Gói thầu: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201275313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201275128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Kỳ Anh và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-24 15:04:00 đến ngày 2021-01-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,644,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khối lượng mời thầu công trình | |||
| 1 | Đào nền đường, đào khuôn đường đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 15,017 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ thải đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 15,017 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K >= 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,605 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Theo HSTK được phê duyệt | 2,944 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 2,944 | 100m3 |
| 6 | Cày xới lu lèn khuôn đường K98 | Theo HSTK được phê duyệt | 37,755 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được phê duyệt | 1,219 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,845 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,931 | 100tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa -chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được phê duyệt | 7,845 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,931 | 100tấn |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được phê duyệt | 4,328 | 100m3 |
| 13 | Bạt xác rắn lót móng | Theo HSTK được phê duyệt | 29,026 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường M300# đá Dmax=40 | Theo HSTK được phê duyệt | 577,494 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 2,656 | 100m2 |
| 16 | Thi công khe co + khe dọc mặt đường | Theo HSTK được phê duyệt | 1.219,1 | m |
| 17 | Thi công khe giãn mặt đường | Theo HSTK được phê duyệt | 110 | m |
| 18 | Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 50,73 | m3 |
| 19 | Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 83 | bộ |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn Bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 14,374 | 100m2 |
| 21 | Bê tông Bó vỉa M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 72,713 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt lưới thép chắn rác Bó vỉa thu nước | Theo HSTK được phê duyệt | 0,27 | tấn |
| 23 | Bê tông móng tấm lát rãnh, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,18 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm lát rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 0,588 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá 1x2 M250# tấm lát rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 5,508 | m3 |
| 26 | Lắp dựng Bó vỉa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 1.691 | cái |
| 27 | Lắp dựng tấm lát rãnh bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 612 | cái |
| 28 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 24,703 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đào móng đổ thải, đất CIII | Theo HSTK được phê duyệt | 24,703 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được phê duyệt | 157,64 | m3 |
| 31 | Bạt xác rắn lót móng | Theo HSTK được phê duyệt | 15,764 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ thân rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 6,359 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép thân rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 42,535 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 13,694 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 16,814 | tấn |
| 36 | Bê tông thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 421,24 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 7,624 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6,323 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 7,342 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 158,893 | m3 |
| 41 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 1.673 | 1 cấu kiện |
| 42 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K >= 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,029 | 100m3 |
| 43 | Mua đất để đắp | Theo HSTK được phê duyệt | 12,463 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 12,463 | 100m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép D<=10mm thân + xà mũ Hố Ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,194 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép D<=18mm thân + xà mũ Hố Ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,143 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép D<=10mm nắp đậy Hố Ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,167 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép D<=10mm tấm đan chịu lực trong nút giao giữa tuyến và đường Việt Lào | Theo HSTK được phê duyệt | 0,117 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép D<=18mm tấm đan chịu lực trong nút giao giữa tuyến và đường Việt Lào | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | tấn |
| 50 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,141 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất móng hố ga, độ chặt Y/C K >= 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,061 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất đào móng đổ thải, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,141 | 100m3 |
| 53 | Cắt bê tông cốt thép rãnh dọc đường Việt Lào | Theo HSTK được phê duyệt | 0,056 | 100m |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được phê duyệt | 3,664 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m đi đổ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 56 | Bê tông tấm nắp đậy Hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,571 | m3 |
| 57 | Bê tông thân + xà mũ Hố ga, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,544 | m3 |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng Hố ga, đường kính Dmax ≤6 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,384 | m3 |
| 59 | Rải bạt xác rắn lót móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,164 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn đổ tấm nắp Hố ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn đổ thân+ xà mũ Hố ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,458 | 100m2 |
| 62 | Cắt bê tông cốt thép rãnh dọc đường Việt Lào để thay tấm đan chịu lực tại nút giao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, rãnh dọc đường Việt Lào tại nút giao | Theo HSTK được phê duyệt | 1,28 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 65 | Bê tông tấm đan chịu lực trên đường Việt Lào đoạn qua nút giao, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,008 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan chịu lực trên đường Việt Lào đoạn qua nút giao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 67 | Sơn vạch tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo HSTK được phê duyệt | 32,705 | m2 |
| 68 | Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo HSTK được phê duyệt | 102,9 | m2 |
| 69 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo đường giao: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 70 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển báo tải trọng: Biển tròn D700 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi