Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201271213-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201270936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-23 13:52:00 đến ngày 2020-12-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,124,566,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo sửa chữa
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,321 100m2
2 Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,466 m2
4 Nhân công tháo dỡ thiết bị điện chiếu sáng, phần dây dân bị hỏng, tháo dỡ quạt trần bảo dưỡng, tháo dỡ đường ống thoát nước mái, tháo dỡ xà gồ cốt tre, tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Công
5 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,583 m2
6 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,697 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.810,07 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.026,163 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 785,29 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,73 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,73 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.338,659 m2
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.357,166 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,857 m2
15 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 879,108 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,928 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 763,127 m2
18 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,094 m2
19 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,536 1m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,583 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,583 m2
25 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,697 m2
26 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,975 m
27 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,931 tấn
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,728 1m2
30 SXLD cửa đi, nhôm Xinfa hệ 55, kính Việt Nhật 6,38mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,362 m2
31 SXLD cửa sổ, nhôm Xinfa hệ 55, kính Việt Nhật 6,38mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,44 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.450,965 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.338,659 m2
B Điện chiếu sáng
1 Nhân công lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
2 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150 m
6 Tủ điện tôn KT 200x300x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Tủ điện tôn KT 100x200x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
10 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
12 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
14 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
16 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
C Phần sảnh
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,622 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
4 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,531 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,129 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 m3
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,731 m3
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,331 m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 m3
19 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,331 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->