Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201275791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Lâm, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201273156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 370 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-24 15:31:00 đến ngày 2021-01-04 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,405,235,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHÍNH | |||
| 1 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,645 | m³ |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,7181 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,4645 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I (ĐM cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,4645 | 100m³ |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,645 | m³ |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤0,4m3, phạm vi 30m, đất cấp I (ĐM cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9281 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3645 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I (ĐM cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3645 | 100m³ |
| 9 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 246,2938 | 100m |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,407 | m³ |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 142,244 | m³ |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,802 | 100m³ |
| 13 | Mua đất đắp móng công trình (Theo QĐ:1737/QĐ-UBND ngày 25/6/2019 của UBND tỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.422,44 | m³ |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 126,6935 | m³ |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,9109 | 100m² |
| 16 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 610,637 | m³ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm (ĐM cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6305 | 100m |
| 18 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0123 | 100m³ |
| 19 | Tát nước mương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | ca |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2231 | 100m² |
| 21 | Đắp bờ kênh mương, bằng thủ công, dung trọng ≤1,60 T/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,1 | m³ |
| 22 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,819 | 100m³ |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,1 | m³ |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,819 | 100m³ |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9356 | m³ |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6242 | 100m³ |
| 27 | Li lông dữ nước 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.387,1264 | m² |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,8146 | m³ |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,8146 | m³ |
| 30 | Lát gạch vỉa hè Tezaro kích thước gạch 40x40cm (ĐM cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 436,2918 | m² |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,0976 | m³ |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 133,9838 | m² |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4481 | m³ |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6248 | 100m² |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,6212 | m³ |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 394 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm (ĐM cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,336 | 100m |
| 38 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,9 | m³ |
| 39 | Mua cây + chăm sóc cây Bàng Đài Loan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57 | cây |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9356 | m³ |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6242 | 100m³ |
| 42 | Li lông dữ nước 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.387,1264 | m² |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,6294 | m³ |
| 44 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,6294 | m³ |
| 45 | Lát gạch Tezaro kích thước gạch 40x40cm (ĐM cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 492,5875 | m² |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,0976 | m³ |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 133,9838 | m² |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4481 | m³ |
| 49 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6248 | 100m² |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,6212 | m³ |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 394 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm (ĐM cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,336 | 100m |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,0687 | m³ |
| 54 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,2061 | m³ |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,3477 | m² |
| 56 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 112,606 | m³ |
| 57 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,1345 | 100m³ |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,2606 | 100m³ |
| 59 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I (ĐM cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,2606 | 100m³ |
| 60 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,213 | m³ |
| 61 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤0,4m3, phạm vi 30m, đất cấp I (ĐM cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5392 | 100m³ |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8213 | 100m³ |
| 63 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I (ĐM cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8213 | 100m³ |
| 64 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 248,0375 | 100m |
| 65 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,686 | m³ |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,873 | m³ |
| 67 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4486 | 100m³ |
| 68 | Mua đất đắp móng công trình (theo QĐ: 1737/QĐ-UBND ngày 25/6/2019 của UBND tỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 938,73 | m³ |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 127,5905 | m³ |
| 70 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,9811 | 100m² |
| 71 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 599,6158 | m³ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm (ĐM cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,635 | 100m |
| 73 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0123 | 100m³ |
| 74 | Tát nước mương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | ca |
| 75 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2231 | 100m² |
| 76 | Đắp bờ kênh mương, bằng thủ công, dung trọng ≤1,60 T/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,1 | m³ |
| 77 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,819 | 100m³ |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,1 | m³ |
| 79 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,819 | 100m³ |
| 80 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9847 | m³ |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6286 | 100m³ |
| 82 | Nilông giữ nước 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.396,9472 | m² |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,9691 | m³ |
| 84 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,9691 | m³ |
| 85 | Lát gạch Tezaro kích thước gạch 40x40cm (ĐM cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 439,3807 | m² |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,2399 | m³ |
| 87 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 134,9324 | m² |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4481 | m³ |
| 89 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6511 | 100m² |
| 90 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,7208 | m³ |
| 91 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 396 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm (ĐM cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,336 | 100m |
| 93 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,9 | m³ |
| 94 | Trồng cây + chăm sóc bàng Đài Loan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57 | cây |
| 95 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9847 | m³ |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6286 | 100m³ |
| 97 | Li lông dữ nước 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.396,9472 | m² |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,8038 | m³ |
| 99 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,8038 | m³ |
| 100 | Lát gạch Tezaro kích thước gạch 40x40cm (ĐM cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 496,075 | m² |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,2399 | m³ |
| 102 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 134,9324 | m² |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4725 | m³ |
| 104 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6432 | 100m² |
| 105 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,7208 | m³ |
| 106 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 396 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm (ĐM cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,336 | 100m |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,1116 | m³ |
| 109 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,3349 | m³ |
| 110 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,6546 | m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi