Gói thầu: Xây lắp (Gồm chi phí xây dựng + thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201239538-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG XUÂN THỌ |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Gồm chi phí xây dựng + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201220541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 10:05:00 đến ngày 2020-12-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,287,526,759 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 2,014 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 2,014 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 2,014 | 100m3/km |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,784 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,166 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,09 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,121 | tấn |
| 8 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,041 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,031 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,196 | tấn |
| 11 | Láng nền sàn, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 12,99 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | Theo yêu cầu tại chương V | 12,99 | m2 |
| 13 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 17,273 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại chương V | 1,369 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,105 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,62 | tấn |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm tường | Theo yêu cầu tại chương V | 71,76 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 60,68 | m2 |
| 19 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 0,025 | tấn |
| 20 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,039 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,622 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V | 0,123 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,144 | tấn |
| 25 | Láng nền sàn, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 12,25 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | Theo yêu cầu tại chương V | 12,25 | m2 |
| 27 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,618 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại chương V | 0,124 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,039 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,124 | tấn |
| 31 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,926 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,109 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,038 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,151 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,722 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 96,52 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 96,52 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 96,52 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 48,26 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 48,26 | m2 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,633 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,094 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,052 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,041 | tấn |
| 45 | Lặp đặt ô văng, lanh tô | Theo yêu cầu tại chương V | 19 | cái |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 11,32 | m2 |
| 47 | Gia công lan can | Theo yêu cầu tại chương V | 0,016 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | m2 |
| 49 | Bu lông D14 mm dài 10 cm | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,139 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,139 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V | 0,464 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,09 | m3 |
| 54 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,096 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,009 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,011 | tấn |
| 57 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,264 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,036 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,018 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,008 | tấn |
| 61 | Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,752 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,005 | tấn |
| 64 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,072 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,776 | m3 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm (MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,05 | 100m |
| 67 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại chương V | 0,294 | 100m3 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sân đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 22,017 | m3 |
| 69 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | m |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đơn(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 74 | Bộ bàn làm việc + ghế ngồi | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 75 | Tủ đựng hồ sơ KT (1,8x2,2m) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 76 | Giường xếp | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Chiếc |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 15,552 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V | 14,49 | m3 |
| 79 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,512 | m3 |
| 80 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,062 | m3 |
| 81 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,736 | m3 |
| 82 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,412 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 0,038 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,147 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,142 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,023 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,15 | tấn |
| 88 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,16 | m3 |
| 89 | Cung cấp và Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Theo yêu cầu tại chương V | 85,92 | m2 |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 0,456 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V | 40,649 | m3 |
| 92 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,982 | m3 |
| 93 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,309 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,243 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,308 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,065 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,245 | tấn |
| 98 | Cung cấp và Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Theo yêu cầu tại chương V | 156 | m2 |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 10,068 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V | 8,779 | m3 |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,338 | m3 |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,726 | m3 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,96 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,013 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,048 | 100m2 |
| 106 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,96 | m3 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500mm | Theo yêu cầu tại chương V | 9,6 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 9,6 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 9,6 | m2 |
| 110 | SX cổng sắt (2 cánh cổng) bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,007 | tấn |
| 111 | SX cổng sắt (2 cánh cổng) bằng sắt hộp 60x30 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,061 | tấn |
| 112 | SX cổng sắt (2 cánh cổng) bằng sắt hộp 30x30 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,099 | tấn |
| 113 | Lắp đặt cổng sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 9,7 | m2 |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt bảng hiệu | Theo yêu cầu tại chương V | 5,4 | m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,009 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,058 | tấn |
| B | BỂ THU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 7,018 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 7,918 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 7,918 | 100m3/km |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,76 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 18,449 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,201 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,83 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,272 | tấn |
| 10 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 45,147 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại chương V | 2,455 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4,106 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,625 | m3 |
| 14 | Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,09 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại chương V | 0,113 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,152 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,134 | tấn |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật mái bể | Theo yêu cầu tại chương V | 3,119 | 100m2 |
| 19 | Bê tông viên bê tông đục lỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 14,021 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bê tông đục lỗ | Theo yêu cầu tại chương V | 0,078 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm gia cố bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 97 | cái |
| 22 | Trát vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,475 | m2 |
| 23 | Trồng cỏ | Theo yêu cầu tại chương V | 1,096 | 1m2/lần |
| 24 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,962 | m3 |
| 25 | Bê tông sân đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 9,923 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,182 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,299 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,605 | m3 |
| 29 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,667 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,578 | 100m2 |
| 31 | Gia công lan can | Theo yêu cầu tại chương V | 0,752 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 64,2 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép lan can | Theo yêu cầu tại chương V | 18,516 | m2 |
| C | BỂ CHỨA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 6,3 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 0,18 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,06 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 0,191 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 0,191 | 100m3/km |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 57,8 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 227,136 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,507 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 23,79 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 7,336 | tấn |
| 11 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 148,162 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại chương V | 9,838 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 20,462 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 200mm(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,035 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 200mm(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Jont cao su rộng 20 cm chạy quang bể làm mạch ngừng thi công | Theo yêu cầu tại chương V | 101,2 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép xả tràn, đường kính 150mm(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,006 | 100m |
| 18 | Chống thấm 2 lớp cho bể | Theo yêu cầu tại chương V | 528 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống thép, đường kính 300mm(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co thép đường kính co 300mm(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp bích thép, đường kính ống 400mm(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cặp bích |
| 22 | Lắp đai thép 850x50x5 gắn vào thành bể(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp bích thép 400x400x8(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt ống thép, đường kính 450mm(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,055 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co thép đường kính co 450mm(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp bích thép, đường kính ống 500mm(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 500mm(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,154 | m3 |
| 29 | Xây hố van, hố ga gạch thẻ 5x10x20 , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,573 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,729 | m2 |
| 31 | Bê tông khuôn hầm van đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,144 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,016 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,014 | tấn |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,064 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,005 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,012 | tấn |
| 37 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 38 | Gia công thép cột hàng rào | Theo yêu cầu tại chương V | 0,185 | tấn |
| 39 | Gia công thép hình hàng rào | Theo yêu cầu tại chương V | 0,209 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,185 | tấn |
| 41 | Lắp dựng thép hình hàng rào | Theo yêu cầu tại chương V | 0,209 | tấn |
| 42 | Cung cấp và Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Theo yêu cầu tại chương V | 59,28 | m2 |
| 43 | Lắp đặt bàn lề cửa hàng rào | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Bộ |
| 44 | Chốt ngang | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Chốt đứng | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Ổ khóa cửa | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 0,27 | tấn |
| 48 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 48,82 | m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,055 | tấn |
| 50 | Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V | 0,018 | 100m2 |
| 52 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V | 5,229 | 100m3 |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V | 0,337 | 100m3 |
| D | TUYẾN ỐNG CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN400mm(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 30,71 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép đen tráng kẽm DN400mm(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Co uPVC 22.50 DN400(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt Co uPVC 450 DN400(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co uPVC 900 DN400(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê uPVC DN400(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Be uPVC DN400 (Bích ống uPVC)(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp Bích thép tráng kẽm DN400 | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | cặp bích |
| 9 | Bê tông móng đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,888 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,074 | 100m2 |
| 11 | Bê tông gối đỡ đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,488 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gối đỡ | Theo yêu cầu tại chương V | 0,227 | 100m2 |
| 13 | Bê tông chèn đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,64 | m3 |
| 14 | Gia công Đai thép tấm dày 1cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,076 | tấn |
| 15 | Lắp đặt Đai thép tấm dày 1cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,076 | tấn |
| 16 | Bu lông neo M16 | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | cái |
| 17 | Cắt mặt đường nhựa(MTC*0,907/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 6,047 | 100m |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 29,301 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát móng ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 12,912 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất móng ống bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 11,808 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V | 0,334 | 100m3 |
| 23 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,6 kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,675 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 18,404 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 18,404 | 100m3/km |
| 26 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V | 9,274 | m3 |
| 27 | Tường xây gạch thẻ 5x10x20cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 31,117 | m3 |
| 28 | Bê tông khuôn hố van đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,057 | m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,495 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng hố van | Theo yêu cầu tại chương V | 0,241 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn tấm đan + khuôn hố van | Theo yêu cầu tại chương V | 1,219 | 100m2 |
| 32 | Trát vữa M75 dày 2cm thành trong hố van | Theo yêu cầu tại chương V | 116,336 | m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6 | tấn |
| 34 | Đào đất hố van, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 1,606 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất hố van bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,695 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt Đai khởi thủy D400x50(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Van xả khí tự động DN50mm(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Kép thép DN50(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Ống thép DN50 2 đầu ren(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,004 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Tê gang EEB DN400x100(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Van cổng ty chìm DN100(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Bích thép đặc DN100(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cặp bích |
| 43 | Lắp đặt Đai khởi thủy DN400x100(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 21 | cái |
| 44 | Lắp đặt Ống uPVC DN100(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,21 | 100m |
| 45 | Lắp đai Đai khởi thủy DN100x50(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 63 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 21 | cái |
| 47 | Lắp đặt Bu gang BE DN400(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Van cổng ty chìm DN400(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Ống uPVC DN400 dày 9,2mm (nối đến hố van sửa chữa SC1)(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,045 | 100m |
| E | CẤP + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm, động cơ 740w | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Khóa điều áp | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Co rắc D27(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống Vách giếng ống nhựa PVC D48(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,53 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Côn thu PVC D(48-34)(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống Vách giếng ống nhựa PVC D34(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa Ống lọc PVC D34(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa Ống ruột PVC D27, Ống nước PVC D27 dấn nước lên bồn(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,59 | 100m |
| 9 | Lắp Van khóa DN 27(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Chõ (van 1 chiều) D27(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co 90 PVC D27(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa Ống thoát nước PVC D32(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,17 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa Ống cấp nước PVC D25(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,026 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Giắc co D32(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van khóa DN 32(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa Ống PVC D150(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,065 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Co 90 PVC D150(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa Ống thông hơi PVC D34 vượt mái(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Lavabo(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 17 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt bóng đèn tròn(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đơn(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe(MTC*0,948/0,965) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,256 | m3 |
| 33 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,072 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V | 0,144 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,062 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,108 | tấn |
| 37 | Đắp đất nền móng | Theo yêu cầu tại chương V | 1,8 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm | Theo yêu cầu tại chương V | 6,9 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,666 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 33,325 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 33,325 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường 25x40cm | Theo yêu cầu tại chương V | 16,56 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 50,09 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 23,58 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 24,53 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V | 11,41 | m2 |
| 48 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,552 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,083 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,062 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,096 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,48 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,068 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,067 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, lam gió đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,131 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lam gió | Theo yêu cầu tại chương V | 0,014 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, lam gió, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,017 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ô văng lanh tô | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,52 | m2 |
| 60 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,761 | m3 |
| 61 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,266 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,027 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,092 | tấn |
| 64 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,146 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại chương V | 0,59 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,347 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,02 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,03 | tấn |
| 69 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| F | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂ TRUNG THẾ VÀ TRẠM BiẾN ÁP 160kVA | |||
| 1 | Móng trụ M14BT | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | Móng |
| 2 | Móng trụ M14BTK | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | Móng |
| 3 | Bộ tiếp địa (TD2C.22) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cột BTLT 14B | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | Cột |
| 5 | Cột BTLT 14B.K | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | Cột |
| 6 | Cột BTLT 14B-TĐ | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Cột |
| 7 | Cột BTLT 14B.K-TĐ | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Cột |
| 8 | Bộ đà Đ.K24 | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | Bộ |
| 9 | Bộ đà Đ.IT1 | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | Bộ |
| 10 | Bộ đà Đ.K24.C75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Cách điện đứng SĐU24 | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | Bộ |
| 12 | Cách điện treo CN-X50 | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | Bộ |
| 13 | Bộ dừng dây trung hòa Nth-T50 | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Bộ đỡ dây trung hòa Đth-T | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | Bộ |
| 15 | Dây - Phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Toàn bộ |
| 16 | Biển báo an toàn và bảng số trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Toàn bộ |
| 17 | Máy biến áp 3 pha 160kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Toàn bộ |
| 18 | Thiết bị trung thế 22kV | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Toàn bộ |
| 19 | Tủ MCCB trạm biến áp 3P160kA | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Tủ |
| 20 | Tủ bù hạ thế 0,4kV-60kVAr-6 cấp ĐK | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Tủ |
| 21 | Tủ công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 3P-160kVA | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Tủ |
| 22 | Xà, giá đỡ- cách điện - phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Đấu nối trạm biến áp 160kVA | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Đấu nối tủ MCCB trạm biến áp 3P160kVA | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Tủ |
| 25 | Đấu nối tụ bù hạ thế 0,4kV-60kVAr-6 cấp ĐK | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Tủ |
| 26 | Hệ thống tiếp địa trạm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 27 | Biển báo an toàn và tên trạm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Toàn bộ |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm LT240-18 (Bơm Hải Dương):<br/>- Thông số bơm: Q=240m3/h, H=18m, Dh=200mm, Dx=125mm<br/>- Động cơ: N=30kW, n=1450v/p<br/>- Vật liệu chế tạo:<br/> + Cánh: gang xám FC200<br/> + Vỏ: gang xám FC200<br/> + Trục: thép cacbon S45C<br/>- Làm kín: bằng sợi túp<br/>(Bao gồm đầu bơm và động cơ trên bệ sắt si) | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Tủ điện điều khiển 3 bơm động cơ 30kW Khởi động 1 cấp 3 bơm – hoạt động độc lập Công suất: 30kW/3P/380VAC/50Hz Chức năng bảo vệ quá dòng, thứ tự pha, mất pha Thiết bị chính LS – Korea | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Cáp điện điều khiển 3x25 từ tủ điều khiển đến động cơ máy bơm | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | mét |
| 4 | Máy bơm mồi nước 1HP (Taiwan) Qmax = 650 l/min Hmax = 8 mét N = 0,75kW - 2860v/p - 220V/50Hz | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Hệ thống đường ống mồi nước dùng bơm mồi 1HP Bao gồm: - Van đồng - Co gang - Tê gang - Ống thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Van hút VH300 - Kích thước: DN300 - Vật liệu: Gang xám | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 7 | Ống thép D300x3000mm, dày 3mm 2 đầu bích | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | ống |
| 8 | Ống thép D300x1200mm, dày 3mm 2 đầu bích | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Cút thép D300x900, 2 đầu bích | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | ống |
| 10 | Ống thép D300x2400mm, dày 3mm 2 đầu bích | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | ống |
| 11 | Ống thép D300x3000mm, dày 3mm 2 đầu bích | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | cái |
| 12 | Van bướm D300, tay quay hộp số - Vật liệu: Gáng xám | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Ống côn thép lệch tâm D200/300, dày 3mm 2 đầu bích | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 14 | Hệ thống đường ống xả bơm chính | Theo yêu cầu tại chương V | 0 | |
| 15 | Ống côn thép đồng tâm D125/300, dày 3mm 2 đầu bích | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 16 | Ống thép D300x500mm, dày 3mm 2 đầu bích | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | ống |
| 17 | Van một chiều D300, cánh bướm Wafer - Vật liệu: Gang xám | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 18 | Ống thép D300x150mm, dày 3mm 2 đầu bích | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 19 | Van bướm D300, tay quay hộp số - Vật liệu: Gáng xám | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 20 | Ống thép D300x500mm, dày 3mm 1 đầu bích | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | ống |
| 21 | Ống thép D300x3000mm, dày 3mm 2 đầu bích | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | ống |
| 22 | Bích mù thép D300 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Ống thép D300x1700mm, dày 3mm 2 đầu bích | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | ống |
| 24 | Cút thép D300x900, 2 đầu bích | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Ống thép D300x1500mm, dày 3mm 2 đầu bích | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | ống |
| 26 | Cút thép D300x900, 2 đầu bích | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Ống thép D300x3000mm, dày 3mm 2 đầu bích | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | ống |
| 28 | Ống thép D300x1300mm, dày 3mm 2 đầu bích | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | ống |
| 29 | Cút thép D300x900, 2 đầu bích | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Ống thép D300x3500mm, dày 3mm 2 đầu bích | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | ống |
| 31 | Cút thép D300x900, 2 đầu bích | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 32 | Ống thép D300x1000mm, dày 3mm 1 đầu bích | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | ống |
| 33 | Bulong, đai ốc M16x65 | Theo yêu cầu tại chương V | 528 | bộ |
| 34 | Bulong, đai ốc M16x300 | Theo yêu cầu tại chương V | 108 | bộ |
| 35 | Zoăng cao su D150 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 36 | Zoăng cao su D200 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 37 | Zoăng cao su D300 | Theo yêu cầu tại chương V | 47 | cái |
| 38 | Vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | chuyến |
| 39 | Lắp đặt | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | trạm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi