Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201276379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201229899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-24 17:20:00 đến ngày 2021-01-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,719,298,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG 3 TẦNG | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,932 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,637 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,316 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,316 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,014 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,811 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,203 | 10 tấn/1km |
| 11 | Ép cọc thí nghiệm BTCT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - cọc đại trà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,925 | 100m |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | 1 mối nối |
| 14 | Gia công cọc dẫn bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | tấn |
| 15 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,247 | 1m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,62 | 1m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay - đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,425 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,381 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,778 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,997 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,873 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,529 | tấn |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,311 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | tấn |
| 31 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,311 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,854 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,959 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,541 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,124 | 100m3 |
| 40 | Lớp nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,244 | m2 |
| 41 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,324 | m3 |
| 42 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,347 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,513 | m3 |
| 45 | Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | m3 |
| 46 | Trát granitô cầu thang, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,515 | m2 |
| 47 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,15 | m |
| 48 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,812 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,067 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,134 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,432 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,074 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,501 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,799 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,096 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,522 | m3 |
| 60 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 65 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | m3 |
| 66 | Sản xuất lan can bằng inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,902 | kg |
| 67 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,615 | m2 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,757 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | m3 |
| 70 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,812 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,067 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,816 | tấn |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,238 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,981 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,286 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,429 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,635 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | tấn |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,825 | m3 |
| 82 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,138 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 86 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 87 | Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | m3 |
| 88 | Sản xuất lan can bằng inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,186 | kg |
| 89 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,271 | m2 |
| 90 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,795 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | m3 |
| 92 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,812 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,067 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | tấn |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,427 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,021 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,429 | tấn |
| 101 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,455 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,403 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | tấn |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,186 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,87 | m3 |
| 107 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | tấn |
| 111 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 112 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | m3 |
| 113 | Sản xuất lan can bằng inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,186 | kg |
| 114 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,271 | m2 |
| 115 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,343 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,555 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,314 | m3 |
| 118 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,855 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | tấn |
| 122 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,222 | m2 |
| 123 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,131 | tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,131 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,344 | 1m2 |
| 126 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,641 | 100m2 |
| 127 | Tôn úp góc + úp nóc dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | md |
| 128 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 129 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | m3 |
| 130 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,615 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | tấn |
| 134 | Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,822 | m3 |
| 135 | Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,889 | m2 |
| 136 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,32 | m |
| 137 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,807 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,807 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,807 | m2 |
| 140 | Sản xuất lan can bằng inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,76 | kg |
| 141 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,33 | m2 |
| 142 | Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ Lim KT 80x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | md |
| 143 | Trụ cầu thang gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Bậc thang thép lên mái D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 145 | Nắp cửa thang lên mái bằng tôn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m3 |
| 147 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,601 | m3 |
| 148 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,601 | m3 |
| 149 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,323 | m2 |
| 150 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,06 | m2 |
| 151 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,771 | m2 |
| 152 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,896 | m2 |
| 153 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.270,71 | m2 |
| 154 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,207 | m2 |
| 155 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 929,06 | m2 |
| 156 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,295 | m2 |
| 157 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,5 | m |
| 158 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,38 | m |
| 159 | Đắp đấu đỉnh cột, chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 160 | Đắp trang trí chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 161 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842,393 | m2 |
| 162 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,384 | m2 |
| 163 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.955,481 | m2 |
| 164 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.008,16 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.217,064 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.745,977 | m2 |
| 167 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,95 | 100m2 |
| 168 | Cửa đi nhựa lõi thép pano kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 169 | Cửa sổ nhựa lõi thép, mở trượt kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,52 | m2 |
| 170 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 171 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt, mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| 172 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,32 | m2 |
| 173 | Vách kính khung nhựa lõi thép kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m2 |
| 174 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m2 |
| 175 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.323,95 | kg |
| 176 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,52 | m2 |
| 177 | Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 178 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 179 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 180 | Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 181 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 184 | Lắp đặt công tắc cầu thang đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt đế âm tường + mặt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | hộp |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.680 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.930 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 194 | Lắp đặt tủ điện nhánh KT 250x300x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 195 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x450x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 196 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 197 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 200 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 200 | Lắp đặt bình chữa cháy 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 201 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy + nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 202 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 40x60x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 203 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 204 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 205 | Kéo rải dây thép chống sét dưới đất đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 206 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 207 | Đào đất đặt dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,315 | 1m3 |
| 208 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,315 | m3 |
| 209 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| B | CẢI TẠO NHÀ NỘI TRÚ | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,611 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,94 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,251 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,695 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 889,051 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,576 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,795 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,65 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,028 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,014 | m3 |
| 13 | Lớp nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,28 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,028 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,251 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,741 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,137 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,678 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,407 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | m3 |
| 25 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,17 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,34 | 1m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010,458 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,53 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,394 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,815 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830,371 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,044 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,044 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,21 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,89 | m |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.534,852 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.052,186 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,575 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.840,829 | m2 |
| 41 | Đắp đấu đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | m3 |
| 43 | Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | m3 |
| 44 | Trát granitô bậc sảnh dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,945 | m2 |
| 45 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| 46 | Mài, đánh bóng lại bề mặt Granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,869 | 100m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,64 | m2 |
| 49 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,76 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,108 | 1m2 |
| 51 | Cửa sổ pano kính, gỗ nhóm III, cửa lắp mới trục D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,52 | m2 |
| 52 | Khuôn cửa sổ gỗ nhóm III, khuôn lắp mới trục D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 53 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | 1m |
| 54 | Nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,6 | md |
| 55 | Sửa chữa, thay thế các thanh cái cửa bị cong mọt, các ô kính bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 56 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,592 | kg |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa lắp mới trục D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m2 |
| 58 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ vách kính, thay thế gioăng cao su bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 59 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,2 | m2 |
| 60 | Sơn chống rỉ lên hoa sắt, lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,2 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Bảo dưỡng tra dầu mỡ quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | hộp |
| 79 | Lắp đặt tủ điện nhánh KT 250x300x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 87 | Lắp đặt bình chữa cháy 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 88 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy + nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 89 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 40x60x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Vách ngăn bằng tấm HPL chịu nước (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,719 | m2 |
| C | NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,83 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,601 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | tấn |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,58 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,536 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,675 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,594 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,908 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,398 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | 100m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,059 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | m3 |
| 15 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,16 | 1m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | m3 |
| 20 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 50x50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,884 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,331 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,19 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,019 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,594 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,64 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,64 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,68 | m |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ 6x24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,832 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.434,418 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần phần tường trát lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,579 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,773 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.483,226 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 50x50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,078 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 36 | Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | m3 |
| 37 | Trát granitô bậc sảnh dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,725 | m2 |
| 38 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| 39 | Mài, đánh bóng lại bề mặt Granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,707 | 100m2 |
| 41 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,264 | m2 |
| 42 | Sơn chống rỉ lên lan can, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,264 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,82 | m2 |
| 44 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,82 | m2 |
| 45 | Nẹp cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,8 | md |
| 46 | Sửa chữa, thay thế các thanh cái cửa bị cong mọt, các ô kính bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,82 | 1m2 |
| 48 | Cửa sổ pano gỗ kính, gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,749 | m2 |
| 49 | Cửa đi pano gỗ kính, gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,643 | m2 |
| 50 | Khuôn cửa đơn gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,1 | m |
| 51 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,1 | 1m |
| 52 | Hoa sắt cửa D12 vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,154 | kg |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 54 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ vách kính, thay thế gioăng cao su bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 59 | Bảo dưỡng tra dầu mỡ quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt mặt công tác, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | hộp |
| 63 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 64 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 72 | Lắp đặt bình chữa cháy 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 73 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy + nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 40x60x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 76 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê thu 34-27 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn thu D34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thu D60-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê thu 60-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 90 | Lắp đặt van phao D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi