Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201264679-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201264616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn GPMB của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-21 14:22:00 đến ngày 2020-12-31 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,529,298,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1032 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,802 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2437 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4595 | 100m2 |
| 5 | ép trước cọc bê tông kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7275 | 100m |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2454 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8056 | tấn |
| 8 | Thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9221 | tấn |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,125 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,323 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,802 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn dầm móng ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3175 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,511 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2022 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3438 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc K nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7253 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7949 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2053 | m3 |
| 20 | Xây bậc đi gạch 2 lỗ vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2191 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch tuylen d = 220, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,0096 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch tuylen d = 110, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,075 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9248 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3133 | m3 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,2713 | m2 |
| 26 | GCLD ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,735 | 100m2 |
| 27 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7792 | tấn |
| 28 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4369 | tấn |
| 29 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1515 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1666 | m3 |
| 31 | GCLD ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5264 | 100m2 |
| 32 | GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1691 | tấn |
| 33 | GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3202 | tấn |
| 34 | Bê tông cột TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8119 | m3 |
| 35 | GCLD ván khuôn cột chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0003 | 100m2 |
| 36 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3922 | tấn |
| 37 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8902 | tấn |
| 38 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6697 | tấn |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,733 | m2 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6788 | m3 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,5964 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,606 | 100m2 |
| 43 | GCLD cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3871 | tấn |
| 44 | GCLD cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2228 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,5473 | m3 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,0177 | m2 |
| 47 | GCLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7689 | 100m2 |
| 48 | GCLD cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4303 | tấn |
| 49 | Vận chuyển vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m3 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch chống trơn gạch Ceramic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,3625 | m2 |
| 51 | Lát đá Granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4432 | m2 |
| 52 | Lát đá Granit bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2248 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,9156 | m2 |
| 54 | Tôn cát bục sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | 100m3 |
| 55 | SX + LD trần hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,0915 | m2 |
| 56 | SX + LD vách ngăn VS Compack dày 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,0915 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4828 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 527,172 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 668,0337 | m2 |
| 61 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,136 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473,412 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.515,5279 | m2 |
| 64 | SX + LD máI sảnh ốp Alumium khung thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,853 | m2 |
| 65 | SX + LD tăng đơ thép D40 treo máI sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bé |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,887 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,91 | m2 |
| 69 | Quét chống thấm máI 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,91 | m2 |
| 70 | SX +LD lan can cầu thang gỗ D60 nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3 | |
| 71 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3808 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,568 | m2 |
| 73 | SX + LD nẹp gỗ nhóm 2 KT : 40 x150 x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | cái |
| 74 | SX xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4948 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4948 | tấn |
| 76 | Lợp máI tôn LD dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4056 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc B=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 78 | SX + LD ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | cái |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,2864 | 1m2 |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,392 | m |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,2 | m |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0998 | 100m2 |
| 83 | SX + LD cửa đi kính nhôm hệ Xingfa kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,33 | m2 |
| 84 | SX + LD cửa đi kính nhôm hệ Xingfa kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,42 | m2 |
| 85 | SX + LD cửa sổ kính nhôm hệ Xingfa mở quay kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m2 |
| 86 | SX + LD cửa sổ kính nhôm hệ Xingfa mở trượt kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,26 | m2 |
| 87 | SX + LD ô cố định kính nhôm hệ Xingfa kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7 | m2 |
| 88 | SX + LD vách kính mặt dựng khung chìm kính nhôm hệ Xingfa kính dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,5575 | m2 |
| 89 | Chữ Alumium màu vàng gương cao 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | chữ |
| B | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1693 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0564 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0931 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đất đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,47 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0504 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6873 | m2 |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Đèn nê on đôi tán quang Inoc nổi trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 2 | Quạt trần VINAVIN ( cả hộp số ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 3 | Đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 4 | Aptomat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 6 | Ổ cắm điện đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 7 | Công tắc đơn hạt và mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 8 | Công tắc đôi hạt và mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 9 | Công tắc bốn hạt và mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Đế công tác và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 11 | Hộp đấu nối dây ngầm KT : 100x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 12 | Hộp đấu nối dây ngầm KT : 160 x160x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 13 | Tủ điện bằng thép KT : 600 x 400 x250 + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện bằng thép KT : 300 x400 x150 + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Hộp đựng áp tô mát chứa 6-8 MCCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Hộp đựng áp tô mát chứa 2- 4 MCCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 17 | Cáp CU/PVC ( 3 x 10 + 1 x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 18 | Dây dẫn đôi bọc 4x6 LD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 19 | Dây dẫn đôi bọc 2x4 LD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 20 | Dây dẫn đôi bọc 2x 2,5 LD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 21 | Dây dẫn đôi bọc 2 x1.5 LD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690 | m |
| 22 | Dây dẫn đôi bọc 3 x1 LD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 23 | ống nhựa luồn dây Fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 24 | ống nhựa luồn dây Fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 25 | Lắp đặt điều hòa 2 cục 1 chiều 12000BTU (Nhân công + vận liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | máy |
| 26 | Ống đồng + bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 27 | Cọc tiếp địa thép bọc đông D16, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 28 | Gia công kim thu sét chủ động PUL SAR18 ( Bán kính bảo vệ R65m ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kim |
| 29 | Lắp dựng kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kim |
| 30 | Bộ nối ghép INOC 3x D42 x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Chân trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Bộ chân đế lắp trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Phụ kiện lắp đầu cáp và đầu kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Phụ kiện kẹp định vị thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 36 | Hộp đo kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 37 | Cáp đồng trần M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 38 | Cáp CU/PVC (1x70 )mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 39 | Kẹp tiếp đất bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 40 | ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 41 | Đất đào chôn tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 42 | Đất lấp cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| D | Phần nước | |||
| 1 | ống nhựa PPR fi 40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 2 | ống nhựa PPR fi 32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | ống nhựa PPR fi 25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m |
| 4 | Côn PPR D25x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cút PPR d40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 6 | Cút PPR d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 7 | Cút ren trong fi D25x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 8 | Tê PPR fi 40 x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê PPR fi 40 x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Tê PPR fi 25 x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 11 | Tê ren trong fi D25x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 12 | Van 2 chiều PPR fi 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Van 2 chiều PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 14 | Van phao fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Tec nước INOC nằm 2 M3+ giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 17 | Ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 18 | Ống nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 19 | Ống nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 20 | Ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Côn chuyển D110x48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Côn chuyển D90x48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Côn chuyển D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Côn chuyển D76x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 26 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 27 | Cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 28 | Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 29 | Tê nhựa TP D110 x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 30 | Tê nhựa TP D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Tê nhựa TP D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 32 | Tê nhựa TP D 76 x 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 33 | Tê nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Xí bệt, vòi xịt cả phụ kiện tương đương Inax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 35 | Tiểu nam tương đương INAX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 36 | La va bô tương đương INAX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 37 | Van ấn xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 38 | Vòi la va bô LFV - 17P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 39 | Xi phông INAXA-675V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 40 | Vòi lấy nước INOC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 41 | Phễu thu I NOC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 42 | Gương M114+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 43 | Quả cầu chắn rác INOC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| E | Nhà gara xe | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4384 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,511 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1461 | m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0915 | 100m3 |
| 5 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5434 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,75 | m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 8 | GCLD ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2399 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2399 | tấn |
| 11 | Bu lông chân cột fi 16 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 12 | Xây bó nền gạch không.nung vũa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,541 | m3 |
| 13 | Trát tườngngoài nhà vữa XM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,075 | m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1649 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1649 | tấn |
| 16 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1697 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1697 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn dày 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7037 | 100m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6411 | 1m2 |
| 20 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cái |
| F | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1705 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3902 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3986 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6614 | m3 |
| 5 | GCLD Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 6 | GCLD cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0143 | tấn |
| 7 | GCLD cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,1527 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1228 | m3 |
| 10 | GCLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3748 | 100m2 |
| 11 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | tấn |
| 12 | Bê tông trụ cổng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3397 | m3 |
| 13 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0067 | tấn |
| 14 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0309 | tấn |
| 15 | GCLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0566 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0346 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7012 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,0153 | m2 |
| 19 | ốp trụ đá Granit màu rêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7854 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,3462 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,3478 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,3615 | m2 |
| 23 | Đèn cầu trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Sản xuất hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1733 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,2322 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,7551 | 1m2 |
| 27 | SX+ LD cánh cổng thân cao 1,6m INOC 304 kéo trụ chính hộp 36 x25x0,8, thanh chéo thép hộp 41x26x0,7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m |
| 28 | Động cơ điều khiển cổng không đường ray | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| G | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0752 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3008 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1123 | m3 |
| 4 | GCLD ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1379 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1228 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0289 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7728 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch tuylen 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4972 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0113 | m3 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0752 | m2 |
| 12 | GCLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1808 | 100m2 |
| 13 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 14 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1129 | tấn |
| 15 | Bê tông trụ cổng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5382 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 17 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0131 | tấn |
| 18 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0947 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8234 | m3 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5204 | m2 |
| 21 | GCLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1352 | 100m2 |
| 22 | GCLD cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1458 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 25 | GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0155 | tấn |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1504 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường gạch Ceramic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2264 | m2 |
| 28 | Trát trụ hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,245 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2836 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,522 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,344 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,15 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,1642 | m2 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0678 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0678 | tấn |
| 36 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1418 | 100m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | 1m2 |
| 38 | Đắp phào đơn vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,48 | m |
| 39 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,12 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,16 | m |
| 41 | Đèn nê on đơn bóng Led L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Quạt gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | áp tô mát 1 pha 15 A - 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 45 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Dây cáp đôi bọc 2 x2.5 LD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 47 | Dây dẫn đôi bọc 2 x2.5 LD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 48 | Dây dẫn đôi bọc 2 x1.5 LD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 49 | ống ghen luồn ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 50 | Hộp nối dây ngầm KT : 100x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 51 | SXcửa đi kính nhôm kính dày 6,36ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m2 |
| 52 | SXcửa sổ kính nhôm kính dày 6,36ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| H | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3702 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền sân M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,063 | m3 |
| 3 | Cắt khe co dãn sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2126 | 10m |
| 4 | Giấy nilon lót nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4042 | 100m2 |
| 5 | Đào đất bó vỉa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,682 | m3 |
| 6 | Lấp đất chân bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2273 | m3 |
| 7 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | m3 |
| 8 | Xây bó vỉa gạch 2 lỗ XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7732 | m3 |
| 9 | Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,91 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi