Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201276379-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201229899
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-24 17:20:00 đến ngày 2021-01-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,719,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG 3 TẦNG
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,932 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,637 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,316 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,316 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,014 100m2
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,811 m3
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 1 cấu kiện
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 1 cấu kiện
10 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,203 10 tấn/1km
11 Ép cọc thí nghiệm BTCT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m
12 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - cọc đại trà Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,925 100m
13 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 1 mối nối
14 Gia công cọc dẫn bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,617 tấn
15 Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 100m
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 100m3
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,247 1m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,62 1m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay - đầu cọc bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,425 m3
20 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 100m2
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,381 m3
23 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,778 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,997 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,873 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,529 tấn
27 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,311 m3
28 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,389 tấn
31 Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,311 m3
32 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,854 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,959 m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,541 100m3
38 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 100m3
39 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,124 100m3
40 Lớp nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,244 m2
41 Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,324 m3
42 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 1m3
43 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,347 m3
44 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,513 m3
45 Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,36 m3
46 Trát granitô cầu thang, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,515 m2
47 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,15 m
48 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,812 m3
49 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,067 100m2
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,134 tấn
52 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,432 m3
53 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,074 100m2
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,013 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,376 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,501 tấn
57 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,799 100m2
58 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,096 tấn
59 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,522 m3
60 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m3
61 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 100m2
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
63 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 tấn
64 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m2
65 Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 m3
66 Sản xuất lan can bằng inox hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,902 kg
67 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,615 m2
68 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,757 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,856 m3
70 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,812 m3
71 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,067 100m2
72 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 tấn
73 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,816 tấn
74 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,238 m3
75 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,981 100m2
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 tấn
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,286 tấn
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,429 tấn
79 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,635 100m2
80 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,904 tấn
81 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,825 m3
82 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,138 m3
83 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m2
84 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
85 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
86 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m2
87 Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 m3
88 Sản xuất lan can bằng inox hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 536,186 kg
89 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,271 m2
90 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,795 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,365 m3
92 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,812 m3
93 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,067 100m2
94 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 tấn
95 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,276 tấn
96 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,427 m3
97 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,021 100m2
98 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,946 tấn
99 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,325 tấn
100 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,429 tấn
101 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,455 m3
102 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,403 100m2
103 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 100m2
104 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 tấn
105 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,186 m3
106 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,87 m3
107 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,89 m3
108 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,647 100m2
109 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
110 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 tấn
111 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
112 Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 m3
113 Sản xuất lan can bằng inox hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 536,186 kg
114 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,271 m2
115 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,343 m3
116 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,555 m3
117 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,314 m3
118 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,855 m3
119 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m2
120 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
121 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 tấn
122 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,222 m2
123 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,131 tấn
124 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,131 tấn
125 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,344 1m2
126 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,641 100m2
127 Tôn úp góc + úp nóc dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5 md
128 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
129 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 m3
130 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,615 m3
131 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,743 100m2
132 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 tấn
133 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 tấn
134 Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,822 m3
135 Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,889 m2
136 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,32 m
137 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,807 m2
138 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,807 m2
139 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,807 m2
140 Sản xuất lan can bằng inox hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,76 kg
141 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,33 m2
142 Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ Lim KT 80x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 md
143 Trụ cầu thang gỗ Lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Bậc thang thép lên mái D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
145 Nắp cửa thang lên mái bằng tôn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 m3
147 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,601 m3
148 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,601 m3
149 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,323 m2
150 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,06 m2
151 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 684,771 m2
152 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,896 m2
153 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.270,71 m2
154 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,207 m2
155 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 929,06 m2
156 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,295 m2
157 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,5 m
158 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 618,38 m
159 Đắp đấu đỉnh cột, chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
160 Đắp trang trí chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
161 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 842,393 m2
162 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,384 m2
163 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.955,481 m2
164 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.008,16 m2
165 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.217,064 m2
166 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.745,977 m2
167 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,95 100m2
168 Cửa đi nhựa lõi thép pano kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
169 Cửa sổ nhựa lõi thép, mở trượt kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,52 m2
170 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
171 Phụ kiện cửa sổ mở trượt, mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m2
172 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,32 m2
173 Vách kính khung nhựa lõi thép kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,92 m2
174 Lắp dựng vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,92 m2
175 Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.323,95 kg
176 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,52 m2
177 Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
178 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
179 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
180 Móc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
181 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
182 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
183 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
184 Lắp đặt công tắc cầu thang đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
185 Lắp đặt đế âm tường + mặt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 hộp
186 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.680 m
187 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
188 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 595 m
189 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
190 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
191 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
192 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.930 m
193 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
194 Lắp đặt tủ điện nhánh KT 250x300x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
195 Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x450x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
196 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
197 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
198 Lắp đặt các automat 3 pha 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
199 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 200 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
200 Lắp đặt bình chữa cháy 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
201 Bảng tiêu lệnh chữa cháy + nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
202 Tủ đựng bình chữa cháy KT 40x60x22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
203 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
204 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
205 Kéo rải dây thép chống sét dưới đất đất Fi =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
206 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
207 Đào đất đặt dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,315 1m3
208 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,315 m3
209 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
210 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
211 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
212 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
B CẢI TẠO NHÀ NỘI TRÚ
1 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,611 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,94 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,251 m3
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,695 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 889,051 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,576 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 819,795 m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,65 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,028 m3
11 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 100m3
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,014 m3
13 Lớp nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,28 m2
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,028 m3
15 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 594,251 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,741 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,137 m3
18 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,678 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,407 m3
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 m3
25 Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 tấn
26 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,17 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,34 1m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.010,458 m2
29 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,53 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,394 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,815 m2
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 830,371 m2
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,044 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,044 m2
35 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,21 m
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,89 m
37 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.534,852 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.052,186 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 778,575 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.840,829 m2
41 Đắp đấu đỉnh cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
42 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,965 m3
43 Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,878 m3
44 Trát granitô bậc sảnh dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,945 m2
45 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m
46 Mài, đánh bóng lại bề mặt Granito cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,869 100m2
48 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,64 m2
49 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,76 m2
50 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,108 1m2
51 Cửa sổ pano kính, gỗ nhóm III, cửa lắp mới trục D Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,52 m2
52 Khuôn cửa sổ gỗ nhóm III, khuôn lắp mới trục D Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 m
53 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 1m
54 Nẹp cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,6 md
55 Sửa chữa, thay thế các thanh cái cửa bị cong mọt, các ô kính bị vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
56 Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,592 kg
57 Lắp dựng hoa sắt cửa lắp mới trục D Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,64 m2
58 Vệ sinh công nghiệp toàn bộ vách kính, thay thế gioăng cao su bị hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,36 m2
59 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,2 m2
60 Sơn chống rỉ lên hoa sắt, lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,2 m2
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
63 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
65 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
66 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
67 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
68 Lắp đặt quạt trần cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
69 Bảo dưỡng tra dầu mỡ quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
70 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
71 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
73 Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
75 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
76 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 hộp
79 Lắp đặt tủ điện nhánh KT 250x300x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
80 Lắp đặt tủ điện KT 400x300x130mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
85 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
86 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150 m
87 Lắp đặt bình chữa cháy 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
88 Bảng tiêu lệnh chữa cháy + nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
89 Tủ đựng bình chữa cháy KT 40x60x22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
90 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
91 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
94 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
95 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
97 Lắp đặt côn nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
98 Lắp đặt côn nhựa PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
99 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
100 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
101 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
102 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
105 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
106 Vách ngăn bằng tấm HPL chịu nước (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,719 m2
C NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG CẢI TẠO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,83 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn bị hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8 m
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,601 m3
4 Tháo dỡ hoa sắt bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 tấn
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,58 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,536 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,675 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,594 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 669,908 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,398 m2
11 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 100m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,059 m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
14 Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 m3
15 Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 tấn
16 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,08 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,16 1m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
19 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,722 m3
20 Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,722 m3
21 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 50x50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,884 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,331 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,19 m2
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,019 m2
25 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,594 m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,64 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,64 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,68 m
29 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ 6x24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,832 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.434,418 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần phần tường trát lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 673,579 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 624,773 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.483,226 m2
34 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 50x50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,078 m2
35 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 m3
36 Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,878 m3
37 Trát granitô bậc sảnh dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,725 m2
38 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m
39 Mài, đánh bóng lại bề mặt Granito cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m2
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,707 100m2
41 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,264 m2
42 Sơn chống rỉ lên lan can, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,264 m2
43 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,82 m2
44 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,82 m2
45 Nẹp cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 608,8 md
46 Sửa chữa, thay thế các thanh cái cửa bị cong mọt, các ô kính bị vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
47 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,82 1m2
48 Cửa sổ pano gỗ kính, gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,749 m2
49 Cửa đi pano gỗ kính, gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,643 m2
50 Khuôn cửa đơn gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,1 m
51 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,1 1m
52 Hoa sắt cửa D12 vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,154 kg
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
54 Vệ sinh công nghiệp toàn bộ vách kính, thay thế gioăng cao su bị hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
55 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
56 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
57 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
58 Lắp đặt quạt trần cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
59 Bảo dưỡng tra dầu mỡ quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
60 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
61 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
62 Lắp đặt mặt công tác, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 hộp
63 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
64 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
67 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
71 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
72 Lắp đặt bình chữa cháy 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
73 Bảng tiêu lệnh chữa cháy + nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
74 Tủ đựng bình chữa cháy KT 40x60x22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
75 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
76 Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
77 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
78 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
80 Lắp đặt tê nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
81 Lắp đặt tê thu 34-27 nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
82 Lắp đặt côn thu D34-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
83 Lắp đặt côn thu D60-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
84 Lắp đặt cút D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
85 Lắp đặt côn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
86 Lắp đặt Tê D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
87 Lắp đặt tê thu 60-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
88 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
90 Lắp đặt van phao D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
94 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
95 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->