Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201251781-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG XUÂN THỌ |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201224432 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 00:07:00 đến ngày 2020-12-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,474,058,906 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP NHÀ CHÍNH + WC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (90% máy, 10% nhân công) | Theo yêu cầu tại chương V | 2,168 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% khối lượng) | Theo yêu cầu tại chương V | 7,338 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (70% khối lượng) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,855 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,951 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,135 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,48 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,708 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,177 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,531 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,993 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,148 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,034 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,68 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,07 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,56 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,234 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V | 1,332 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,545 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,069 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,158 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,526 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,635 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 1,128 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V | 0,666 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,284 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 40,35 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,953 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,544 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 261,2 | m2 |
| 30 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 283,25 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 61,82 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 59,93 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 44,23 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 86,8 | m |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 76,925 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V | 76,925 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V | 53,075 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 15,181 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm - gạch Granite 600*600 | Theo yêu cầu tại chương V | 139,517 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm - gạch Granite 300*300 | Theo yêu cầu tại chương V | 17,63 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm - gạch tàu 400*400 | Theo yêu cầu tại chương V | 19,8 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 - gạch Granite 300*600 | Theo yêu cầu tại chương V | 68,25 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 - gạch Granite 150*600 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,54 | m2 |
| 44 | Thi công trần tôn lạnh | Theo yêu cầu tại chương V | 123,5 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hệ dầm trần tôn lạnh bằng thép hộp tráng kẽm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,694 | tấn |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường (bên ngoài) | Theo yêu cầu tại chương V | 261,2 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường (bên trong) | Theo yêu cầu tại chương V | 208,46 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 165,98 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 208,46 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 427,18 | m2 |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu tại chương V | 1,547 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại chương V | 1,547 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,906 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 205,448 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V | 1,433 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V | 48,25 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V | 18,8 | m2 |
| 58 | Dòng chữ "Nhà sinh hoạt văn hóa ấp …." bằng mi ca | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại chương V | 2,268 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại chương V | 1,639 | 100m2 |
| 61 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 2,865 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V | 0,955 | m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,69 | m3 |
| 64 | Xây tam cấp gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,501 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 32,363 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá hoa cương vào cột, trụ tiết diện đá <= 0,16 m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 25,803 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 0,405 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 0,405 | m2 |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 13,819 | m3 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,774 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,011 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V | 4,606 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 18,362 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,64 | m2 |
| 75 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,374 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,04 | tấn |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,066 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cấu kiện |
| B | ĐIỆN + NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp - đèn Led áp trần 220V-12w | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - đèn Led tuyp 18w x 1,2m | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 340 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 258 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 92 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Mặt nạ công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 11 | Mặt nạ công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 12 | Hộp âm công tắc | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | cái |
| 13 | Hộp âm ổ cắm | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | hộp |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu tại chương V | 200 | m |
| 20 | Băng keo | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cuộn |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi vệ sinh) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Lavabo + chân | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi Lavabo) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bể |
| 27 | Rumine D21 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 28 | Rumine D27 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,423 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,164 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,11 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,05 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,146 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,368 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co, nối PVC fi 114 | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt co, nối PVC fi 90 | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt co, nối PVC fi 34 | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt co, nối PVC fi 27 | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt co, nối PVC fi 21 | Theo yêu cầu tại chương V | 25 | cái |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 16,978 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V | 16,978 | m3 |
| 51 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,261 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,338 | 100m |
| 53 | Lắp đặt co, nối PVC fi 90 | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt cầu chắn rác đk 90 | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m - mái tôn | Theo yêu cầu tại chương V | 81,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 23,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại chương V | 9,106 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 72,8 | m2 |
| 6 | Vận chuyển xà bần | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | chuyến |
| D | CỔNG TƯỜNG RÀO + SAN NỀN - SÂN LÁT GẠCH TEZARO | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,376 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 9,8 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm - gạch Tezaro 400*400*30 | Theo yêu cầu tại chương V | 98 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 0,646 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V | 0,215 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,248 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,551 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,452 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 4,968 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 4,968 | m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,48 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,48 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 7,046 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 20,078 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V | 9,041 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,272 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,197 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,542 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,98 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,879 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,086 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,114 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,019 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,135 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,046 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,186 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,124 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,196 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,223 | 100m2 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,596 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,002 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,136 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 64,52 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 28,16 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 16,096 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 43,08 | m |
| 37 | Công tác ốp đá mảnh tự nhiên kích thước 100*200 vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 14,928 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 45,592 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 44,256 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 89,848 | m2 |
| 42 | Lắp dựng chắn song tường rào | Theo yêu cầu tại chương V | 12,425 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 11,364 | m2 |
| 44 | Cửa cổng chính (gia công, lắp đặt, sơn) | Theo yêu cầu tại chương V | 6,9 | m2 |
| 45 | Bộ chữ mica cổng | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ loa, Ampli, Micro (1 Amply OBT 6150, 4 loa OBT 583, 1 bộ Micro Nanomax F1000) hoặc loại tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bục tượng Bác L800xR600xH1200 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Bục phát biểu L800xR600xH1200 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Tượng bác hồ bằng thạch cao C70xNV58xNĐ33 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Khung màn đứng trái + phải màu đỏ (lời bác dạy) L32000xR650) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Rèm xanh hội trường (9,1 x 3,6)m | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | m2 |
| 7 | Biển khẩu hiệu ĐCSVNQVMN; Alu khung nhôm, chữ nổi vàng (6,6m x0,6m) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | md |
| 8 | Màn nền đỏ+phù hiệu búa liềm, sao vàng L2500xH3200 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bàn hội trường Kích thước: 400x1200x750, gỗ nhóm II, phun PU | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | cái |
| 10 | Ghế hội trường 2 chỗ ngồi, Kích thước: 400x400x450, gỗ nhóm II, phun PU | Theo yêu cầu tại chương V | 80 | cái |
| 11 | Bàn làm việc, kích Thước: 1200x700x750 mm gỗ nhóm II, phun PU | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Quạt đứng Toshiba F-LSD10(H)VN 01a hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi