Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường phường An Tảo (đoạn từ đầu ngõ số 6 đường Phùng Chí Kiên đến đường Lê Văn Lương)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201274451-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường phường An Tảo (đoạn từ đầu ngõ số 6 đường Phùng Chí Kiên đến đường Lê Văn Lương)
Số hiệu KHLCNT 20201272958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường (Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư mới phường An Tảo) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-24 16:00:00 đến ngày 2021-01-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,585,189,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,33 m3
2 Đào khuôn mới, đất cấp 2 bằng thủ công (20% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,636 1m3
3 Đào khuôn mới, đất cấp 2 bằng máy đào 0.8m3 (80% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5854 100m3
4 Đào móng rãnh, thủ công, đất C2 (20% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,908 1m3
5 Đào móng rãnh, máy đào 0.8m3, đất C2 (80% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9563 100m3
6 Đắp đất, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3904 100m3
7 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9973 100m3
8 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, 2 km tiếp theo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9973 100m3/1km
9 Vận chuyển vật liệu mặt đường phá dỡ đổ ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9233 100m3
10 Vận chuyển vật liệu mặt đường phá dỡ đổ ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2km tiếp theo, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9233 100m3/1km
11 Lấp cát móng rãnh, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1545 100m3
12 Đắp cát đen, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1674 100m3
13 Đắp lớp cát đen dày 50cm, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1908 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1818 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9572 100m3
16 Mặt đường BTXM M200, PCB30, đá 2x4 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,87 m3
17 Ván khuôn thi công bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6109 100m2
18 Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3916 100m2
19 Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0847 100tấn
20 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0847 100tấn
21 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0847 100tấn
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3916 100m2
23 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4252 100m2
B THOÁT NƯỚC
1 Đá dăm 2x4 đệm móng rãnh dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,18 m3
2 Ván khuôn bê tông rãnh, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4804 100m2
3 Cốt thép rãnh, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7566 tấn
4 Bê tông rãnh M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,06 m3
5 Ván khuôn đúc sẵn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0714 100m2
6 Cốt thép tấm đan rãnh, đúc sẵn Ø<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,644 tấn
7 Cốt thép tấm đan rãnh, đúc sẵn Ø>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,096 tấn
8 Bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh, M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,632 m3
9 Lắp đặt cấu kiện rãnh bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 274 1cấu kiện
10 Lắp đặt tấm đan rãnh trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 548 1cấu kiện
11 Đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
12 Ván khuôn bê tông móng đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0896 100m2
13 Bê tông móng hố ga, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m3
14 Xây tường gạch không nung 22x10,5x6cm, dày 22cm, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,72 m3
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,96 m2
16 Sản xuất thép bậc lên xuống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
17 Lắp đặt thép bậc lên xuống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
18 Ván khuôn đổ tại chỗ xà mũ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0832 100m2
19 Bê tông xà mũ hố ga, M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
20 Cốt thép đúc sẵn tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4816 tấn
21 Ván khuôn đúc sẵn tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
22 Bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga, M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 m3
23 Lắp đặt tấm đan hố ga, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
24 Nắp hố ga bằng gang đúc sẵn đến HTXL Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Lắp đặt nắp hố ga bằng gang đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 tấn
26 Đá dăm 2x4 đệm móng hố thu nước, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
27 Ván khuôn bê tông móng hố thu nước, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
28 Bê tông móng hố thu nước M150, đá 2x4, PCB30, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
29 Xây tường hố thu, gạch không nung 22x10,5x6cm, dày 22cm, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m3
30 Trát tường trong, vữa XMCV M75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
31 Ván khuôn đổ tại chỗ xà mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
32 Bê tông xà mũ hố thu, M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
33 Ống PVC D200-C3 đến HTXL Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 md
34 Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn đến HTXL Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
35 Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 tấn
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN SINH HOẠT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 1m3
2 Bê tông móng, M150, PCB30, đá 2x4 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 1m3
4 Bê tông móng, M150, PCB30, đá 2x4 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
5 Cột PC.I1.5-4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
6 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
7 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,68 kg
8 Bu lông M16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,84 kg
10 Bu lông M16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Ống nhựa HDPE Ф30 bọc dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
12 Lắp đặt cáp vặn xoắn 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 km/dây
13 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu cốt
14 Ghíp A(50-150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cọc
16 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 10-12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2284 100kg
17 Cáp AL/XLPE-4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
18 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 km/dây
19 Mã ốp Φ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
20 Biển tên cột hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Kẹp xiết bổ trợ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Vòng treo+ mã ốp bổ trợ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Kẹp hãm cáp (Khóa néo cáp vặn xoắn 4x(95-120)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
24 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
25 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
26 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
27 Ghíp GN 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
28 Ghíp nhôm A(25-150)-3BL Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
29 Đầu cốt AM16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
30 Đầu cốt AM25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
31 Đầu cốt AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
32 Hộp chia điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
33 Cáp AL/XLPE-4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
34 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 km/dây
35 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
36 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
37 Ca xe vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
38 Đèn LED chiếu sáng đường 70W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao <= 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 choá
40 Cần đèn cao 2m dài 1,5m D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cần đèn
41 Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn L<= 2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cần đèn
42 Cáp vặn xoắn XLPE 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
43 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây từ 26 đến 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
44 Dây luồn lên đèn Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
45 Luồn dây lên đèn Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m
46 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
47 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 vị trí
48 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cột
49 Thay dây bằng thủ công, Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 1km dây
50 Thanh lý tại chỗ cột thu hồi (cắt gốc cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
51 Thanh lý tại chỗ cáp vặn xoắn 4x50 (551kg/1km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->