Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201275602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201266660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin hỗ trợ ngân sách Tỉnh, ngân sách Huyện; Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-24 15:10:00 đến ngày 2021-01-04 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,380,042,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC KIÊM HIỆU BỘ 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,3828 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66,413 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,7022 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 190,1847 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5315 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3611 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,5211 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,8911 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5338 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7078 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1058 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3771 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3968 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,6515 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,772 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,8661 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0715 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2397 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0509 | tấn |
| 20 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,9058 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 226,1846 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8862 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,5452 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,5679 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,0273 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3787 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,6582 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,3165 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,4605 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6667 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5725 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,8241 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73,4716 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,4124 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0588 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,8751 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,5984 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 147,4769 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,8603 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,9312 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,2887 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2092 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5811 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4245 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 99,1791 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 213,2993 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8487 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,8231 | m3 |
| 49 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9312 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9312 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,8712 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,8332 | m3 |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,478 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8438 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2006 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3882 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,9834 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8005 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5974 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1987 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,005 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,005 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,249 | 100m2 |
| 64 | Ke chống bão 3 cái/1m xà gồ | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.914 | cái |
| 65 | Tôn úp nóc dày 0.45ly khổ rộng 0.6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,5135 | md |
| 66 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,6928 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 340,408 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.690,06 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.163,8781 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 670,105 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.312,67 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 409,6556 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,6452 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,6452 | m2 |
| 75 | Công tác chống thẫm sàn vệ sinh bằng màng kho bitum ( Bao gồm cả thi công) | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,4267 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 274,74 | m2 |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,72 | m |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 465,72 | m |
| 79 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,172 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.205,2644 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,0067 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.257,2711 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,8916 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,9525 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 98,9696 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,6338 | m2 |
| 87 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,88 | m2 |
| 88 | Khung ke inox đỡ bàn đá ( cả lắp đặt) | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,6928 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.853,9381 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.392,4306 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.833,9831 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.412,3856 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,4806 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox (cả lắp dựng) | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,56 | md |
| 96 | Tay vin lan can bằng gỗ Lim kích thước 80x60( Bao gồm sơn PU và lắp đặt) | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,56 | md |
| 97 | Trụ cái cầu thang kích thước 200x200 bằng gỗ Lim( Bao gồm sơn Pu và lắp đặt) | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 98 | Cửa đi 2 cánh bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86,94 | m2 |
| 99 | Cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,01 | m2 |
| 100 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính trắng dày 5mm, đã lắp đặt) | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 130,72 | m2 |
| 101 | Cửa sổ 1 cánh mở hắt ngoài bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính mờ dày 5mm, đã lắp đặt) | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,4 | m2 |
| 102 | Vách kính cố định bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính trắng dày 5mm, đã lắp đặt) | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,12 | m2 |
| 103 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 16x16, sơn tĩnh điện, cả lắp dựng. | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 160,28 | m2 |
| 104 | Trần bằng tấm aluminium compozite kích thước 600x600, khung xương nổi ( cả lắp dựng) | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,6987 | m2 |
| 105 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm, chân và phụ kiện bằng inox 304. | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,36 | m2 |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | hộp |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | hộp |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.200 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.750 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 120 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 124 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 177 | hộp |
| 131 | Mặt 1/2/3 lỗ Roman | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 177 | mặt |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.750 | m |
| 133 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | hộp |
| 134 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,67 | m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,67 | m3 |
| 136 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 138 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cọc |
| 139 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 140 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 141 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 142 | Bình cứu hỏa bột TQ MFZL8 ABC | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bình |
| 143 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy 2 tấm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 145 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 147 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 158 | Khóa nhựa PVC D42 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 159 | Khóa nhựa PVC D27 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 160 | Khóa đồng D27 ( Khóa vô lăng) | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 173 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 174 | Xịt vệ sinh inax | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 177 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 179 | Van xả tiểu nam inax-UF -8V | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 180 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 181 | Vỏi tiểu nữ VG700 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 182 | Vòi rửa sàn inox | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 183 | Ga thu nước sàn Inox D90 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 184 | Máy bơm Hàn Quốc | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 185 | bộ phao điện tự đóng ngặt máy bơm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 187 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8276 | m3 |
| 188 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,553 | m3 |
| 189 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1221 | tấn |
| 190 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0163 | 100m2 |
| 191 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,5662 | m3 |
| 192 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2592 | m3 |
| 193 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0189 | tấn |
| 194 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0231 | 100m2 |
| 195 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,688 | m2 |
| 196 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,416 | m2 |
| 197 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,558 | m2 |
| 198 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,704 | m3 |
| 199 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0669 | tấn |
| 200 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 201 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 206 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2567 | tấn |
| 207 | Lắp cột thép các loại | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2567 | tấn |
| 208 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2514 | tấn |
| 209 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2514 | tấn |
| 210 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,624 | 100m2 |
| B | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,343 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,7714 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,274 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4368 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,644 | m3 |
| 6 | Bu lông móng M16X500 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 104 | cái |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4857 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2557 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7416 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8569 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8569 | tấn |
| 12 | Vít nở thép D10 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0577 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0577 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,4668 | 100m2 |
| 16 | Tấm úp nóc, máng nước khổ 0.4m, dày 0.45mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,3 | m |
| 17 | Ke chống bảo ( 3 cái /md xà gồ) | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.299,6 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| C | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 193,8984 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 262,58 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,1546 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 111,4568 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120,6764 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,772 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2144 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,8576 | 100m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3456 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,8396 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,7997 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,934 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,67 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2364 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1124 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0865 | tấn |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8392 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,6866 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,6 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200,098 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,2 | m |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 125,6 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 223,924 | m2 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,306 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3427 | m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,0568 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,3297 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,4881 | m3 |
| 30 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5916 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,3592 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72,5784 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5742 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1489 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2314 | tấn |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61 | cái |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,54 | m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,54 | m3 |
| 39 | Di dời cây xangh trong phạm vi 200m ( Đào, di chuyển, trồng, phân bón và chăm sóc) | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi