Gói thầu: Gói thầu số 12: Nhà để xe, cải tạo đường nội bộ khu điều hành sản xuất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201265319-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Nhà để xe, cải tạo đường nội bộ khu điều hành sản xuất
Số hiệu KHLCNT 20201037979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TM và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-25 08:49:00 đến ngày 2021-01-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,087,115,042 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ ĐỂ XE SỐ 1
1 Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn ≤10cm Theo TKBVTC 52,8 m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo TKBVTC 2,628 m3
3 Đào đất móng cột, trụ đất cấp III Theo TKBVTC 8,76 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng ≤250 cm, mác 100 Theo TKBVTC 0,856 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo TKBVTC 2,697 m3
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm Theo TKBVTC 0,056 tấn
7 Ván khuôn móng Theo TKBVTC 12,1 m2
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC 1,7 m3
9 Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình Theo TKBVTC 0,66 tấn
10 Bu lông M16x600 Theo TKBVTC 40 bộ
11 Bu lông M16x50 Theo TKBVTC 16 bộ
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC 15,911 m2
13 Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình, khẩu độ ≤ 9 m Theo TKBVTC 0,525 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC 57,283 m2
15 Gia công, lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC 0,69 tấn
16 Bu lông M12x40 Theo TKBVTC 168 bộ
17 Gia công, lắp dựng giằng thép Theo TKBVTC 0,093 tấn
18 Bu lông M16x50 Theo TKBVTC 8 bộ
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC 96,44 m2
20 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TKBVTC 183 m2
21 Ke chống bão Theo TKBVTC 366 bộ
22 Tôn phẳng bo hồi Theo TKBVTC 13,1 m
B HẠNG MỤC 2: NHÀ ĐỂ XE SỐ 2
1 Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn ≤10cm Theo TKBVTC 83,8 m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo TKBVTC 4,32 m3
3 Đào đất móng cột, trụ đất cấp III Theo TKBVTC 20,592 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC 1,594 m3
5 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC 6,56 m3
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm Theo TKBVTC 0,111 tấn
7 Ván khuôn móng Theo TKBVTC 29,4 m2
8 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC 2,8 m3
9 Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình Theo TKBVTC 1,193 tấn
10 Bu lông M16x600 Theo TKBVTC 64 bộ
11 Bu lông M16x50 Theo TKBVTC 16 bộ
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC 26,652 m2
13 Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình, khẩu độ ≤ 9 m Theo TKBVTC 3,982 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC 114,227 m2
15 Gia công, lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC 0,711 tấn
16 Bu lông M12x40 Theo TKBVTC 196 bộ
17 Gia công, lắp dựng giằng thép Theo TKBVTC 0,081 tấn
18 Bu lông M16x50 Theo TKBVTC 8 bộ
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC 99,202 m2
20 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TKBVTC 378 m2
21 Ke chống bão Theo TKBVTC 738 bộ
22 Tôn phẳng bo hồi Theo TKBVTC 13,1 m
C HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU ĐHSX (Đoạn A-B)
1 Đào đất nền đường, đất cấp III Theo TKBVTC 41,2 m3
2 Lu lèn mặt đường Theo TKBVTC 72,2 m2
3 Cấp phối đá dăm loại I Theo TKBVTC 14,4 m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Theo TKBVTC 72,2 m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo TKBVTC 265,7 m2
6 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa Theo TKBVTC 45,8 tấn
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo TKBVTC 72,2 m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo TKBVTC 265,7 m2
9 Đào đất đặt viên vỉa, đất cấp III Theo TKBVTC 4,7 m3
10 Đệm đá mạt công trình (đặt viên vỉa) Theo TKBVTC 2,35 m3
11 Đổ bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC 5,415 m3
12 Ván khuôn viên vỉa Theo TKBVTC 49,4 m2
13 Lắp đặt viên vỉa Theo TKBVTC 100 cấu kiện
14 Vận chuyển đất đổ bãi thải, cự ly 9km, đất cấp III Theo TKBVTC 45,9 m3
D HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU ĐHSX (Đoạn B-C)
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Theo TKBVTC 175 m2
2 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa Theo TKBVTC 21,9 tấn
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo TKBVTC 175 m2
4 Đào đất đặt viên vỉa, đất cấp III Theo TKBVTC 1,195 m3
5 Đệm đá mạt công trình (đặt viên vỉa) Theo TKBVTC 0,598 m3
6 Đổ bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC 5,415 m3
7 Ván khuôn viên vỉa Theo TKBVTC 26,5 m2
8 Lắp đặt viên vỉa Theo TKBVTC 68 cấu kiện
9 Vận chuyển đất đổ bãi thải, cự ly 9km, đất cấp III Theo TKBVTC 1,2 m3
E HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU ĐHSX (Đoạn C-D)
1 Tháo tấm lợp tôn Theo TKBVTC 87,8 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Theo TKBVTC 0,515 tấn
3 Bốc xếp sắt thép các loại Theo TKBVTC 0,515 tấn
4 Thu hồi và vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển 5km Theo TKBVTC 0,515 tấn
5 Phá dỡ kè đá hộc Theo TKBVTC 33,676 m3
6 Phá dỡ lót móng kè Theo TKBVTC 0,848 m3
7 Vận chuyển đất, đá thải đổ bãi thải, cự ly 9km, đất cấp III Theo TKBVTC 33,7 m3
8 Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn ≤10cm Theo TKBVTC 12,8 m
9 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo TKBVTC 0,768 m3
10 Đào đất móng cột, trụ, đất cấp III Theo TKBVTC 3,328 m3
11 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC 0,242 m3
12 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC 0,414 m3
13 Ván khuôn móng cột Theo TKBVTC 2,6 m2
14 Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Theo TKBVTC 0,015 tấn
15 Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm Theo TKBVTC 0,006 tấn
16 Bulong M18x300 Theo TKBVTC 8 bộ
17 Lắp dựng cột thép các loại (sử dụng lại cột C2 trục 1) Theo TKBVTC 0,324 tấn
18 Đào đất nền đường, đất cấp III Theo TKBVTC 288,3 m3
19 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đã có hệ số chuyển đổi đất đào sang đất đắp) Theo TKBVTC 784,8 m3
20 Cấp phối đá dăm loại I Theo TKBVTC 63,8 m3
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Theo TKBVTC 318,8 m2
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo TKBVTC 318,8 m2
23 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa Theo TKBVTC 95,6 tấn
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo TKBVTC 318,8 m2
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo TKBVTC 318,8 m2
26 Đổ bê lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC 17,375 m3
27 Ván khuôn bê tông lót móng Theo TKBVTC 16,1 m2
28 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC 72,927 m3
29 Ván khuôn móng Theo TKBVTC 69,2 m2
30 Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Theo TKBVTC 0,11 tấn
31 Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm Theo TKBVTC 5,77 tấn
32 Đổ bê tông tường kè, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC 60,917 m3
33 Ván khuôn bê tông tường kè Theo TKBVTC 419,4 m2
34 Cốt thép tường kè, đường kính cốt thép ≤ 18mm, Theo TKBVTC 0,298 tấn
35 Cốt thép tường kè , đường kính cốt thép ≤ 18mm Theo TKBVTC 2,302 tấn
36 Cốt thép tường kè, đường kính cốt thép > 18mm Theo TKBVTC 3,826 tấn
37 Đào đất đặt viên vỉa, đất cấp III Theo TKBVTC 4,25 m3
38 Đệm đá mạt (đặt viên vỉa) Theo TKBVTC 2,125 m3
39 Đổ bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC 5,934 m3
40 Ván khuôn viên vỉa Theo TKBVTC 50,4 m2
41 Lắp đặt viên vỉa Theo TKBVTC 112 cấu kiện
42 Đệm đá mạt vỉa hè Theo TKBVTC 2,91 m3
43 Đổ bê tông vỉa hè đá 2x4, mác 150 Theo TKBVTC 5,82 m3
44 Lát gạch vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC 58,2 m2
45 Phá dỡ móng đá Theo TKBVTC 1,98 m3
46 Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn ≤10cm Theo TKBVTC 8,4 1m
47 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo TKBVTC 0,54 m3
48 Đào đất móng, đất cấp III Theo TKBVTC 1,26 m3
49 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC 0,378 m3
50 Ván khuôn bê tông lót móng Theo TKBVTC 1,4 m2
51 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo TKBVTC 1,25 m3
52 Ván khuôn móng Theo TKBVTC 6 m2
53 Gia công, lắp dựng thang sắt Theo TKBVTC 0,698 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC 25,616 m2
55 Tôn nhám Theo TKBVTC 235,26 kg
56 Bulong M16x400 Theo TKBVTC 16 bộ
57 Mua đất về đắp, cự ly vận chuyển 9 km, đất cấp III Theo TKBVTC 496,5 m3
F HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU ĐHSX (Đoạn E-F)
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo TKBVTC 0,838 m3
2 Xây móng gạch chỉ, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC 1,76 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đã có hệ số chuyển đổi đất đào sang đất đắp) Theo TKBVTC 10,9 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC 13,568 m2
5 Đào san đất, đất cấp III Theo TKBVTC 67 m3
6 Lu lèn lại mặt đường Theo TKBVTC 148 m2
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC 1.480 m3
8 Rải nilong Theo TKBVTC 148 m2
9 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo TKBVTC 22,2 m3
10 Ván khuôn nền Theo TKBVTC 9,1 m2
11 Thi công khe co sân bê tông Theo TKBVTC 11 m
12 Vận chuyển đất đổ bãi thải, cự ly 9km, đất cấp III Theo TKBVTC 56,9 m3
G Cấp điện chiếu sáng - Nhà để xe số 1
1 Lắp đặt hộp điện hạ thế (phụ kiện trọn bộ) KT 400x300x200 Theo TKBVTC 1 1 tủ
2 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Theo TKBVTC 1 cái
3 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Theo TKBVTC 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo TKBVTC 1 cái
5 Đèn com pắc + chao chụp phản quang (trọn bộ) 220V-36W Theo TKBVTC 12 bộ
6 Lắp đặt cáp hạ thế CXV 0,6/1kV lõi đồng vỏ PVC 2x6 mm2 Theo TKBVTC 0,1 100m
7 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo TKBVTC 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 25/32 Theo TKBVTC 10 m
9 Lắp đặt ống ruột gà luồn dây SP20 Theo TKBVTC 100 m
10 Gia công móc treo đèn, dây treo cáp, móc treo quạt Theo TKBVTC 0,02 tấn
11 Lắp móc treo đèn, dây treo cáp, móc treo quạt Theo TKBVTC 0,02 tấn
12 Hộp rẽ dây 3 ngả Theo TKBVTC 5 cái
H Cấp điện chiếu sáng - Nhà để xe số 2
1 Lắp đặt hộp điện hạ thế (phụ kiện trọn bộ) KT 400x300x200 Theo TKBVTC 1 1 tủ
2 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Theo TKBVTC 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo TKBVTC 1 cái
4 Đèn com pắc + chao chụp phản quang (trọn bộ) 220V-40W Theo TKBVTC 22 bộ
5 Cáp hạ thế lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1KV- 2x6mm2 Theo TKBVTC 0,6 m
6 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo TKBVTC 160 m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 25/32 Theo TKBVTC 60 m
8 Lắp đặt ống ruột gà luồn dây SP20 Theo TKBVTC 150 m
9 Gia công móc treo đèn, dây treo cáp, móc treo quạt Theo TKBVTC 0,02 tấn
10 Lắp móc treo đèn, dây treo cáp, móc treo quạt Theo TKBVTC 0,02 tấn
11 Hộp rẽ dây 3 ngả Theo TKBVTC 11 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->