Gói thầu: Xây lắp (Gồm chi phí xây dựng + thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201239538-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG XUÂN THỌ
Tên gói thầu Xây lắp (Gồm chi phí xây dựng + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20201220541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 10:05:00 đến ngày 2020-12-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,287,526,759 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ QUẢN LÝ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V 2,014 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V 2,014 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V 2,014 100m3/km
4 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại chương V 0,784 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 2,166 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo yêu cầu tại chương V 0,09 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại chương V 0,121 tấn
8 Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 3,041 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn Theo yêu cầu tại chương V 0,031 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,196 tấn
11 Láng nền sàn, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 12,99 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Theo yêu cầu tại chương V 12,99 m2
13 Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 17,273 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường Theo yêu cầu tại chương V 1,369 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,105 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại chương V 1,62 tấn
17 Quét dung dịch chống thấm tường Theo yêu cầu tại chương V 71,76 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 60,68 m2
19 Gia công thang sắt Theo yêu cầu tại chương V 0,025 tấn
20 Lắp dựng thang sắt Theo yêu cầu tại chương V 7 m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,039 tấn
22 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 1,622 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại chương V 0,123 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,144 tấn
25 Láng nền sàn, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 12,25 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Theo yêu cầu tại chương V 12,25 m2
27 Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 0,618 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột Theo yêu cầu tại chương V 0,124 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,039 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại chương V 0,124 tấn
31 Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 0,926 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm Theo yêu cầu tại chương V 0,109 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,038 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại chương V 0,151 tấn
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V 7,722 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 96,52 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 96,52 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại chương V 96,52 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 48,26 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 48,26 m2
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 1,633 m3
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V 0,094 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,052 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,041 tấn
45 Lặp đặt ô văng, lanh tô Theo yêu cầu tại chương V 19 cái
46 Lắp dựng cửa khung sắt Theo yêu cầu tại chương V 11,32 m2
47 Gia công lan can Theo yêu cầu tại chương V 0,016 tấn
48 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu tại chương V 4 m2
49 Bu lông D14 mm dài 10 cm Theo yêu cầu tại chương V 8 cái
50 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V 0,139 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V 0,139 tấn
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại chương V 0,464 100m2
53 Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại chương V 0,09 m3
54 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 0,096 m3
55 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo yêu cầu tại chương V 0,009 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,011 tấn
57 Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 0,264 m3
58 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Theo yêu cầu tại chương V 0,036 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,018 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu tại chương V 0,008 tấn
61 Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 0,752 m3
62 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máy Theo yêu cầu tại chương V 0,03 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,005 tấn
64 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V 2,072 m3
65 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V 1,776 m3
66 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm (MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 0,05 100m
67 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu tại chương V 0,294 100m3
68 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sân đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại chương V 22,017 m3
69 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 14 m
70 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
71 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 3 bộ
72 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
73 Lắp đặt ổ cắm đơn(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 3 cái
74 Bộ bàn làm việc + ghế ngồi Theo yêu cầu tại chương V 1 bộ
75 Tủ đựng hồ sơ KT (1,8x2,2m) Theo yêu cầu tại chương V 1 bộ
76 Giường xếp Theo yêu cầu tại chương V 1 Chiếc
77 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V 15,552 m3
78 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu tại chương V 14,49 m3
79 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu tại chương V 0,512 m3
80 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 1,062 m3
81 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 0,736 m3
82 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 1,412 m3
83 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ Theo yêu cầu tại chương V 0,038 100m2
84 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V 0,147 100m2
85 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu tại chương V 0,142 100m2
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,023 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại chương V 0,15 tấn
88 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 7,16 m3
89 Cung cấp và Lắp dựng hàng rào lưới B40 Theo yêu cầu tại chương V 85,92 m2
90 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V 0,456 100m3
91 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại chương V 40,649 m3
92 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại chương V 4,982 m3
93 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 2,309 m3
94 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V 0,243 100m2
95 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V 0,308 100m2
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V 0,065 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V 0,245 tấn
98 Cung cấp và Lắp dựng hàng rào lưới B40 Theo yêu cầu tại chương V 156 m2
99 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V 10,068 m3
100 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại chương V 8,779 m3
101 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại chương V 0,338 m3
102 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 0,726 m3
103 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V 0,96 m3
104 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V 0,013 100m2
105 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V 0,048 100m2
106 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 0,96 m3
107 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500mm Theo yêu cầu tại chương V 9,6 m2
108 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V 9,6 m2
109 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại chương V 9,6 m2
110 SX cổng sắt (2 cánh cổng) bằng sắt vuông đặc 14x14mm Theo yêu cầu tại chương V 0,007 tấn
111 SX cổng sắt (2 cánh cổng) bằng sắt hộp 60x30 Theo yêu cầu tại chương V 0,061 tấn
112 SX cổng sắt (2 cánh cổng) bằng sắt hộp 30x30 Theo yêu cầu tại chương V 0,099 tấn
113 Lắp đặt cổng sắt Theo yêu cầu tại chương V 9,7 m2
114 Cung cấp và lắp đặt bảng hiệu Theo yêu cầu tại chương V 5,4 m2
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V 0,009 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V 0,058 tấn
B BỂ THU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V 7,018 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V 0,9 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V 7,918 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V 7,918 100m3/km
5 Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại chương V 1,76 m3
6 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 18,449 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo yêu cầu tại chương V 0,201 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại chương V 0,83 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu tại chương V 0,272 tấn
10 Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 45,147 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường Theo yêu cầu tại chương V 2,455 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại chương V 4,106 tấn
13 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại chương V 0,625 m3
14 Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 2,09 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu tại chương V 0,113 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,152 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,134 tấn
18 Rải vải địa kỹ thuật mái bể Theo yêu cầu tại chương V 3,119 100m2
19 Bê tông viên bê tông đục lỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại chương V 14,021 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bê tông đục lỗ Theo yêu cầu tại chương V 0,078 100m2
21 Lắp đặt tấm gia cố bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V 97 cái
22 Trát vữa M75 Theo yêu cầu tại chương V 0,475 m2
23 Trồng cỏ Theo yêu cầu tại chương V 1,096 1m2/lần
24 Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại chương V 4,962 m3
25 Bê tông sân đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 9,923 m3
26 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V 6,182 m3
27 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V 5,299 m3
28 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại chương V 1,605 m3
29 Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 8,667 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm Theo yêu cầu tại chương V 0,578 100m2
31 Gia công lan can Theo yêu cầu tại chương V 0,752 tấn
32 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu tại chương V 64,2 m2
33 Sơn sắt thép lan can Theo yêu cầu tại chương V 18,516 m2
C BỂ CHỨA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V 6,3 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V 0,18 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V 1,06 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V 0,191 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V 0,191 100m3/km
6 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại chương V 57,8 m3
7 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 227,136 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo yêu cầu tại chương V 0,507 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại chương V 23,79 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu tại chương V 7,336 tấn
11 Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 148,162 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường Theo yêu cầu tại chương V 9,838 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại chương V 20,462 tấn
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 200mm(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 0,035 100m
15 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 200mm(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
16 Lắp đặt Jont cao su rộng 20 cm chạy quang bể làm mạch ngừng thi công Theo yêu cầu tại chương V 101,2 m
17 Lắp đặt ống thép xả tràn, đường kính 150mm(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 0,006 100m
18 Chống thấm 2 lớp cho bể Theo yêu cầu tại chương V 528 m2
19 Lắp đặt ống thép, đường kính 300mm(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 0,15 100m
20 Lắp đặt co thép đường kính co 300mm(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
21 Lắp bích thép, đường kính ống 400mm(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 4 cặp bích
22 Lắp đai thép 850x50x5 gắn vào thành bể(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 5 cái
23 Lắp bích thép 400x400x8(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 10 cặp bích
24 Lắp đặt ống thép, đường kính 450mm(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 0,055 100m
25 Lắp đặt co thép đường kính co 450mm(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
26 Lắp bích thép, đường kính ống 500mm(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 2 cặp bích
27 Lắp đặt van khóa, đường kính van 500mm(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
28 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 0,154 m3
29 Xây hố van, hố ga gạch thẻ 5x10x20 , vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 0,573 m3
30 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 5,729 m2
31 Bê tông khuôn hầm van đá 1x2 M250 Theo yêu cầu tại chương V 0,144 m3
32 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm Theo yêu cầu tại chương V 0,016 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V 0,014 tấn
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 0,064 m3
35 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại chương V 0,005 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V 0,012 tấn
37 Lắp đặt tấm đan bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
38 Gia công thép cột hàng rào Theo yêu cầu tại chương V 0,185 tấn
39 Gia công thép hình hàng rào Theo yêu cầu tại chương V 0,209 tấn
40 Lắp dựng cột thép Theo yêu cầu tại chương V 0,185 tấn
41 Lắp dựng thép hình hàng rào Theo yêu cầu tại chương V 0,209 tấn
42 Cung cấp và Lắp dựng hàng rào lưới B40 Theo yêu cầu tại chương V 59,28 m2
43 Lắp đặt bàn lề cửa hàng rào Theo yêu cầu tại chương V 2 Bộ
44 Chốt ngang Theo yêu cầu tại chương V 1 Bộ
45 Chốt đứng Theo yêu cầu tại chương V 1 Bộ
46 Ổ khóa cửa Theo yêu cầu tại chương V 1 Bộ
47 Gia công thang sắt Theo yêu cầu tại chương V 0,27 tấn
48 Lắp dựng thang sắt Theo yêu cầu tại chương V 48,82 m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,055 tấn
50 Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 0,4 m3
51 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang Theo yêu cầu tại chương V 0,018 100m2
52 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Theo yêu cầu tại chương V 5,229 100m3
53 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu tại chương V 0,337 100m3
D TUYẾN ỐNG CHÍNH
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN400mm(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 30,71 100m
2 Lắp đặt ống thép thép đen tráng kẽm DN400mm(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt Co uPVC 22.50 DN400(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 5 cái
4 Lắp đặt Co uPVC 450 DN400(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 8 cái
5 Lắp đặt Co uPVC 900 DN400(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
6 Lắp đặt Tê uPVC DN400(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
7 Lắp đặt Be uPVC DN400 (Bích ống uPVC)(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 3 cái
8 Lắp Bích thép tráng kẽm DN400 Theo yêu cầu tại chương V 18 cặp bích
9 Bê tông móng đá 4x6 M150 Theo yêu cầu tại chương V 1,888 m3
10 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại chương V 0,074 100m2
11 Bê tông gối đỡ đá 1x2 M200 Theo yêu cầu tại chương V 4,488 m3
12 Ván khuôn gối đỡ Theo yêu cầu tại chương V 0,227 100m2
13 Bê tông chèn đá 1x2 M200 Theo yêu cầu tại chương V 0,64 m3
14 Gia công Đai thép tấm dày 1cm Theo yêu cầu tại chương V 0,076 tấn
15 Lắp đặt Đai thép tấm dày 1cm Theo yêu cầu tại chương V 0,076 tấn
16 Bu lông neo M16 Theo yêu cầu tại chương V 40 cái
17 Cắt mặt đường nhựa(MTC*0,907/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 6,047 100m
18 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V 29,301 100m3
19 Đắp cát móng ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V 12,912 100m3
20 Đắp đất móng ống bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V 11,808 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu tại chương V 0,5 100m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu tại chương V 0,334 100m3
23 Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,6 kg/m2 Theo yêu cầu tại chương V 1,675 100m2
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V 18,404 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V 18,404 100m3/km
26 Bê tông móng đá 1x2 M200 Theo yêu cầu tại chương V 9,274 m3
27 Tường xây gạch thẻ 5x10x20cm vữa M75 Theo yêu cầu tại chương V 31,117 m3
28 Bê tông khuôn hố van đá 1x2 M250 Theo yêu cầu tại chương V 6,057 m3
29 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Theo yêu cầu tại chương V 7,495 m3
30 Ván khuôn móng hố van Theo yêu cầu tại chương V 0,241 100m2
31 Ván khuôn tấm đan + khuôn hố van Theo yêu cầu tại chương V 1,219 100m2
32 Trát vữa M75 dày 2cm thành trong hố van Theo yêu cầu tại chương V 116,336 m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V 1,6 tấn
34 Đào đất hố van, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V 1,606 100m3
35 Đắp đất hố van bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V 0,695 100m3
36 Lắp đặt Đai khởi thủy D400x50(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
37 Lắp đặt Van xả khí tự động DN50mm(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
38 Lắp đặt Kép thép DN50(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
39 Lắp đặt Ống thép DN50 2 đầu ren(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 0,004 100m
40 Lắp đặt Tê gang EEB DN400x100(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
41 Lắp đặt Van cổng ty chìm DN100(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
42 Lắp đặt Bích thép đặc DN100(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 2 cặp bích
43 Lắp đặt Đai khởi thủy DN400x100(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 21 cái
44 Lắp đặt Ống uPVC DN100(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 0,21 100m
45 Lắp đai Đai khởi thủy DN100x50(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 63 cái
46 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 21 cái
47 Lắp đặt Bu gang BE DN400(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 6 cái
48 Lắp đặt Van cổng ty chìm DN400(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 3 cái
49 Lắp đặt Ống uPVC DN400 dày 9,2mm (nối đến hố van sửa chữa SC1)(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 0,045 100m
E CẤP + THOÁT NƯỚC
1 Máy bơm, động cơ 740w Theo yêu cầu tại chương V 1 Bộ
2 Khóa điều áp Theo yêu cầu tại chương V 1 Cái
3 Lắp đặt Co rắc D27(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
4 Lắp đặt ống Vách giếng ống nhựa PVC D48(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 0,53 100m
5 Lắp đặt Côn thu PVC D(48-34)(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
6 Lắp đặt ống Vách giếng ống nhựa PVC D34(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 0,05 100m
7 Lắp đặt ống nhựa Ống lọc PVC D34(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 0,02 100m
8 Lắp đặt ống nhựa Ống ruột PVC D27, Ống nước PVC D27 dấn nước lên bồn(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 0,59 100m
9 Lắp Van khóa DN 27(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
10 Lắp đặt Chõ (van 1 chiều) D27(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
11 Lắp đặt Co 90 PVC D27(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
12 Lắp đặt ống nhựa Ống thoát nước PVC D32(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 0,17 100m
13 Lắp đặt ống nhựa Ống cấp nước PVC D25(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 0,026 100m
14 Lắp đặt Giắc co D32(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
15 Lắp đặt Van khóa DN 32(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
16 Lắp đặt ống nhựa Ống PVC D150(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 0,065 100m
17 Lắp đặt Co 90 PVC D150(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 8 cái
18 Lắp đặt ống nhựa Ống thông hơi PVC D34 vượt mái(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 0,06 100m
19 Lắp đặt Lavabo(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 2 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 2 bộ
21 Lắp đặt gương soi(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
22 Lắp đặt chậu xí bệt(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 1 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 1 bộ
24 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 1 bộ
25 Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
26 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 17 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 15 m
28 Lắp đặt bóng đèn tròn(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 2 bộ
29 Lắp đặt ổ cắm đơn(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 3 cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe(MTC*0,948/0,965) Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V 1,2 m3
32 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại chương V 0,256 m3
33 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 1,072 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột Theo yêu cầu tại chương V 0,144 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,062 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại chương V 0,108 tấn
37 Đắp đất nền móng Theo yêu cầu tại chương V 1,8 m3
38 Láng nền sàn chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 6 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm Theo yêu cầu tại chương V 6,9 m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 2,666 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 33,325 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 33,325 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường 25x40cm Theo yêu cầu tại chương V 16,56 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại chương V 50,09 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 23,58 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 24,53 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu tại chương V 11,41 m2
48 Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 0,552 m3
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V 0,083 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,062 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại chương V 0,096 tấn
52 Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 0,48 m3
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn Theo yêu cầu tại chương V 0,068 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,067 tấn
55 Bê tông lanh tô, lam gió đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 0,131 m3
56 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lam gió Theo yêu cầu tại chương V 0,014 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, lam gió, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,017 tấn
58 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ô văng lanh tô Theo yêu cầu tại chương V 8 cái
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu tại chương V 2,52 m2
60 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại chương V 0,761 m3
61 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 1,266 m3
62 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo yêu cầu tại chương V 0,027 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,092 tấn
64 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 3,146 m3
65 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường Theo yêu cầu tại chương V 0,59 100m2
66 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 0,347 m3
67 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp Theo yêu cầu tại chương V 0,02 100m2
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại chương V 0,03 tấn
69 Lắp dựng tấm đan Theo yêu cầu tại chương V 10 cái
F XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂ TRUNG THẾ VÀ TRẠM BiẾN ÁP 160kVA
1 Móng trụ M14BT Theo yêu cầu tại chương V 7 Móng
2 Móng trụ M14BTK Theo yêu cầu tại chương V 4 Móng
3 Bộ tiếp địa (TD2C.22) Theo yêu cầu tại chương V 2 bộ
4 Cột BTLT 14B Theo yêu cầu tại chương V 6 Cột
5 Cột BTLT 14B.K Theo yêu cầu tại chương V 3 Cột
6 Cột BTLT 14B-TĐ Theo yêu cầu tại chương V 1 Cột
7 Cột BTLT 14B.K-TĐ Theo yêu cầu tại chương V 1 Cột
8 Bộ đà Đ.K24 Theo yêu cầu tại chương V 8 Bộ
9 Bộ đà Đ.IT1 Theo yêu cầu tại chương V 6 Bộ
10 Bộ đà Đ.K24.C75 Theo yêu cầu tại chương V 1 Bộ
11 Cách điện đứng SĐU24 Theo yêu cầu tại chương V 30 Bộ
12 Cách điện treo CN-X50 Theo yêu cầu tại chương V 24 Bộ
13 Bộ dừng dây trung hòa Nth-T50 Theo yêu cầu tại chương V 6 Bộ
14 Bộ đỡ dây trung hòa Đth-T Theo yêu cầu tại chương V 8 Bộ
15 Dây - Phụ kiện Theo yêu cầu tại chương V 1 Toàn bộ
16 Biển báo an toàn và bảng số trụ Theo yêu cầu tại chương V 1 Toàn bộ
17 Máy biến áp 3 pha 160kVA-22/0,4kV Theo yêu cầu tại chương V 1 Toàn bộ
18 Thiết bị trung thế 22kV Theo yêu cầu tại chương V 1 Toàn bộ
19 Tủ MCCB trạm biến áp 3P160kA Theo yêu cầu tại chương V 1 Tủ
20 Tủ bù hạ thế 0,4kV-60kVAr-6 cấp ĐK Theo yêu cầu tại chương V 1 Tủ
21 Tủ công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 3P-160kVA Theo yêu cầu tại chương V 1 Tủ
22 Xà, giá đỡ- cách điện - phụ kiện Theo yêu cầu tại chương V 1 Bộ
23 Đấu nối trạm biến áp 160kVA Theo yêu cầu tại chương V 1 Bộ
24 Đấu nối tủ MCCB trạm biến áp 3P160kVA Theo yêu cầu tại chương V 1 Tủ
25 Đấu nối tụ bù hạ thế 0,4kV-60kVAr-6 cấp ĐK Theo yêu cầu tại chương V 1 Tủ
26 Hệ thống tiếp địa trạm Theo yêu cầu tại chương V 1 bộ
27 Biển báo an toàn và tên trạm Theo yêu cầu tại chương V 1 Toàn bộ
G PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy bơm LT240-18 (Bơm Hải Dương):<br/>- Thông số bơm: Q=240m3/h, H=18m, Dh=200mm, Dx=125mm<br/>- Động cơ: N=30kW, n=1450v/p<br/>- Vật liệu chế tạo:<br/> + Cánh: gang xám FC200<br/> + Vỏ: gang xám FC200<br/> + Trục: thép cacbon S45C<br/>- Làm kín: bằng sợi túp<br/>(Bao gồm đầu bơm và động cơ trên bệ sắt si) Theo yêu cầu tại chương V 3 Bộ
2 Tủ điện điều khiển 3 bơm động cơ 30kW Khởi động 1 cấp 3 bơm – hoạt động độc lập Công suất: 30kW/3P/380VAC/50Hz Chức năng bảo vệ quá dòng, thứ tự pha, mất pha Thiết bị chính LS – Korea Theo yêu cầu tại chương V 1 Tủ
3 Cáp điện điều khiển 3x25 từ tủ điều khiển đến động cơ máy bơm Theo yêu cầu tại chương V 30 mét
4 Máy bơm mồi nước 1HP (Taiwan) Qmax = 650 l/min Hmax = 8 mét N = 0,75kW - 2860v/p - 220V/50Hz Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
5 Hệ thống đường ống mồi nước dùng bơm mồi 1HP Bao gồm: - Van đồng - Co gang - Tê gang - Ống thép mạ kẽm Theo yêu cầu tại chương V 1 bộ
6 Van hút VH300 - Kích thước: DN300 - Vật liệu: Gang xám Theo yêu cầu tại chương V 3 cái
7 Ống thép D300x3000mm, dày 3mm 2 đầu bích Theo yêu cầu tại chương V 3 ống
8 Ống thép D300x1200mm, dày 3mm 2 đầu bích Theo yêu cầu tại chương V 3 cái
9 Cút thép D300x900, 2 đầu bích Theo yêu cầu tại chương V 3 ống
10 Ống thép D300x2400mm, dày 3mm 2 đầu bích Theo yêu cầu tại chương V 3 ống
11 Ống thép D300x3000mm, dày 3mm 2 đầu bích Theo yêu cầu tại chương V 9 cái
12 Van bướm D300, tay quay hộp số - Vật liệu: Gáng xám Theo yêu cầu tại chương V 3 cái
13 Ống côn thép lệch tâm D200/300, dày 3mm 2 đầu bích Theo yêu cầu tại chương V 3 cái
14 Hệ thống đường ống xả bơm chính Theo yêu cầu tại chương V 0
15 Ống côn thép đồng tâm D125/300, dày 3mm 2 đầu bích Theo yêu cầu tại chương V 3 cái
16 Ống thép D300x500mm, dày 3mm 2 đầu bích Theo yêu cầu tại chương V 3 ống
17 Van một chiều D300, cánh bướm Wafer - Vật liệu: Gang xám Theo yêu cầu tại chương V 3 cái
18 Ống thép D300x150mm, dày 3mm 2 đầu bích Theo yêu cầu tại chương V 3 cái
19 Van bướm D300, tay quay hộp số - Vật liệu: Gáng xám Theo yêu cầu tại chương V 3 cái
20 Ống thép D300x500mm, dày 3mm 1 đầu bích Theo yêu cầu tại chương V 3 ống
21 Ống thép D300x3000mm, dày 3mm 2 đầu bích Theo yêu cầu tại chương V 1 ống
22 Bích mù thép D300 Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
23 Ống thép D300x1700mm, dày 3mm 2 đầu bích Theo yêu cầu tại chương V 1 ống
24 Cút thép D300x900, 2 đầu bích Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
25 Ống thép D300x1500mm, dày 3mm 2 đầu bích Theo yêu cầu tại chương V 1 ống
26 Cút thép D300x900, 2 đầu bích Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
27 Ống thép D300x3000mm, dày 3mm 2 đầu bích Theo yêu cầu tại chương V 3 ống
28 Ống thép D300x1300mm, dày 3mm 2 đầu bích Theo yêu cầu tại chương V 1 ống
29 Cút thép D300x900, 2 đầu bích Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
30 Ống thép D300x3500mm, dày 3mm 2 đầu bích Theo yêu cầu tại chương V 1 ống
31 Cút thép D300x900, 2 đầu bích Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
32 Ống thép D300x1000mm, dày 3mm 1 đầu bích Theo yêu cầu tại chương V 1 ống
33 Bulong, đai ốc M16x65 Theo yêu cầu tại chương V 528 bộ
34 Bulong, đai ốc M16x300 Theo yêu cầu tại chương V 108 bộ
35 Zoăng cao su D150 Theo yêu cầu tại chương V 3 cái
36 Zoăng cao su D200 Theo yêu cầu tại chương V 3 cái
37 Zoăng cao su D300 Theo yêu cầu tại chương V 47 cái
38 Vận chuyển Theo yêu cầu tại chương V 1 chuyến
39 Lắp đặt Theo yêu cầu tại chương V 1 trạm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->