Gói thầu: Gói thầu số 1: Phần xây dựng nhà lưu niệm đồng chí Lê Quang Đạo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201275188-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Phần xây dựng nhà lưu niệm đồng chí Lê Quang Đạo
Số hiệu KHLCNT 20201271485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, Ngân sách trung ương hỗ trợ và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-24 16:19:00 đến ngày 2021-01-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,128,785,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XDCB: PHẦN MÓNG
1 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V -HSMT 6,339 100m3
2 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V -HSMT 8,055 1m3
3 Ván khuôn móng Chương V -HSMT 2,898 100m2
4 Đổ bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150 Chương V -HSMT 28,942 m3
5 Mua bê tông thương phẩm M150 Chương V -HSMT 29,376 m3
6 Ván khuôn thép móng Chương V -HSMT 1,25 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm Chương V -HSMT 2,197 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Chương V -HSMT 2,015 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16-18mm Chương V -HSMT 2,754 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm Chương V -HSMT 5,227 tấn
11 Đổ bê tông móng, rộng ≤250cm,M200, đá 1x2, PCB30 Chương V -HSMT 101,108 m3
12 Mua bê tông thương phẩm M200 Chương V -HSMT 102,692 m3
13 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V -HSMT 76,947 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm Chương V -HSMT 2,96 tấn
15 Đổ bê tông nềnM200, đá 1x2, PCB30 Chương V -HSMT 36,286 m3
16 Mua bê tông thương phẩm M200 Chương V -HSMT 36,83 m3
17 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V -HSMT 4,792 100m3
18 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V -HSMT 1,628 100m3
19 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V -HSMT 1,387 100m3
B PHẦN XDCB: ĐƯỜNG DỐC:
1 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V -HSMT 1,875 m3
2 Đắp cát tân nền độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V -HSMT 0,136 100m3
3 Ván khuôn móng Chương V -HSMT 0,034 100m2
4 Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 Chương V -HSMT 4,715 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V -HSMT 16,832 m2
6 Lan can Inox 304 Chương V -HSMT 434,65 kg
7 Lát nền đường dốc đá granit KT 200x200x30mm, PCB30 Chương V -HSMT 47,145 m2
C PHẦN XDCB: PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các automat 2 pha 75A Chương V -HSMT 1 cái
2 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Chương V -HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Chương V -HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Chương V -HSMT 8 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V -HSMT 6 cái
6 Lắp đặt đèn sát trần 60W Chương V -HSMT 12 bộ
7 Lắp đặt đèn lồng 60W Chương V -HSMT 4 bộ
8 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt 7W Chương V -HSMT 6 bộ
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V -HSMT 3 cái
10 Lắp đặt công tắc 4 hạt Chương V -HSMT 1 cái
11 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V -HSMT 23 cái
12 Lắp đặt tủ điện 8-12 module Chương V -HSMT 2 hộp
13 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Chương V -HSMT 180 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Chương V -HSMT 140 m
15 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V -HSMT 140 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Chương V -HSMT 120 m
17 Lắp đặt dây 1x4mm2 Chương V -HSMT 120 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Chương V -HSMT 40 m
19 Lắp đặt dây 1x10mm2 Chương V -HSMT 40 m
20 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Chương V -HSMT 40 m
21 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Chương V -HSMT 120 m
22 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V -HSMT 290 m
D PHẦN XDCB: PHẦN CHỐNG SÉT:
1 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V -HSMT 5 cọc
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V -HSMT 3 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V -HSMT 90 m
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4mm Chương V -HSMT 20 m
5 Thanh tiếp địa dẹt 40x4mm mạ kẽm Chương V -HSMT 25,12 kg
6 Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa, hộp nhựa 20x20cm Chương V -HSMT 2 Hộp
E PHẦN XDCB: PHẦN ĐIỀU HÒA:
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V -HSMT 6 máy
2 Ống đồng D15,8; D6,4 dày 0,8mm đã bao gồm ống bảo ôn Chương V -HSMT 20 m
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 15,9mm Chương V -HSMT 0,2 100m
4 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm Chương V -HSMT 0,2 100m
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Chương V -HSMT 6 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Chương V -HSMT 12 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Chương V -HSMT 48 100m
8 Điều hòa 1 chiều 24.000 BTU (panasonic hoặc tương đương) Chương V -HSMT 6 bộ
F PHẦN XDCB: PHẦN PCCC:
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V -HSMT 0,6 5 đèn
2 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V -HSMT 0,6 5 đèn
3 Bình chữa cháy bột MFZL4 (ABC). Chương V -HSMT 4 cái
4 Bình chữa cháy khí CO2 MT3. Chương V -HSMT 2 cái
5 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh. Chương V -HSMT 2 cái
6 Lắp đặt hộp đựng bình PCCC Chương V -HSMT 2 hộp
G PHẦN XDCB: PHẦN TIẾP ĐỊA:
1 Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn Chương V -HSMT 2 cọc
2 Kéo rải dây đồng chống sét M50 Chương V -HSMT 12 m
3 Mua dây cáp đồng trần M50 Chương V -HSMT 12 m
H PHẦN XDCB: PHẦN THÂN
1 Xây tường thẳng bằng gạch giả cổ 200x300x70mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V -HSMT 27,714 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng mác 100 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V -HSMT 0,562 m3
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V -HSMT 139,411 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V -HSMT 8,64 m2
5 Ốp chân tường, KT 200x400mm Chương V -HSMT 58,953 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V -HSMT 139,411 m2
7 Sơn cột góc đao ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V -HSMT 8,64 m2
8 Miết mạch tường gạch loại lõm Chương V -HSMT 142,111 m2
9 Trát gờ chỉ, cột góc đao vữa XM M75, PCB30 Chương V -HSMT 45,6 m
10 Đắp phào kép cột góc đao vữa XM M75, PCB30 Chương V -HSMT 8,64 m
11 Mua khuôn cửa gỗ lim kích thước 250x60 Chương V -HSMT 13,314 md
12 Mua nẹp khuôn cửa gỗ lim kích thước 10x60 Chương V -HSMT 26,627 md
13 Sơn gỗ bằng sơn PU 3 lớp. Chương V -HSMT 2.110,821 m2
I GIÀN GIÁO:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V -HSMT 5,834 100m2
J TAM CẤP:
1 Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V -HSMT 1,044 m3
2 Mua đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) màu xanh đen làm chân tảng, cột đá, lan can ..... (khổ nhỏ rộng <=75cm) Chương V -HSMT 7,135 m3
3 Mua đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) màu xanh đen làm tam cấp (khổ nhỏ rộng <=75cm) Chương V -HSMT 14,284 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V -HSMT 128 ck
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V -HSMT 115,2 ck
6 Lát nền bằng gạch bát KT 300x300x50mm, PCB30 Chương V -HSMT 285,471 m2
K BỒN HOA, CÂY XANH
1 Ván khuôn móng Chương V -HSMT 0,141 100m2
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V -HSMT 2,541 m3
3 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V -HSMT 3,254 m3
4 Mua bó vỉa đá khối granite màu tím 18x15x80cm Chương V -HSMT 71,28 m
5 Bó vỉa thẳng bồn cây bằng đá 18x15x80cm, PCB30 Chương V -HSMT 71,28 m
6 Cây Vạn Tuế đường kính gốc >20cm cao >1m Chương V -HSMT 21 cây
7 Cây Nguyệt Quế đường kính gốc >5cm, cao >=0.3m. Chương V -HSMT 27 cây
8 Cây Trà là Pháp đường kính gốc 5-7cm cao >=0.6m Chương V -HSMT 60 cây
9 Cỏ lá tre Chương V -HSMT 56,5 m2
10 Mua đất màu trồng cây Chương V -HSMT 8,175 m3
L PHẦN XDCN: PHẦN NỀ NGÕA:
1 Lợp mái ngói mũi hài Chương V -HSMT 302,2648 m2
2 Xây bờ nóc, bờ chảy bằng gạch xi măng Chương V -HSMT 42,99 m
3 Gạch hoa chanh bờ mái KT(280x150x140) Chương V -HSMT 153 Viên
4 Trát tường bờ nóc, bờ chảy, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V -HSMT 35,2968 m2
5 Trát gờ chỉ bờ mái, bờ chảy, vữa XM M75, PCB30 Chương V -HSMT 85,98 m
6 Đắp các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn >1m2 Chương V -HSMT 6,955 m2
7 Đắp các bức họa, hoa văn, triện đầu hồi Chương V -HSMT 2,3 m2
8 Đắp đầu đao loại đắp vữa Chương V -HSMT 4 hiện vật
M PHẦN XDCN: CỘT GÓC ĐAO:
1 Đắp bức họa, hoa văn trên tường, trụ Chương V -HSMT 5,2622 m2
N PHẦN XDCN: PHẦN ĐÁ:
1 Gia công chân cột bằng đá đẽo Chương V -HSMT 1,5978 m3
2 Gia công bậc tam cấp, nghạch đá, chiếu chầu bằng Đá đẽo, đá thanh Chương V -HSMT 19,8946 m3
3 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc Chương V -HSMT 77,8581 m2
O PHẦN XDCN:PHẦN MỘC:
1 Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D >50cm Chương V -HSMT 8,6245 m3
2 Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=50cm Chương V -HSMT 9,6217 m3
3 Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp Chương V -HSMT 12,8487 m3
4 Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp Chương V -HSMT 12,8271 m3
5 Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp Chương V -HSMT 6,142 m3
6 Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật Chương V -HSMT 24,4518 m3
7 Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản Chương V -HSMT 9,5905 m3
8 Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản Chương V -HSMT 3,6181 m3
9 Mua gỗ Lim các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng kép Chương V -HSMT 1,6902 m3
10 Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn Chương V -HSMT 28,616 m2
11 Gia công các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản Chương V -HSMT 4,056 m2
12 Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Chương V -HSMT 1,9357 m3
13 Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản Chương V -HSMT 1,3939 m3
14 Mua gỗ lim làm cửa Chương V -HSMT 3,9263 m3
15 Gia công cửa đi thượng song hạ bản Chương V -HSMT 44,4308 m2
16 Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn Chương V -HSMT 10,9028 m2
17 Gia công các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản Chương V -HSMT 9,9284 m2
18 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V -HSMT 43,922 m3
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chương V -HSMT 32,2517 m3
20 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành Chương V -HSMT 19,2003 m3
P PHẦN CHỐNG MỐI
1 Diệt mối cho công trình xây dựng Chương V -HSMT 307,7544 m2
2 Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V -HSMT 63,48 1m3
3 Phòng mối bằng hàng rào bên trong Chương V -HSMT 38,28 m3
4 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài Chương V -HSMT 25,2 m3
5 Phòng mối mặt nền nhà Chương V -HSMT 150 m2
6 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, các loại gỗ Chương V -HSMT 2.110,821 1m2
Q DỰ PHÒNG
1 5%*(A+B+...+P) Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng trong giá trị hợp đồng chỉ được thanh toán với khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng khi được chủ đầu tư cho phép. Nếu như trong quá trình thi công không có phát sinh khối lượng ngoài hợp đồng thì chi phí dự phòng sẽ bị thu hồi trong quá trình quyết toán). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu Chương V -HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->