Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng công trình Đường vào khu sản xuất tập trung Ai Cao khu tái định cư Xá Thị, xã Đà Vị, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201274931-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Di dân, tái định cư huyện Na Hang |
| Tên gói thầu | Gói thầu Thi công xây dựng công trình Đường vào khu sản xuất tập trung Ai Cao khu tái định cư Xá Thị, xã Đà Vị, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20201260565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương cấp cho Dự án di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-24 13:58:00 đến ngày 2020-12-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,697,531,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,400,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG + CỐNG CÁC LOẠI | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HS thiết kế | 242,0815 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HS thiết kế | 45,1541 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HS thiết kế | 5,3076 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HS thiết kế | 0,7549 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HS thiết kế | 11,4029 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV - Cấp đất III | Theo HS thiết kế | 235,9862 | 100m3 |
| 7 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV - Cấp đất IV | Theo HS thiết kế | 45,909 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế | 0,3393 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế | 0,1697 | 100m3 |
| 10 | Xây cống, vữa XM M100, PCB30 | Theo HS thiết kế | 8,04 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HS thiết kế | 7,21 | m3 |
| 12 | Ống cống D50 dày 8cm (H13) | Theo HS thiết kế | 19 | cái |
| 13 | Vận chuyển ống cống từ CTY Thành Hưng về chân công trình | Theo HS thiết kế | 2 | chuyến |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo HS thiết kế | 19 | cái |
| 15 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 500mm | Theo HS thiết kế | 17 | mối nối |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế | 0,2925 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế | 0,0731 | 100m3 |
| 18 | Xây cống, vữa XM M100, PCB30 | Theo HS thiết kế | 14,73 | m3 |
| 19 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HS thiết kế | 1,85 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS thiết kế | 1,083 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế | 0,0328 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế | 0,0839 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HS thiết kế | 0,081 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo HS thiết kế | 0,0686 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HS thiết kế | 0,0465 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế | 11 | 1cấu kiện |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế | 0,4264 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế | 0,1251 | 100m3 |
| 29 | Xây cống, vữa XM M100, PCB30 | Theo HS thiết kế | 14,88 | m3 |
| 30 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HS thiết kế | 1,17 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS thiết kế | 1,085 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế | 0,0285 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế | 0,0628 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế | 0,0938 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo HS thiết kế | 0,076 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HS thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế | 8 | 1cấu kiện |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế | 15,421 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế | 0,0514 | 100m3 |
| 40 | Xây cống, vữa XM M100, PCB30 | Theo HS thiết kế | 8,74 | m3 |
| 41 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HS thiết kế | 1,03 | m3 |
| 42 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS thiết kế | 0,8439 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế | 0,0219 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế | 0,0472 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế | 0,0709 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo HS thiết kế | 0,0585 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HS thiết kế | 0,051 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế | 6 | 1cấu kiện |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế | 0,2122 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế | 0,0707 | 100m3 |
| 51 | Xây cống, vữa XM M100, PCB30 | Theo HS thiết kế | 10,47 | m3 |
| 52 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HS thiết kế | 1,19 | m3 |
| 53 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS thiết kế | 0,967 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế | 0,0252 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế | 0,0551 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế | 0,082 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo HS thiết kế | 0,0673 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HS thiết kế | 0,0595 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế | 7 | 1cấu kiện |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế | 0,2122 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế | 0,0707 | 100m3 |
| 62 | Xây cống, vữa XM M100, PCB30 | Theo HS thiết kế | 10,47 | m3 |
| 63 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HS thiết kế | 1,19 | m3 |
| 64 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS thiết kế | 0,967 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép mũ mố , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế | 0,0252 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế | 0,0551 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế | 0,082 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo HS thiết kế | 0,0673 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HS thiết kế | 0,0595 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế | 7 | 1cấu kiện |
| 71 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế | 0,4816 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế | 0,1605 | 100m3 |
| 73 | Xây cống, vữa XM M100, PCB30 | Theo HS thiết kế | 14,88 | m3 |
| 74 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HS thiết kế | 1,17 | m3 |
| 75 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS thiết kế | 1,085 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép mũ mố , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế | 0,0285 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế | 0,0654 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế | 0,0938 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo HS thiết kế | 0,076 | 100m2 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HS thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế | 8 | 1cấu kiện |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế | 0,2571 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế | 0,0857 | 100m3 |
| 84 | Xây cống, vữa XM M100, PCB30 | Theo HS thiết kế | 12,75 | m3 |
| 85 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HS thiết kế | 1,19 | m3 |
| 86 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS thiết kế | 0,967 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép mũ mố , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế | 0,0252 | tấn |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế | 0,0551 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế | 0,082 | tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo HS thiết kế | 0,0673 | 100m2 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HS thiết kế | 0,0595 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế | 7 | 1cấu kiện |
| 93 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế | 0,1594 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế | 0,0531 | 100m3 |
| 95 | Xây cống, vữa XM M100, PCB30 | Theo HS thiết kế | 12,29 | m3 |
| 96 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HS thiết kế | 1,19 | m3 |
| 97 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS thiết kế | 0,967 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép mũ mố , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế | 0,0252 | tấn |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế | 0,0551 | tấn |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế | 0,082 | tấn |
| 101 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo HS thiết kế | 0,0673 | 100m2 |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HS thiết kế | 0,0595 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế | 7 | 1cấu kiện |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế | 1,0363 | 100m3 |
| 2 | Xây cống, vữa XM M75, PCB30 | Theo HS thiết kế | 103,63 | m3 |
| C | BỔ SUNG THIẾT KẾ RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế | 1,625 | 100m3 |
| 2 | Xây cống, vữa XM M75, PCB30 | Theo HS thiết kế | 162,5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi