Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình + thiết bị Chỉnh trang khu vực trung tâm văn hóa thể thao ngoài trời thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201277546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình + thiết bị Chỉnh trang khu vực trung tâm văn hóa thể thao ngoài trời thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20201273448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 10:02:00 đến ngày 2021-01-05 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,694,998,995 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,5 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,5 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,448 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,12 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 32,319 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 32,319 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 32,319 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 29,381 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,245 | 100m3 |
| B | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,883 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 37,833 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11,18 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15,652 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,602 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 26,488 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 240,8 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 129 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,42 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,841 | 100m3 |
| 11 | Tấm đan rãnh composite 900x530 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | Tấm |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15,407 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,185 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,821 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 852 | cái |
| C | Tường chắn đất | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 27,287 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,626 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 31,866 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,859 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 188,043 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 188,043 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,091 | 100m3 |
| D | Hố ga G1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,824 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,168 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,504 | m3 |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,66 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,269 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cấu kiện |
| E | Sân lát đá | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 41,43 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 96,67 | m3 |
| 3 | Lát đá 40x40x3 (cm), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 226 | m2 |
| F | Sân lát Terrazzo | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 53,28 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 124,32 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1.776 | m2 |
| G | Móng máy tập thể dục | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,92 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,484 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 6 | Bu long M14 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 264 | Cái |
| 7 | Thép bản 250x250x10(bao gồm cả gia công) | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 338,924 | kg |
| H | Bo bồn cỏ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 65,356 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14,333 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 43,544 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,218 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,416 | 100m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 286,65 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 286,65 | m2 |
| I | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11,774 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,887 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18,881 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10,328 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 70,99 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 45,8 | m2 |
| J | Móng cột điện+cột đèn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,946 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,33 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,572 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 63 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,45 | 100m3 |
| K | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | sứ |
| 2 | Cột đèn sân vườn mã VTCDSV 01: Cột đế gang thân nhôm bao gồm: Chân cột+ đèn VTDV01+bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 35 | Bộ |
| 3 | Cột thép bát giác tròn côn liền cần dơn thép mạ kẽm nhúng nóng cao 10m vươn 1,5m dày 3.5 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | Bộ |
| 4 | Bóng đèn chiếu sáng 150W Vonta 05-chip LED SMD | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | Bộ |
| 5 | Bóng đèn chiếu sáng 250W Vonta 04-chip LED SMD | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Đèn pha led IP66 100w(khoán gọn cả nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | Bộ |
| 7 | Cột thép bát giác tròn côn liền cần dơn thép mạ kẽm nhúng nóng cao 14m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | Bộ |
| 8 | Cột bê điện bê tông chữ A h=6m | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | Cái |
| 9 | Vận chuyển cột điện | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | Chuyến |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | cái |
| 13 | Mặt 1 thiết bị | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | Cái |
| 14 | Mặt 2+3 thiết bị | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14 | Cái |
| 15 | Mặt 1 liền ATTOMAT | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 60 Ampe | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 15Ampe | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2- 2x25mm2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 600 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 220 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2- 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 600 | m |
| 23 | Tủ điện vỏ kim loại 600x800x300 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 25 | hộp |
| 25 | Đinh vít các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 286 | Cái |
| L | Thiết bị | |||
| 1 | Máy tập kéo tay | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Máy tập đẩy tay | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Xe đạp bước đơn | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Máy tập tay vai 2 chức năng | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Ghế tập bụng đơn | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Máy đạp xe đơn | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Đạp xe tựa lưng | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Xoay eo ba hướng | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 9 | Máy chèo thuyền | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Máy đạp chân | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 11 | Cụm vận động | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Máy tập kéo giãn tay | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Máy masage lưng eo | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Đi bộ trên không đôi | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 15 | Máy tập tay vai và bàn xoay khí công | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 16 | Máy tập lưng ngực | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 17 | Ghế tập bụng đôi ngược chiều | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 18 | Xà lệch | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Thang leo dọc | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Xà kép | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đơn ba hướng | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Máy ngồi tập chân đơn | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi