 100m3 |
| 25 | Tôn nền bằng cát đen | Chương V của E-HSMT | 11,0734 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 11,6334 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục sân khấu, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,8395 | m3 |
| 28 | Tôn bục sân khấu bằng cát đen | Chương V của E-HSMT | 3,821 | m3 |
| 29 | Bê tông nền bục sân khấu, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,004 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,6396 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,3136 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Chương V của E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Chương V của E-HSMT | 1,6427 | tấn |
| 34 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 8,0309 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 163,96 | m2 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (tính cả VK đáy dầm) | Chương V của E-HSMT | 1,875 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <= 6 m | Chương V của E-HSMT | 0,4453 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V của E-HSMT | 0,4593 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <= 6 m | Chương V của E-HSMT | 0,1115 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V của E-HSMT | 0,1115 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <= 6 m | Chương V của E-HSMT | 2,0728 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V của E-HSMT | 1,7259 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (tính đến mặt sàn) | Chương V của E-HSMT | 20,1437 | m3 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 187,5 | m2 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái (ko tính VK đáy dầm sàn) | Chương V của E-HSMT | 3,8366 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 2,7128 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 37,4657 | m3 |
| 48 | Láng mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 139,7644 | m2 |
| 49 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Chương V của E-HSMT | 69,262 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 383,66 | m2 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường, lanh tô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 0,5646 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng, đường kính <=10 mm, cao <=28 m | Chương V của E-HSMT | 1,0665 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng, đường kính >10 mm, cao <=28 m | Chương V của E-HSMT | 0,3507 | tấn |
| 54 | Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng, tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,1456 | m3 |
| 55 | Trát giằng tường, lanh tô, ô văng vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 56,46 | m2 |
| 56 | Láng ô văng, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V của E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Chương V của E-HSMT | 0,0956 | 100m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V của E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V của E-HSMT | 0,0762 | tấn |
| 60 | Sản xuất râu thép liên kết với bản mã | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 61 | Sản xuất bản mã | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 62 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,9504 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 40,4237 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,6101 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 181,349 | m2 |
| 66 | Trát tường chân móng nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,912 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 274,8247 | m2 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,6098 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,6098 | m3 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 47,245 | m2 |
| 71 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây chèn vòm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,3094 | m3 |
| 72 | Trát tường vòm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,9036 | m2 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,6817 | m3 |
| 74 | Trát tường thu hồi, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 115,2882 | m2 |
| 75 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bát sát, sê nô, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,4027 | m3 |
| 76 | Trát tường sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 67,2634 | m2 |
| 77 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây lan can hành lang cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,3765 | m3 |
| 78 | Trát tường lan can, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,5968 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng lan can con tiện XM | Chương V của E-HSMT | 41 | con |
| 80 | Trang trí cột hành lang | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 437,4 | m |
| 82 | Trát móc nước sê nô, ô văng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 71,56 | m |
| 83 | Láng nền tạo phẳng trước khi lát dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 214,7408 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng đá Granit, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,232 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 203,5088 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 240,398 | m2 |
| 87 | Bả bằng ventônit vào tường | Chương V của E-HSMT | 310,4515 | m2 |
| 88 | Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 838,825 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 605,5867 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 550,0578 | m2 |
| 91 | Sản xuất lan can sắt hành lang tầng 2 | Chương V của E-HSMT | 7,37 | m2 |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 7,37 | m2 |
| 93 | Sơn lan can sắt 3 nước | Chương V của E-HSMT | 14,74 | m2 |
| 94 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 37,24 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 37,24 | m2 |
| 96 | Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước | Chương V của E-HSMT | 74,48 | m2 |
| 97 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ việt pháp (gồm cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 98 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ việt pháp (gồm cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 37,24 | m2 |
| 99 | Sản xuất cửa khung thép hộp Pano bịt tôn | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 65,56 | m2 |
| 101 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2 | Chương V của E-HSMT | 120,2 | m |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,5661 | tấn |
| 103 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Chương V của E-HSMT | 36,06 | m2 |
| 104 | Cung cấp bu lông d12 | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 105 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 1,0702 | 100m2 |
| 106 | Tôn úp nóc | Chương V của E-HSMT | 15,8 | m |
| 107 | Bàn Inox 304 rộng 1000 | Chương V của E-HSMT | 9,7 | m |
| 108 | Thoát sàn Inox 304 rộng 1000 | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 109 | Chụp hút mùi bếp nấu Inox 304 KT3500x1000 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Kệ đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 111 | Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kg | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 112 | Bình chữa cháy khí Co2 3kg | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 113 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 30x40cm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, XÂY DỰNG BẾP ĂN VÀ PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT - PHẦN CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường 500x300x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện chứa attomat 8 cực EMC8PL | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 75A-250V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50A-250V | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 10A-250V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 20A-250V | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 10A-250V | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led | Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Đèn ốp trần LED 250X250 - 20W - 250V | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led 10W - 220V | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, 4''x2''x2'' | Chương V của E-HSMT | 45 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150 âm tường | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió D400 100W/220V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp điện CU(2X10MM2)PVC/PVC/XLPE/DSTA | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU(2X6MM2)PVC/XLPE/PVC | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 460 | m |
| 26 | Sâu vít | Chương V của E-HSMT | 350 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 30 | Băng dính cách điện | Chương V của E-HSMT | 30 | cuộn |
| 31 | Kéo rải dây tiếp địa dưới đất, cáp M(1x10mm2) | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 32 | Kéo rải dây tiếp địa dưới đất, dây M(1x6mm2) | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 33 | Kéo rải dây tiếp địa dưới đất, dây M(1x4mm2) | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 34 | Gia công và đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa D16,L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 35 | Hộp đo điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 36 | Đo điện trở tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 37 | Đào đất rải thép tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=18mm | Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 42 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6, H=3.0m | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 43 | Lắp đặt chân đỡ d8 | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 44 | Lắp đặt bulong M10 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Cung cấp que hàn | Chương V của E-HSMT | 1,5 | kg |
| 46 | Thép nối L=0.14m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Hộp đo điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Đo điện trở tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 49 | Đào đất rải thép tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 51 | Ống PVC D21 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 52 | Ống PPR DN50, PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 53 | Ống PPR DN40, PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 54 | Ống PPR DN25, PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 55 | Ống PPR DN20, PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 56 | Van phao D25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Van khóa D50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Van khóa D25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Van khóa D20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Tê PPR 90 độ DN40x25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Tê PPR 90 độ DN25x20 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Côn PPR DN50x40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Côn PPR DN40x20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Côn PPR DN25x20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Cút PPR 90 độ DN50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Cút PPR 90 độ DN40 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 67 | Cút PPR 90 độ DN25 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 68 | Cút PPR 90 độ DN20 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 69 | Cút PPR 90 độ DN20 ren trong | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Man đồng D20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Mắng sông nối ống PPR DN40 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Mắng sông nối ống PPR DN25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 74 | Ống nhựa u.PVC DN90 C3 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 75 | Ống nhựa u.PVC DN76 C3 | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 76 | Ống nhựa u.PVC DN42 C3 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 77 | Tê u.PVC 135 độ DN90 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Tê u.PVC 135 độ DN90x42 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Cút u.PVC 135 độ DN90 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 80 | Cút u.PVC 135 độ DN76 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Cút u.PVC 135 độ DN42 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Măng sông nối ống PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Măng sông nối ống PVC D76 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lưới thu sàn INOX D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Chậu rửa Inax (trọn bộ) hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Si phông chậu | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Vòi chậu lavabo đơn | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 88 | Hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 90 | Miệng thu nước D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Cầu chắn rắc D90 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Vòi rửa đơn | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,6307 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,1882 | m3 |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,2683 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,0826 | m3 |
| 98 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chương V của E-HSMT | 0,0151 | tấn |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,0142 | 100m2 |
| 100 | Trát láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, | Chương V của E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,1216 | m3 |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 104 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,5436 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi