Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201275813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201203187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản tại Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-24 15:41:00 đến ngày 2020-12-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,511,613,728 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà khai thác và sân bê tông | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 94,555 | m3 |
| 2 | Cắt khe co giãn mặt sân | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,5 | 10m |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8981 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6544 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,315 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông tấm đan HG, RTN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39 | cấu kiện |
| 7 | Dọn dẹp, phát quang xung quanh, nạo vét đáy RTN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | công |
| 8 | Xây nâng RTN, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,839 | m3 |
| 9 | Trát RTN, hố ga 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,6272 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông RTN, HG | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39 | 1cấu kiện |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 62,06 | 1m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,5234 | chuyến |
| 13 | Đắp cát công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1846 | 100m3 |
| 14 | Rải nilong chống mất nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 366,6 | m2 |
| 15 | Cắt nền sân bê tông cũ để thi công đào móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,88 | 10m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,21 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất móng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,092 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất lấp móng bằng đầm cóc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,364 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đất đào, phá dỡ ra khỏi công trình bằng ô tô tự đổ 5 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,5375 | chuyến |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,3916 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0632 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1716 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,7615 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4128 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,572 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2614 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2692 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3012 | tấn |
| 29 | Xây móng bằng gạch bê tông vữa XM M75, XM PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,7282 | m3 |
| 30 | Xây bậc cấp, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8411 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,9864 | m3 |
| 33 | Láng mặt bậc dày 3cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 34 | Phụ gia tăng cứng, đánh bóng mặt nền | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 205,5132 | m2 |
| 35 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 205,5132 | 1m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4905 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3059 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1751 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông vữa XM M75, XM PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,82 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 131,5047 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 78,096 | m2 |
| 43 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,124 | m2 |
| 44 | Xốp cách nhiệt vách tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 124,8 | m2 |
| 45 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 122,616 | m2 |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 177,1882 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 215,364 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 215,364 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 131,5047 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8216 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8216 | tấn |
| 52 | Tăng đơ giằng kèo Canopy: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Tăng đơ giằng kèo mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Bu lông giằng xà gồ mái D12 dài 1350 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Bu lông giằng xà gồ mái D12 dài 1120 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 56 | Bu lông M12 dài 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 192 | cái |
| 57 | Bu lông M12 liên kết xà gồ tường biên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 58 | Bu lông M12 liên kết xà gồ tường hồi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 59 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9666 | tấn |
| 60 | Lắp vì kèo thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9666 | tấn |
| 61 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9396 | tấn |
| 62 | Lắp cột thép các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9396 | tấn |
| 63 | Bu lông móng M22 dài 700 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52 | cái |
| 64 | Bu lông M20 dài 70 liên kết cột kèo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52 | cái |
| 65 | Bu lông M20 dài 70 liên kết 2 bán kèo, Canopy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4707 | tấn |
| 67 | Kính, nẹp nhôm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,23 | m2 |
| 68 | Bản lề cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 397,0485 | 1m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9489 | 100m2 |
| 71 | Lợp mái tôn thưng tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5605 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 73 | Cửa cuốn nan nhôm có khe thoáng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,02 | m2 |
| 74 | Bộ tời cửa cuốn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | m2 |
| 75 | Ray cửa cuốn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,8 | m |
| 76 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6.38 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 77 | Bọc alumex rulo cửa cuốn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,4126 | m2 |
| 78 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Quả sứ cắm kim thu sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | quả |
| 81 | Gia công, đóng cọc chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 82 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 83 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 66 | m |
| 84 | Bật đỡ dây D8 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 85 | Sơn chống rỉ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | kg |
| 86 | Xi măng PC 30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | kg |
| 87 | Cát vàng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | m3 |
| 88 | Đo tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | điểm |
| 89 | Đào xúc đất để đắp bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,5 | 1m3 |
| 90 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 91 | Má kiểm tra | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Bu lông vành đệm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Máng thu nước inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37 | m |
| 94 | Đai giữ máng thép tròn D14 khoảng cách @1000 hàn vào xà gồ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Rọ thép chắn rác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Đai giữ ống D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 100 | Tủ điện tổng 200x300x150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 102 | Móc treo quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn led Highbay 200w chóa tán quang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 106 | Lắp đặt ô cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 107 | Mặt, đế âm các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 75 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 114 | Lắp đặt cáp ruột đồng 3x16+1x10 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 117 | Xà đón cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Băng dính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cuộn |
| 119 | Hộp nối phân dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Bình bột cứu hỏa MZF4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 121 | Bình khí cứu hỏa MT3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 122 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| B | Hạng mục: Cải tạo khu vệ sinh và sửa chữa phòng Bưu tá | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,35 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46,6 | m |
| 4 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,78 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,72 | m |
| 6 | Chặt cây bồn hoa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| 7 | Đào gốc cây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | gốc |
| 8 | Đào xúc đất màu bồn hoa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,9178 | 1m3 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn tiểu nam | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Phá dỡ gạch lát nền | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60,8736 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xỉ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0977 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,1726 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 88,3477 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5629 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,2952 | m2 |
| 20 | Cắt sàn bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,96 | m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,6158 | m3 |
| 22 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7002 | m3 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,4598 | m2 |
| 25 | Hút bể phốt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | chuyến |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,9714 | chuyến |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.082,74 | m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,3882 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M75, XM PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9945 | m3 |
| 30 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,31 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,6651 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,287 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,4598 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.103,68 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,46 | m2 |
| 37 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,6 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,5784 | m2 |
| 39 | Xỉ tôn nền wc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0977 | m3 |
| 40 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,1476 | m2 |
| 41 | Xử lý chống thấm nền WC tầng 2 bằng tấm nhựa limax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,1476 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250 - XM PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,2952 | m2 |
| 43 | Nhân công sửa cửa D2, D4 tận dụng lại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0507 | tấn |
| 45 | Bản lề sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Chốt, khóa cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 48 | Cửa đi khung nhôm hệ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,44 | m2 |
| 49 | Cửa sổ khung nhôm hệ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,65 | 1m2 |
| 51 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,2952 | m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt ô cắm đơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Mặt, đế âm các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi 60x40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 64 | Vòi lấy nước rửa bằng đồng D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Ga thoát sàn + chắn rác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Xi phông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt xí bệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 73 | Xịt xí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Chân chậu rửa sứ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Gương soi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 76 | Bê tông tấm đan kệ bếp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,229 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đan kệ bếp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông vữa XM M75, XM PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2992 | m3 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,896 | m2 |
| 82 | Ốp tmặt kệ bếp gạch granit 600x600, XM PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,272 | m2 |
| C | Hạng mục: Nhà xe | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2122 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3436 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3321 | tấn |
| 4 | Gia công bu lông thép chân cột, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0303 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bu lông thép chân cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0303 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2122 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3436 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3321 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0856 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Máng tôn thu nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,6 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi