Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201273035-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201202078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, thành phố hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-23 15:53:00 đến ngày 2021-01-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,339,331,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Tính 90% KL đào) Theo HSTK được duyệt 15,788 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (Tính 10% KL đào) Như trên 175,418 1m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (Tính 90% KL đào) Như trên 21,721 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (Tính 10% KL đào) Như trên 241,343 1m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tính 10% KL đào) Như trên 5,566 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 50,091 100m3
7 Mua vật liệu đá lẫn đất Như trên 5.255,458 m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như trên 22,135 100m3
9 Mua vật liệu đá lẫn đất Như trên 2.877,563 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Như trên 10,946 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Như trên 8,765 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Như trên 44,508 100m2
13 Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h Như trên 7,396 100tấn
14 Mua đá dăm đen Như trên 7,396 100 tấn
15 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm Như trên 44,508 100m2
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Như trên 7,396 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Như trên 7,396 100tấn
18 Nilon giữ ẩm Như trên 2.435,82 m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Như trên 413,34 m3
20 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Như trên 1,717 100m2
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 60,123 m3
22 Đào móng kè đá bằng thủ công - Cấp đất I (Tính 10% KL đào) Như trên 79,914 1m3
23 Đào móng kè đá bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Tính 90% KL đào) Như trên 7,192 100m3
24 Đắp hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như trên 0,878 100m3
25 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2.5m - Cấp đất I Như trên 211,103 100m
26 Đá dăm 4x6cm lót Như trên 59,72 m3
27 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 211,13 m3
28 Xây tường kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 304,82 m3
29 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Như trên 2,11 100m3
30 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m - Cấp đất I Như trên 14,39 100m
31 Phên nứa Như trên 191,84 m2
32 Phá đập thi công bằng máy Như trên 2,11 100m3
33 Đào móng cọc tiêu cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Như trên 2,05 1m3
34 Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,86 m3
35 Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,02 m3
36 Ván khuôn cọc tiêu - VK kim loại Như trên 0,275 100m2
37 Cốt thép cọc tiêu Như trên 0,242 tấn
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 69 1cấu kiện
39 Sơn cọc tiêu 2 nước Như trên 20,7 1m2
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Như trên 17,542 100m3
41 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Như trên 17,542 100m3/1km
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 23,562 100m3
43 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Như trên 23,562 100m3/1km
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Như trên 0,601 100m3
45 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Như trên 0,601 100m3/1km
B Hạng mục: Cống thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I (Tính 10% KL đào) Như trên 150,289 1m3
2 Đào mương xây bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I (Tính 90% KL đào) Như trên 13,526 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như trên 2,325 100m3
4 Đá dăm 4x6cm lót Như trên 116,17 m3
5 Bê tông đáy mương, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 207,35 m3
6 Ván khuôn BT đáy mương - VK gỗ Như trên 2,498 100m2
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 360,76 m3
8 Trát tường mương dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1.326,11 m2
9 Ván khuôn mũ mố mương - VK gỗ Như trên 4,412 100m2
10 Bê tông giằng + thanh chống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 23,49 m3
11 Cốt thép mũ mố Như trên 4,065 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,67 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 0,396 100m2
14 Cốt thép tấm đan Như trên 0,647 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 44 1cấu kiện
16 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I Như trên 2,632 100m
17 Đá dăm 4x6cm lót Như trên 3,97 m3
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính D500mm, HL93 Như trên 51 1 đoạn ống
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mm,, HL93 Như trên 10 1 đoạn ống
20 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Như trên 8 mối nối
21 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm Như trên 38 mối nối
22 Lắp đặt đế cống D500 Như trên 36 cái
23 Lắp đặt đế cống D800 Như trên 10 cái
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 10%KL thủ công) Như trên 28,417 1m3
25 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 90% KL đào) Như trên 2,558 100m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,908 100m3
27 Đá dăm 4x6cm lót Như trên 32,75 m3
28 Bê tông rãnh U, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 69,8 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại, VK rãnh U Như trên 14,123 100m2
30 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Như trên 2,756 tấn
31 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm Như trên 5,943 tấn
32 Trét mối nối rãnh, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 96,83 m2
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 2,089 100m2
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 37,03 m3
35 Cốt thép tấm đan Như trên 4,766 tấn
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh thoát nước Như trên 495 cái
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 495 1cấu kiện
38 Đào cống thoát nước bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 10% KL đào) Như trên 0,77 1m3
39 Đào cống thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 90% KL đào) Như trên 0,069 100m3
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,013 100m3
41 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I Như trên 10,255 100m
42 Đá dăm 4x6cm lót Như trên 2,02 m3
43 Bê tông đáy cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 3,48 m3
44 Bê tông thành cống, M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 5,15 m3
45 Bê tông mặt cống bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 2,16 m3
46 Ván khuôn đáy cống + thành cống - VK gỗ Như trên 0,53 100m2
47 Ván khuôn mặt cống - VK gỗ Như trên 0,097 100m2
48 Lắp dựng cốt thép đáy cống, ĐK ≤18mm Như trên 0,792 tấn
49 Lắp dựng cốt thép thành cống, ĐK ≤18mm Như trên 0,725 tấn
50 Lắp dựng cốt thép mặt cống, ĐK >10mm Như trên 0,33 tấn
51 Đào cửa xả bằng thủ công - Cấp đất I (Tính 10% KL đào) Như trên 2,317 1m3
52 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Tính 90% KL đào) Như trên 0,209 100m3
53 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như trên 0,057 100m3
54 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I Như trên 18,413 100m
55 Đá dăm 4x6cm lót Như trên 3,68 m3
56 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 25,25 m3
57 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 6,8 m3
58 Đào hố ha bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 10% KL đào) Như trên 3,046 1m3
59 Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 90% KL đào) Như trên 0,274 100m3
60 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,093 100m3
61 Đá dăm 4x6cm lót Như trên 2,81 m3
62 Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,07 m3
63 Ván khôn BT đáy ga - VK gỗ Như trên 0,105 100m2
64 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 8,09 m3
65 Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 25,37 m2
66 Bê tông mũ mố mác M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,35 m3
67 Ván khuôn mũ mố hố ga - VK gỗ Như trên 0,209 100m2
68 Cốt thép mũ mố hố ga Như trên 0,127 tấn
69 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,49 m3
70 Cốt thép tấm đan Như trên 2,697 tấn
71 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 0,061 100m2
72 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 15 1cấu kiện
C Hạng mục: Di chuyển đường điện 0,4KV (Phần lắp đặt + xây dựng)
1 Tấm móc F20 Như trên 20 cái
2 Kẹp néo Như trên 20 cái
3 Cột bê tông PC.8,5-190-5,0 Như trên 10 cột
4 Đai thép + khóa Như trên 20 cái
5 Ghíp các loại Như trên 24 cái
6 Móng 1 cột tròn M - PC8,5-5,0 Như trên 10 móng
7 Hạ cột chiều cao <8,5m Như trên 9 cột
8 Tháo, căng lại cáp vặn xoắn Như trên 350 m
9 Tháo, lắp lại hòm công tơ H2 Như trên 3 hòm
10 Tháo, lắp lại hòm công tơ H4, H6 Như trên 3 hòm
11 Tháo, lắp lại hòm công tơ H3f Như trên 3 hòm
D Hạng mục: xây lắp đường điện chiếu sáng
1 Tấm móc F16 Như trên 48 cái
2 Tăng đơ Như trên 48 cái
3 Đai thép + khóa Như trên 96 cái
4 Dây cáp lụa F4 Như trên 832,3 m
5 Dây đồng 1x4 ghim cáp Như trên 5 kg
6 Ghíp đồng Như trên 4 cái
7 Băng dính Như trên 15 cuộn
8 Cần đèn đơn trên cột chữ H Như trên 1 cần
9 Cần đèn đơn trên cột ly tâm Như trên 26 cần
10 Bóng đèn cao áp LED 80W Như trên 11 bộ
11 Bóng đèn cao áp LED 40W Như trên 16 bộ
12 Cột điện PC.8,5-190-5,0 Như trên 12 cột
13 Móng 1 cột tròn M-PC.8,5 Như trên 12 móng
14 Tủ điện điều khiển chiếu sáng 1 pha Như trên 1 tủ
15 Giá bắt tủ chiếu sáng Như trên 1 bộ
16 Tiếp địa tủ + đèn Như trên 27 bộ
17 Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Như trên 862,9 m
18 Dây đồng 2x2,5mm2 lên đèn Như trên 108 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->