Gói thầu: Gói thầu: Sửa chữa tường rào bảo vệ - Trạm biến áp 500kV Dốc Sỏi và Trạm biến áp 220kV Quảng Ngãi.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201274471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Sửa chữa tường rào bảo vệ - Trạm biến áp 500kV Dốc Sỏi và Trạm biến áp 220kV Quảng Ngãi. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201253067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xử lý sự cố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-24 10:24:00 đến ngày 2021-01-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,621,862,273 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa tường rào bảo vệ Trạm biến áp 500KV Dốc Sỏi | |||
| 1 | Bốc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | - Bốc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công<br/>- Đảm bảo an toàn cho trạm biến áp 500kV đang vận hành<br/>- Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 193,7 | M3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đến nơi bãi thải bằng cơ giới, cự ly 300m | - Vận chuyển xà bần đến nơi bãi thải bằng cơ giới, cự ly 300m (tổng chiều dài đường: 293,5m) - Phương tiện vận chuyển phải được che, chắn, không để rơi vãi xà bần xuống đường nội bộ gây mất an toàn trong trạm điện. - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 193,7 | M3 |
| 3 | Tháo dỡ khung sắt chông tường rào bảo vệ cao 0,45m, dài 293,5m, vận chuyển đến nơi tập kết bằng thủ công, cự ly 50m để sử dụng lại. | - Tháo dỡ khung sắt chông tường rào bảo vệ cao 0,45m, dài 293,5m - Vận chuyển đến nơi tập kết bằng thủ công, cự ly 50m để sử dụng lại. - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 132,5 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ tiếp địa chông chống trèo cũ, thu gom để sử dụng lại | - Tháo dỡ tiếp địa chông chống trèo cũ, thu gom để sử dụng lại - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | Sợi |
| 5 | Đào đất móng trụ, đất cấp III | - Đào đất móng trụ bằng máy đào 0,3m3 - Kích thước móng; 2x1,5x1,3m - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 518,22 | M3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép trụ | - Gia công, lắp đặt cốt thép trụ: (72,25 kg/ móng trụ, bản tính chi tiết tại bản vẽ) - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,3202 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt pha trụ | - Gia công, lắp đặt cốt pha trụ (KT: 0,2x0,3x3m) - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 387 | M2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt pha móng trụ | - Gia công, lắp đặt cốt pha móng trụ với kích thước: + Lớp lót (KT: 1,8x1,3x0,1m): 79,98 + Đế chống lún (KT: 1,6x1,1x0,3 m): 208,98 + Đế chống lật (KT: 0,2x0,3x0,6 m): 77,40 - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 366,36 | M2 |
| 9 | Lót móng bêtông M100 đá 4x6 | - Đổ bê tông Mác 100, đá 4x6, (KT: 1,8x1,3x0,1m) - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30,19 | M3 |
| 10 | Đổ móng trụ bêtông M250 đá 1x2 đế chống lún | - Đổ bê tông Mác 250, đá 1x2, (KT: 1,6x1,1x0,3 m) - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 68,11 | M3 |
| 11 | Đổ móng trụ bêtông M250 đá 1x2 đế chống lật | - Đổ bê tông Mác 250, đá 1x2, (KT: 0,2x0,3x0,6 m) - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,64 | M3 |
| 12 | Đổ trụ bêtông M250 đá 1x2 | - Đổ bê tông Mác 250, đá 1x2, (KT: 0,2x0,3x3 m) - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,22 | M3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông dầm móng | - Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông dầm móng: (17,52 kg/ đoạn dầm móng 2,5m, bản tính chi tiết tại bản vẽ) - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,0323 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt pha bêtông dầm móng | - Gia công, lắp đặt cốt pha bêtông dầm móng: (KT: 0,25x0,3x293,5m) - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 249,48 | M2 |
| 15 | Đổ bêtông dầm móng M250 đá 1x2 | - Đổ bê tông Mác 250, đá 1x2, (KT: 0,25x0,3x293,5m) - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,01 | M3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch không nung (8x8x18)cm, chiều dày 10cm, XM mác 75 | - Xây tường thẳng gạch không nung (8x8x18)cm, chiều dày 10cm, XMmác 75 - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31,32 | M3 |
| 17 | Xây tường rào bằng gạch không nung KT 8x8x18 cm, dày 20 cm, XM mác M75. | - Xây tường rào bằng gạch không nung KT 8x8x18 cm, dày 20 cm, XM mác M75. + Phần trên, dưới ô lõm: 64,03 m3 + Phần đứng hai bên ô lõm: 32,57 m3 - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 96,6 | M3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông giằng tường | - Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông giằng tường (4,50kg thép/ đoạn giằng tường 2,5m, bản tính chi tiết tại bản vẽ) - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,522 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt pha bêtông giằng tường | - Gia công, lắp đặt cốt pha bêtông giằng tường (KT: 0,2x0,1x293,5m) - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 58,7 | M2 |
| 20 | Đổ bêtông giằng tường M250 đá 1x2 | - Đổ bêtông giằng tường M250 đá 1x2 (KT: 0,2x0,1x293,5m) - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,87 | M3 |
| 21 | Lắp đặt chông chống trèo (sử dụng lại chông chống trèo cũ) | - Lắp đặt chông chống trèo (sử dụng lại chông chống trèo cũ) - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 293,5 | m |
| 22 | Trát trụ, giằng, tường rào bằng vữa M75, dày 1,5cm | - Trát trụ, giằng, tường rào bằng vữa M75, dày 1,5cm + Trát tường rào xây gạch bằng vữa M75, dày 1,5cm: 1.600,8 m2 + Trát trụ bằng vữa M75, dày 1,5cm: 309,6 m2 + Trát mặt trên giằng tường bằng vữa M75, dày 1,5 cm: 58,7 m2 - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.969,1 | M2 |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa chông chống trèo: 05 mảng tường lắp 01 sợi tiếp địa (Tận dụng lại tiếp địa cũ) | - Lắp đặt tiếp địa chông chống trèo: 05 mảng tường lắp 01 sợi tiếp địa (Tận dụng lại tiếp địa cũ) - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | sợi |
| 24 | Lấp đất chân móng đầm chặt | - Lấp đất chân móng đầm chặt - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 393,27 | M3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa, xà bần, vật liệu rơi vãi sau thi công đến bãi thải 300m | - Vận chuyển đất thừa, xà bần, vật liệu rơi vãi sau thi công đến bãi thải (tổng chiều dài đường: 293,5m) - Phương tiện vận chuyển phải được che, chắn, không để rơi vãi xà bần xuống đường nội bộ gây mất an toàn trong trạm điện. - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 124,95 | M3 |
| 26 | Quét vôi mới toàn bộ tường, trụ: quét 02 mặt, 01 lớp lót, 02 lớp màu | - Quét vôi mới toàn bộ tường, trụ (tổng chiều dài là 293,5m, cao 3m): quét 02 mặt, 01 lớp lót, 02 lớp màu - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.969,1 | M2 |
| B | Sửa chữa tường rào bảo vệ Trạm biến áp 220kV Quảng Ngãi | |||
| 1 | Bốc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | - Bốc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công<br/>- Đảm bảo an toàn cho trạm biến áp 220kV đang vận hành<br/>- Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 138,6 | M3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đến nơi bãi thải bằng cơ giới, cự ly 3km | - Vận chuyển xà bần đến nơi bãi thải bằng cơ giới, cự ly 3km - Phương tiện vận chuyển phải được che, chắn, không để rơi vãi xà bần xuống đường gây mất an toàn giao thông. - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 138,6 | M3 |
| 3 | Tháo dỡ khung sắt chông tường rào bảo vệ cao 0,5m, dài 210m, vận chuyển đến nơi tập kết bằng thủ công, cự ly 50m | - Tháo dỡ khung sắt chông tường rào bảo vệ cao 0,5m, dài 210m - Vận chuyển đến nơi tập kết bằng thủ công, cự ly 50m. - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 94,5 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ tiếp địa chông chống trèo cũ, thu gom để sử dụng lại | - Tháo dỡ tiếp địa chông chống trèo cũ, thu gom để sử dụng lại - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | sợi |
| 5 | Đào đất móng trụ, đất cấp III | - Đào đất móng trụ bằng máy đào 0,4m3 - Kích thước móng; 2x1,5x1,3m - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 296,4 | M3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép trụ | - Gia công, lắp đặt cốt thép trụ: 72,25 kg/ móng trụ - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,491 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt pha trụ | - Gia công, lắp đặt cốt pha trụ (KT: 0,2x0,3x3 m) - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 228 | M2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt pha móng trụ | - Gia công, lắp đặt cốt pha móng trụ với kích thước: + Lớp lót (KT: 1,8x1,3x0,1m): 47,12 m2 + Đế chống lún (KT: 1,6x1,1x0,3 m): 123,12 m2 + Đế chống lật (KT: 0,2x0,3x0,6 m): 45,6 m2 - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 215,84 | M2 |
| 9 | Lót móng bêtông M100 đá 4x6 | - Đổ bê tông Mác 100, đá 4x6, (KT: 1,8x1,3x0,1m) - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,78 | M3 |
| 10 | Đổ móng trụ bêtông M250 đá 1x2 đế chống lún | - Đổ bê tông Mác 250, đá 1x2, (KT: 1,6x1,1x0,3 m) - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40,13 | M3 |
| 11 | Đổ móng trụ bêtông M250 đá 1x2 đế chống lật | - Đổ bê tông Mác 250, đá 1x2, (KT: 0,2x0,3x0,6 m) - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,74 | M3 |
| 12 | Đổ trụ bêtông M250 đá 1x2 | - Đổ bê tông Mác 250, đá 1x2, (KT: 0,2x0,3x3 m) - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,68 | M3 |
| 13 | Đào đất tường chắn, đất cấp III | - Đào đất móng trụ bằng máy đào 0,4m3 - Kích thước: 1,0x0,5x1,3m, - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 51,75 | M3 |
| 14 | Lót móng bêtông M100 đá 4x6 | - Đổ bê tông Mác 100, đá 4x6, (KT: 0,1x0,2x1,5m) - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,1 | M3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | - Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34,8 | M3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông dầm móng | - Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông dầm móng: (20,82 kg/ đoạn dầm móng 3m, bản tính chi tiết tại bản vẽ) - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,4366 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt pha bêtông dầm móng | - Gia công, lắp đặt cốt pha bêtông dầm móng (KT: 0,25x0,3x210m) - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 178,5 | M2 |
| 18 | Đổ bêtông dầm móng M250 đá 1x2 | - Đổ bê tông Mác 250, đá 1x2, (KT: 0,25x0,3x210m) - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,75 | M3 |
| 19 | Xây tường rào bằng gạch không nung | - Xây tường rào bằng gạch không nung (8x8x18)cm, mác gạch M75, vữa xây M75 + Xây tường rào dày 10 cm: 18,63 m3 + Xây tường rào dày 20 cm: 65,74 m3 - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 84,37 | M3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông giằng tường | - Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông giằng tường (4,73kg thép/ đoạn giằng tường 3m) - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5487 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt pha bêtông giằng tường | - Gia công, lắp đặt cốt pha bêtông giằng tường (KT: 0,2x0,1x210m) - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42 | M2 |
| 22 | Đổ bêtông giằng tường M250 đá 1x2 | - Đổ bê tông Mác 250, đá 1x2, (KT: 0,2x0,1x210m) - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,2 | M3 |
| 23 | Lắp đặt chông chống trèo (sử dụng lại chông chống trèo cũ) | - Lắp đặt chông chống trèo (sử dụng lại chông chống trèo cũ) - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 24 | Trát tường rào bằng vữa M75, dày 1,5cm | - Trát tường rào bằng vữa M75, dày 1,5cm - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.383,6 | M2 |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa chông chống trèo: 05 mảng tường lắp 01 sợi tiếp địa (Tận dụng lại tiếp địa cũ) | - Lắp đặt tiếp địa chông chống trèo: 05 mảng tường lắp 01 sợi tiếp địa (Tận dụng lại tiếp địa cũ) - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | sợi |
| 26 | Lấp đất chân móng đầm chặt | - Lấp đất chân móng đầm chặt - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 233,9 | M3 |
| 27 | Vận chuyển đất thừa, xà bần, vật liệu rơi vãi sau thi công đến đến nơi bãi thải bằng cơ giới, cự ly 3km | - Vận chuyển xà bần đến nơi bãi thải bằng cơ giới, cự ly 3km - Phương tiện vận chuyển phải được che, chắn, không để rơi vãi xà bần xuống đường gây mất an toàn giao thông. - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 114,28 | M3 |
| 28 | Quét vôi mới toàn bộ tường, trụ: quét 02 mặt, 01 lớp lót, 02 lớp màu | - Quét vôi mới toàn bộ tường, trụ (tổng chiều dài là 210m, cao 3m): quét 02 mặt, 01 lớp lót, 02 lớp màu - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.383,6 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi