Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình;
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201274188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình; |
| Số hiệu KHLCNT | 20201274152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã, kinh phí huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-24 08:19:00 đến ngày 2021-01-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,143,698,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1709 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ, bùn mương, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,921 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,09 | m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3393 | 100m3 |
| 5 | Đất lấy ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.117,554 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3339 | 100m3 |
| 7 | Đào trả mương bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8738 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất trả mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5532 | 100m3 |
| B | Lớp móng | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9196 | 100m3 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=12KN/m làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8921 | 100m2 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,027 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3794 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8115 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4916 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ, bùn mương, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5257 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1313 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4288 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=12KN/m làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0063 | 100m2 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0246 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5379 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3971 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,0543 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,0543 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7913 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7913 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7913 | 100tấn |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,68 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m2 |
| 16 | Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 17 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 18 | Đào hố chôn cột biển báo, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 20 | Đào hố móng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 21 | Đắp đất trả hố móng (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 22 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | tấn |
| 25 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 27 | Sơn cọc tiêu màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| D | Cống ngang đường | |||
| 1 | Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2652 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2515 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ tường mương cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng mương bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9842 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,182 | m3 |
| 7 | Lắp đặt móng cống hộp của cống KT: 1,0x1,0m và cống KT: 0,8x0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Bê tông móng cống bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3072 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt móng cống D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4995 | tấn |
| 11 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,59 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng tường đầu tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5935 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,41 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 17 | Chét khe nối bằng đay tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | m |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1297 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt bản vượt G=495kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Bê tông bản vượt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt bản vượt D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt bản vượt D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 24 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | 100m3 |
| 25 | Đào thanh thải dòng chảy bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2652 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2456 | 100m3 |
| 27 | Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 28 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi