Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201275602-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201266660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin hỗ trợ ngân sách Tỉnh, ngân sách Huyện; Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-24 15:10:00 đến ngày 2021-01-04 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,380,042,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC KIÊM HIỆU BỘ 3 TẦNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,3828 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 66,413 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45,7022 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 190,1847 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,5315 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,3611 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,5211 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,8911 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,5338 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7078 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1058 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3771 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3968 tấn
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 76,6515 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,772 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,8661 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0715 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2397 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0509 tấn
20 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,9058 100m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 226,1846 m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8862 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,5452 100m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 46,5679 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,0273 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3787 m3
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,6582 m3
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,3165 m3
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,4605 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6667 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,5725 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,8241 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 73,4716 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,4124 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,0588 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,8751 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,5984 tấn
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 147,4769 m3
39 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,8603 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,9312 tấn
41 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,2887 m3
42 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2092 100m2
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,5811 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4245 tấn
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 99,1791 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 213,2993 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,8487 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,8231 m3
49 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,9312 m3
50 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,9312 m3
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,8712 m3
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,8332 m3
53 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,478 m3
54 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8438 100m2
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2006 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3882 tấn
57 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,9834 m3
58 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8005 100m2
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5974 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1987 tấn
61 Gia công xà gồ thép Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,005 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,005 tấn
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,249 100m2
64 Ke chống bão 3 cái/1m xà gồ Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.914 cái
65 Tôn úp nóc dày 0.45ly khổ rộng 0.6m Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 76,5135 md
66 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 53,6928 m2
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 340,408 m2
68 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.690,06 m2
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.163,8781 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 670,105 m2
71 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.312,67 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 409,6556 m2
73 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,6452 m2
74 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,6452 m2
75 Công tác chống thẫm sàn vệ sinh bằng màng kho bitum ( Bao gồm cả thi công) Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 62,4267 m2
76 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 274,74 m2
77 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,72 m
78 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 465,72 m
79 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44,172 m2
80 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.205,2644 m2
81 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 52,0067 m2
82 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.257,2711 m2
83 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,8916 m2
84 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,9525 m2
85 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 98,9696 m2
86 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,6338 m2
87 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,88 m2
88 Khung ke inox đỡ bàn đá ( cả lắp đặt) Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 bộ
89 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 53,6928 m2
90 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.853,9381 m2
91 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.392,4306 m2
92 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.833,9831 m2
93 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3.412,3856 m2
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,4806 100m2
95 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox (cả lắp dựng) Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36,56 md
96 Tay vin lan can bằng gỗ Lim kích thước 80x60( Bao gồm sơn PU và lắp đặt) Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36,56 md
97 Trụ cái cầu thang kích thước 200x200 bằng gỗ Lim( Bao gồm sơn Pu và lắp đặt) Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
98 Cửa đi 2 cánh bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 86,94 m2
99 Cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,01 m2
100 Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính trắng dày 5mm, đã lắp đặt) Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 130,72 m2
101 Cửa sổ 1 cánh mở hắt ngoài bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính mờ dày 5mm, đã lắp đặt) Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,4 m2
102 Vách kính cố định bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính trắng dày 5mm, đã lắp đặt) Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,12 m2
103 Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 16x16, sơn tĩnh điện, cả lắp dựng. Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 160,28 m2
104 Trần bằng tấm aluminium compozite kích thước 600x600, khung xương nổi ( cả lắp dựng) Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51,6987 m2
105 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm, chân và phụ kiện bằng inox 304. Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,36 m2
106 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
107 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 hộp
108 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 hộp
109 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
110 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
111 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
112 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
113 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cái
114 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cái
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 180 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.200 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.750 m
119 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80 m
120 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
121 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25 cái
122 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
123 Lắp đặt ô cắm đôi Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 96 cái
124 Lắp đặt ô cắm đơn Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45 cái
125 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 66 bộ
126 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bộ
127 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42 bộ
128 Lắp đặt quạt trần Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33 cái
129 Lắp đặt quạt treo tường Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45 cái
130 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 177 hộp
131 Mặt 1/2/3 lỗ Roman Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 177 mặt
132 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.750 m
133 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 hộp
134 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,67 m3
135 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,67 m3
136 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
137 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
138 Gia công, đóng cọc chống sét Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cọc
139 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 m
140 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 120 m
141 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 hộp
142 Bình cứu hỏa bột TQ MFZL8 ABC Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bình
143 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy 2 tấm Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
144 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,4 5 đèn
145 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2 5 đèn
146 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 180 m
147 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 hộp
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,16 100m
150 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 cái
151 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
152 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 cái
153 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
154 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
155 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 cái
156 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 cái
157 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
158 Khóa nhựa PVC D42 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
159 Khóa nhựa PVC D27 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
160 Khóa đồng D27 ( Khóa vô lăng) Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,16 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6 100m
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4 100m
164 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cái
165 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 cái
166 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
167 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 cái
168 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
169 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
170 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 cái
171 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
172 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
173 Lắp đặt xí bệt Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
174 Xịt vệ sinh inax Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
175 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 bộ
176 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 bộ
177 Lắp đặt gương soi Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
178 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
179 Van xả tiểu nam inax-UF -8V Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
180 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
181 Vỏi tiểu nữ VG700 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
182 Vòi rửa sàn inox Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
183 Ga thu nước sàn Inox D90 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
184 Máy bơm Hàn Quốc Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
185 bộ phao điện tự đóng ngặt máy bơm Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
186 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 m
187 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8276 m3
188 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,553 m3
189 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1221 tấn
190 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0163 100m2
191 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,5662 m3
192 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2592 m3
193 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0189 tấn
194 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0231 100m2
195 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 57,688 m2
196 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,416 m2
197 Quét nước xi măng 2 nước Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,558 m2
198 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,704 m3
199 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0669 tấn
200 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0344 100m2
201 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
202 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,12 100m
203 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,06 100m
204 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
205 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
206 Gia công cột bằng thép hình Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2567 tấn
207 Lắp cột thép các loại Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2567 tấn
208 Gia công xà gồ thép Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2514 tấn
209 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2514 tấn
210 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,624 100m2
B NHÀ ĐỂ XE
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,343 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,7714 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,274 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4368 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,644 m3
6 Bu lông móng M16X500 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 104 cái
7 Gia công cột bằng thép hình Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4857 tấn
8 Gia công cột bằng thép hình Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2557 tấn
9 Lắp cột thép các loại Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7416 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8569 tấn
11 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8569 tấn
12 Vít nở thép D10 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
13 Gia công xà gồ thép Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0577 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0577 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,4668 100m2
16 Tấm úp nóc, máng nước khổ 0.4m, dày 0.45mm Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51,3 m
17 Ke chống bảo ( 3 cái /md xà gồ) Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.299,6 Cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,08 100m
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
C HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 56,7 m2
2 Tháo dỡ trần Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 193,8984 m2
3 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 262,58 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,1546 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 111,4568 m3
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 120,6764 m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,772 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,2144 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,8576 100m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3456 100m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,8396 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,7997 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,934 m3
14 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,67 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2364 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1124 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0865 tấn
18 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,8392 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,6866 m3
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,6 m2
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 200,098 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 56,2 m
23 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 125,6 m
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 223,924 m2
25 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,306 100m3
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3427 m3
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,0568 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,3297 m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,4881 m3
30 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5916 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,3592 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 72,5784 m2
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,5742 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1489 100m2
35 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2314 tấn
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 61 cái
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44,54 m3
38 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44,54 m3
39 Di dời cây xangh trong phạm vi 200m ( Đào, di chuyển, trồng, phân bón và chăm sóc) Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->