Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201269855-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Anh Thư
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201269678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kiến thiết thị chính (cây xanh đô thị) năm 2020 và năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-24 18:17:00 đến ngày 2021-01-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,029,712,467 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SÂN LÁT GẠCH + BÓ BỒN HOA
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6387 100m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.109,76 m2
3 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.080,12 m2
4 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,64 m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3712 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6316 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,5807 m3
8 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,3473 m3
9 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.054,8395 m2
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,24 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,3679 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9787 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4193 tấn
14 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 441,747 m2
15 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,92 m
16 Lắp gạch bê tông trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 Cái
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 833,385 m2
B BỆ TRUNG TÂM
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2245 100m3
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,9609 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,775 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3376 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6635 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,55 100m
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 1 mối nối
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,641 tấn
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8156 m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0262 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6173 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9625 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6525 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7136 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,75 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,097 m3
17 Cao su lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1885 100m2
18 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4034 100m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7589 m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6072 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8806 tấn
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,296 m3
23 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 100m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,92 m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0407 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4609 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,4224 m3
28 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0873 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9206 tấn
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,135 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4385 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,1925 m2
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1718 100m3
34 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,52 m3
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 m2
36 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355,6667 m2
C HỆ THỐNG CẤP + THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,5146 m2
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,5146 m2
3 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,5146 m2
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0172 100m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6302 100m3
6 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,0208 100m
7 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9529 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,069 m3
9 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2052 100m2
10 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0278 tấn
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,7788 m3
12 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5633 100m2
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9014 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9385 m3
15 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7066 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 1cấu kiện
17 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107 cái
18 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 1 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 1 đoạn ống
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,342 100m
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,51 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,541 100m2
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
29 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
30 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
34 Rờ le tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Lắp mo tơ bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
D NHÀ VỆ SINH VÀ DỊCH VỤ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2173 100m3
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,045 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3702 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0141 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,09 100m
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 1 mối nối
8 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,453 tấn
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0072 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,262 m3
12 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0608 100m
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤300cm, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1439 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0758 tấn
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,19 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6438 m3
19 Cau su lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8281 100m2
20 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,089 100m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,52 m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2422 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5268 tấn
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1871 100m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2752 m3
26 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0136 100m2
27 Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7137 tấn
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,456 m3
29 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2688 100m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0361 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2273 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,824 m3
34 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5408 100m2
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3543 m3
36 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1328 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2607 tấn
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5538 tấn
39 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,08 m2
40 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3365 m2
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,88 m2
42 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 m2
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,865 m2
44 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,425 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,19 m2
46 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
47 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0368 tấn
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0184 100m2
49 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
50 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8254 m3
51 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5655 m3
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,7772 m2
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9175 m2
54 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9175 m2
55 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,34 m2
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,06 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,191 m3
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,64 m2
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,64 m2
60 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6225 m2
61 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,46 m2
62 Làm trần bằng tấm panel khung nhôm nổi 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,22 m2
63 Ốp tấm nhựa giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,16 0.0
64 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5232 tấn
65 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,478 tấn
66 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0452 tấn
67 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5444 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5444 tấn
69 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4647 100m2
70 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,6 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,177 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,157 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,62 m2
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,31 m2
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,82 m2
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 m2
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m2
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
79 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m2
81 Lắp vách COMPACT HPL 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0075 0.0
82 Lắp gạch bê tông thông gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 0.0
83 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,6 m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
89 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
90 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
95 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
96 Lắp đặt van khoá D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
97 Lắp đặt van khoá D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
98 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
99 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
100 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
101 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
102 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
103 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
104 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
105 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
106 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
107 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
108 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
109 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
110 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
111 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
112 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
113 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
114 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
115 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
116 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
117 Lắp đặt mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
118 Lắp đặt mặt 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
119 Lắp đặt MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
120 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
121 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
E DI DỜI VÀ TRỒNG CÂY XANH
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 gốc
2 Trồng cây bóng mát hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 cây
3 Trồng cây Lộc Vừng cao >= 4m; đk gốc >= 13cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cây
4 Trồng cây Bàng Đài Loan cao >=4m, Đk gốc >=10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cây
5 Trồng cây Dương (Phi lao) cao ≥ 2.5m, đk gốc ≥ 8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cây
6 Trồng cây Chà Là, cao >=2m, Đk gốc >=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cây
7 Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211 cây
8 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290 cây/90 ngày
9 Cung cấp phân DAP (0,6kg/1 hố trồng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174 kg
10 Trồng cây Sanh cắt Col, cao >=1m, kích thước bầu 40x40 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
11 Trồng cây Nguyệt Quế cắt tròn cao >=0.6m, kích thước bầu 40x40 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây
12 Trồng cây Tường Vy cao >=0.6m, kích thước bầu 40x40 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cây
13 Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cây
14 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cây/90 ngày
15 Cung cấp phân DAP cây tạo hình (0,4kg/1 hố trồng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6 kg
16 Trồng cây Đông Hầu cao >=30cm, (20 cây/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 100m2
17 Trồng cây Tuyết Sơn Phi Hồng cao >=30cm, (20 cây/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 100m2
18 Trồng viền Chuỗi Ngọc cao >=20cm, (50 cây/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,978 100m2
19 Trồng Viền Ắc Ó cao >=20cm, (50 cây/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m2
20 Trồng cây Hồng Lộc cao >=30cm, (20 cây/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,575 100m2
21 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,368 100m2/tháng
22 Cung cấp phân DAP cây hoa lá màu (0,3kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,04 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->