Gói thầu: Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn 2021 ( Gói 03)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201267429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn 2021 ( Gói 03) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201262991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-23 18:31:00 đến ngày 2021-01-04 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,548,782,058 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I.1- TBA AN KHÁNH 1, AN KHÁNH 7, AN KHÁNH 8, AN KHÁNH 9, AN KHÁNH 11, NGÃI CẦU 3. - PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 pha H4, cột vuông đơn (8,55kg) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Giá đỡ 4 hòm công tơ 1 pha H4, cột vuông đơn (11,93kg) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 pha H4, cột ly tâm đơn (8,95kg) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 112 | bộ |
| 4 | Giá đỡ 4 hòm công tơ 1 pha H4, cột ly tâm đơn (12,33kg) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 80 | bộ |
| 5 | Giá đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, cột vuông đơn (9,43kg) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, cột ly tâm đơn (9,83kg) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 23 | bộ |
| 7 | Giá đỡ 4 hòm công tơ 3 pha, cột vuông đơn (13,69kg) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ 4 hòm công tơ 3 pha, cột ly tâm đơn (13,21kg) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Kèm xà dây sau công tơ cột ly tâm KX-CT-T | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 264 | bộ |
| 10 | Kèm xà dây sau công tơ cột vuông KX-CT-V | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 9 | bộ |
| 11 | Sứ quả bàng | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 4.208 | quả |
| 12 | Dây thép mạ kẽm F3 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 42.080 | m |
| 13 | Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 240 | bộ |
| 14 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 58 | cái |
| 15 | Hộp 4 công tơ 1 pha ABS, UPVC, PC-GF, ATM 40A | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 499 | cái |
| 16 | Hộp 4 công tơ 1 pha PC-GF (không cầu chì, không ATM) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 105 | cái |
| 17 | Hộp 1 công tơ 3 pha ABS, UPVC, PC-GF không vị trí lắp TI, ATM 63A | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 73 | cái |
| 18 | Hộp 1 công tơ 3 pha ABS, UPVC, PC-GF không vị trí lắp TI, ATM 100A | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 41 | cái |
| 19 | Đầu cốt AM70 1 lỗ (cho HPD thay thế) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 232 | cái |
| 20 | Đai thép + Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1.573 | bộ |
| 21 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 174 | m |
| 22 | Dây nguồn cho hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-2x25mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2.903 | m |
| 23 | Dây nguồn cho hòm công tơ 3 pha loại 63A Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x16mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 387 | m |
| 24 | Dây nguồn cho hòm công tơ 3 pha loại 100A Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x25mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 203 | m |
| 25 | Dây đấu nối công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-1*10 mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3.584 | m |
| 26 | Dây đấu nối công tơ 3 pha tách Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x16mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 27,4 | m |
| 27 | Dây đấu nối công tơ 3 pha tách Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x25mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 15,5 | m |
| 28 | Băng dính đen nhỏ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 520 | cuộn |
| 29 | Đề can tên KH tư gia | 2.104 | cái | |
| 30 | Đề can dán hòm công tơ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 725 | tờ |
| 31 | Tiếp địa giá đỡ hòm công tơ (20,271kg) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | m |
| 33 | Đai thép + Khoá đai cho tiếp địa | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Cột ly tâm BLTL8,5-190/5.0 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 5 | cột |
| 35 | Cột ly tâm BLTL7,5-190/4.3 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | cột |
| 36 | Xà nánh đúp dọc XNLK-A-LT | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Xà nánh XNL-LT | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 9 | bộ |
| 38 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 300 | m |
| 39 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x50-4X120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 15 | bộ |
| 40 | Đầu cốt đồng nhôm AM95-120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 4 | cái |
| B | I.2 - AN KHÁNH 15, AN KHÁNH 16, AN KHÁNH 17, UBND AN KHÁNH, NGÃI CẦU 2 - Phần Vật liệu chính | |||
| 1 | Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 pha H4, cột vuông đơn (8,55kg) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Giá đỡ 4 hòm công tơ 1 pha H4, cột vuông đơn (11,93kg) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 13 | bộ |
| 3 | Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 pha H4, cột ly tâm đơn (8,95kg) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 82 | bộ |
| 4 | Giá đỡ 4 hòm công tơ 1 pha H4, cột ly tâm đơn (12,33kg) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 102 | bộ |
| 5 | Giá đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, cột ly tâm đơn (9,83kg) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Giá đỡ 4 hòm công tơ 3 pha, cột ly tâm đơn (13,21kg) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Kèm xà dây sau công tơ cột ly tâm KX-CT-T | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 244 | bộ |
| 8 | Kèm xà dây sau công tơ cột vuông KX-CT-V | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 22 | bộ |
| 9 | Sứ quả bàng | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 4.360 | quả |
| 10 | Dây thép mạ kẽm F3 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 43.600 | m |
| 11 | Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 256 | bộ |
| 12 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 63 | cái |
| 13 | Hộp 4 công tơ 1 pha ABS, UPVC, PC-GF, ATM 40A | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 524 | cái |
| 14 | Hộp 4 công tơ 1 pha PC-GF (không cầu chì, không ATM) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 103 | cái |
| 15 | Hộp 1 công tơ 3 pha ABS, UPVC, PC-GF không vị trí lắp TI, ATM 63A | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 65 | cái |
| 16 | Hộp 1 công tơ 3 pha ABS, UPVC, PC-GF không vị trí lắp TI, ATM 100A | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 23 | cái |
| 17 | Đầu cốt AM70 1 lỗ (cho HPD thay thế) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 252 | cái |
| 18 | Đai thép + Khoá đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1.584 | bộ |
| 19 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 189 | m |
| 20 | Dây nguồn cho hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-2x25mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2.927 | m |
| 21 | Dây nguồn cho hòm công tơ 3 pha loại 63A Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x16mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 314 | m |
| 22 | Dây nguồn cho hòm công tơ 3 pha loại 100A Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x25mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 110 | m |
| 23 | Dây đấu nối công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-1*10 mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3.765 | m |
| 24 | Dây đấu nối công tơ 3 pha tách Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x16mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 24,5 | m |
| 25 | Dây đấu nối công tơ 3 pha tách Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x25mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 8,7 | m |
| 26 | Băng dính đen nhỏ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 550 | cuộn |
| 27 | Đề can tên KH tư gia | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2.180 | cái |
| 28 | Đề can dán hòm công tơ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 727 | tờ |
| C | II.1- TBA AN KHÁNH 1, AN KHÁNH 7, AN KHÁNH 8, AN KHÁNH 9, AN KHÁNH 11, NGÃI CẦU 3 - Phần VL phụ, NC, MTC- Phần lắp đặt | |||
| 1 | Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 pha H4, cột vuông đơn (8,55kg) | 4 | bộ | |
| 2 | Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 pha H4, cột ly tâm đơn (8,95kg) | 112 | bộ | |
| 3 | Giá đỡ 4 hòm công tơ 1 pha H4, cột vuông đơn (11,93kg) | 8 | bộ | |
| 4 | Giá đỡ 4 hòm công tơ 1 pha H4, cột ly tâm đơn (12,33kg) | 80 | bộ | |
| 5 | Giá đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, cột vuông đơn (9,43kg) | 1 | bộ | |
| 6 | Giá đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, cột ly tâm đơn (9,83kg) | 23 | bộ | |
| 7 | Giá đỡ 4 hòm công tơ 3 pha, cột vuông đơn (13,69kg) | 1 | bộ | |
| 8 | Giá đỡ 4 hòm công tơ 3 pha, cột ly tâm đơn (13,21kg) | 5 | bộ | |
| 9 | Xà nánh đúp dọc XNLK-A-LT | 1 | bộ | |
| 10 | Xà nánh XNL-LT | 9 | bộ | |
| 11 | Cột ly tâm BLTL8,5-190/5.0 | 5 | cột | |
| 12 | Cột ly tâm BLTL7,5-190/4.3 | 1 | cột | |
| 13 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 300 | m | |
| 14 | Kèm xà dây sau công tơ cột ly tâm KX-CT-T | 264 | bộ | |
| 15 | Kèm xà dây sau công tơ cột vuông KX-CT-V | 9 | bộ | |
| 16 | Sứ quả bàng | 4.208 | quả | |
| 17 | Công tơ 1 pha lắp lại | 1.990 | cái | |
| 18 | Công tơ 3 pha lắp lại | 114 | cái | |
| 19 | Hộp 4 công tơ 1 pha ABS, UPVC, PC-GF, ATM 40A | 499 | cái | |
| 20 | Hộp 4 công tơ 1 pha PC-GF (không cầu chì, không ATM) | 105 | cái | |
| 21 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite trọn bộ (ATM 40A)-lắp lại | 5 | cái | |
| 22 | Hộp 1 công tơ 3 pha ABS, UPVC, PC-GF không vị trí lắp TI, ATM 63A | 73 | cái | |
| 23 | Hộp 1 công tơ 3 pha ABS, UPVC, PC-GF không vị trí lắp TI, ATM 100A | 41 | cái | |
| 24 | Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI (có ATM 63A)-lắp lại | 2 | cái | |
| 25 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 58 | cái | |
| 26 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) | 174 | m | |
| 27 | Dây nguồn cho hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-2x25mm2 | 2.903 | m | |
| 28 | Dây nguồn cho hòm công tơ 3 pha loại 63A Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x16mm2 | 387 | m | |
| 29 | Dây nguồn cho hòm công tơ 3 pha loại 100A Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x25mm2 | 203 | m | |
| D | II.2- TBA AN KHÁNH 1, AN KHÁNH 7, AN KHÁNH 8, AN KHÁNH 9, AN KHÁNH 11, NGÃI CẦU 3 - Phần VL phụ, NC, MTC- PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite (ATM, cầu chì, cầu dao) | 481 | cái | |
| 2 | Hòm 2 công tơ 1 pha composite (ATM, cầu chì, cầu dao) | 164 | cái | |
| 3 | Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI (ATM, cầu dao) | 114 | cái | |
| 4 | Cột điện vuông H6,5 | 1 | cột | |
| 5 | Cáp vặn xoắn ABC4x95 | 279 | m | |
| 6 | Cáp Muyle 2*7 mm2 | 574 | m | |
| 7 | Cáp Muyle 2*11 mm2 | 1.732 | m | |
| 8 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16mm2 | 430 | m | |
| E | II.3- TBA AN KHÁNH 1, AN KHÁNH 7, AN KHÁNH 8, AN KHÁNH 9, AN KHÁNH 11, NGÃI CẦU 3 - Phần VL phụ, NC, MTC- PHẦN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Đầu cốt AM70 1 lỗ (cho HPD thay thế) | 232 | cái | |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM95-120 | 4 | cái | |
| 3 | Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) | 240 | bộ | |
| 4 | Tiếp địa giá đỡ hòm công tơ (20,271kg) | 1 | bộ | |
| F | II.4- TBA AN KHÁNH 1, AN KHÁNH 7, AN KHÁNH 8, AN KHÁNH 9, AN KHÁNH 11, NGÃI CẦU 3 - Phần VL, NC, MTC- PHẦN ÁP DỤNG ĐM 10 | |||
| 1 | Móng cột ly tâm M2 | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột ly tâm M3 | 5 | móng | |
| G | III.1 - TBA AN KHÁNH 15, AN KHÁNH 16, AN KHÁNH 17, UBND AN KHÁNH, NGÃI CẦU 2 - Phần VL phụ, NC, MTC - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 pha H4, cột vuông đơn (8,55kg) | 7 | bộ | |
| 2 | Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 pha H4, cột ly tâm đơn (8,95kg) | 82 | bộ | |
| 3 | Giá đỡ 4 hòm công tơ 1 pha H4, cột vuông đơn (11,93kg) | 13 | bộ | |
| 4 | Giá đỡ 4 hòm công tơ 1 pha H4, cột ly tâm đơn (12,33kg) | 102 | bộ | |
| 5 | Giá đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, cột ly tâm đơn (9,83kg) | 10 | bộ | |
| 6 | Giá đỡ 4 hòm công tơ 3 pha, cột ly tâm đơn (13,21kg) | 2 | bộ | |
| 7 | Kèm xà dây sau công tơ cột ly tâm KX-CT-T | 244 | bộ | |
| 8 | Kèm xà dây sau công tơ cột vuông KX-CT-V | 22 | bộ | |
| 9 | Sứ quả bàng | 4.360 | quả | |
| 10 | Công tơ 1 pha lắp lại | 2.092 | cái | |
| 11 | Công tơ 3 pha lắp lại | 88 | cái | |
| 12 | Hộp 4 công tơ 1 pha ABS, UPVC, PC-GF, ATM 40A | 524 | cái | |
| 13 | Hộp 4 công tơ 1 pha PC-GF (không cầu chì, không ATM) | 103 | cái | |
| 14 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite trọn bộ (ATM 40A)-lắp lại | 7 | cái | |
| 15 | Hộp 1 công tơ 3 pha ABS, UPVC, PC-GF không vị trí lắp TI, ATM 63A | 65 | cái | |
| 16 | Hộp 1 công tơ 3 pha ABS, UPVC, PC-GF không vị trí lắp TI, ATM 100A | 23 | cái | |
| 17 | Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI (có ATM 63A)-lắp lại | 5 | cái | |
| 18 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 63 | cái | |
| 19 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) | 189 | m | |
| 20 | Dây nguồn cho hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-2x25mm2 | 2.927 | m | |
| 21 | Dây nguồn cho hòm công tơ 3 pha loại 63A Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x16mm2 | 314 | m | |
| 22 | Dây nguồn cho hòm công tơ 3 pha loại 100A Cu/XLPE/PVC0,6/1kV-4x25mm2 | 110 | m | |
| H | III.2 - TBA AN KHÁNH 15, AN KHÁNH 16, AN KHÁNH 17, UBND AN KHÁNH, NGÃI CẦU 2 - Phần VL phụ, NC, MTC - PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite (ATM, cầu chì, cầu dao) | 499 | cái | |
| 2 | Hòm 2 công tơ 1 pha composite (ATM, cầu chì, cầu dao) | 179 | cái | |
| 3 | Hòm 1 công tơ 1 pha composite (ATM, cầu chì, cầu dao) | 2 | cái | |
| 4 | Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI (ATM, cầu dao) | 88 | cái | |
| 5 | Cáp Muyle 2*7 mm2 | 635 | m | |
| 6 | Cáp Muyle 2*11 mm2 | 1.747 | m | |
| 7 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16mm2 | 309 | m | |
| I | III.3 - TBA AN KHÁNH 15, AN KHÁNH 16, AN KHÁNH 17, UBND AN KHÁNH, NGÃI CẦU 2 - Phần VL phụ, NC, MTC - ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Đầu cốt AM70 1 lỗ (cho HPD thay thế) | 252 | cái | |
| 2 | Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) | 256 | bộ | |
| J | IV.1- TBA AN KHÁNH 1, AN KHÁNH 7, AN KHÁNH 8, AN KHÁNH 9, AN KHÁNH 11, NGÃI CẦU 3 - Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới + thu hồi | 4 | ca | |
| K | IV.2 - AN KHÁNH 15, AN KHÁNH 16, AN KHÁNH 17, UBND AN KHÁNH, NGÃI CẦU 2 - Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới + thu hồi | 3 | ca | |
| L | V. Thí nghiệm tiếp địa | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa giá đỡ hòm công tơ | 1 | Vị trí | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi