Gói thầu: thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201278171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA |
| Tên gói thầu | thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201260235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | trong dự toán năm 2020 của Phòng Văn hóa– Thông Tin |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 11:21:00 đến ngày 2021-01-04 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 852,343,718 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,785,000 VNĐ ((Mười hai triệu bảy trăm tám mươi năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục I: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,844 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,113 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 13,5 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,024 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,024 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,868 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,56 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,105 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,79 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,45 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,756 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,784 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,505 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,891 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,379 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,072 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,076 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,192 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,15 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,189 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,364 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,06 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,073 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,03 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,093 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,07 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,406 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,33 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,33 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,277 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,599 | m3 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 50,4 | m |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 98,095 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 41,88 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10,7 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12,625 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 18,91 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 33,84 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 38,91 | m2 |
| 41 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 19,04 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 38,91 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 38,91 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20,46 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20,46 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 46 | m2 |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,83 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 93,975 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 67,435 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 77,52 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 94,33 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện kính mài mờ theo bản vẽ thiết kế (bao gồm kính, và các phụ kiện kèm theo) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,9 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,9 | m2 |
| 54 | GCLD khung sắt bệ đá lavapo | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,981 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn khung nhôm panô tiểu nam (bao gồmcác phụ kiện kèm theo) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,8 | m2 |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,85 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Co, Lơi, Y, T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co, Lơi, Y, T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 42mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co, Lơi, Y, Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co, Lơi, Y T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 114mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavapo) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Lavapo) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Van xả tiểu nam) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bể |
| D | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,127 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,233 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,551 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,276 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,602 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,03 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,288 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 17,658 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,38 | m2 |
| 12 | Lớp sỏi to | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,086 | m3 |
| 13 | Lớp than củi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 19,2 | kg |
| 14 | Lớp sỏi nhỏ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,038 | m3 |
| E | GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,878 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,933 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,17 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D=1000, L=1000 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | m |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,113 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,004 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,009 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 1 pha | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=4x5cm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | hộp |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 60 | m |
| G | SÂN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,769 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,504 | m3 |
| 3 | Cung cấp đất nâng nền | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 83,026 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10,511 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 71,056 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 43,443 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 434,66 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 434,66 | m2 |
| H | ĐÌNH THẦN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 101,25 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 119,616 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 23,4 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 295,82 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 295,82 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 163,884 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 131,936 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16,782 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 30,014 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,238 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 84,76 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 84,76 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 23,4 | m2 |
| 14 | Sơn chân tường các bệ thờ bằng sơn dầu các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 41,042 | m2 |
| I | NHÀ TÚC + BẾP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 576,008 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 70,32 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 576,008 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 245,456 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 330,552 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 70,32 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 66,32 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 66,32 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 40,16 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 26,16 | m2 |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN ĐÌNH THẦN - NHÀ TÚC - NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=4x5cm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 11 | hộp |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 220 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 80 | m |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 119,715 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 55,39 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 119,715 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 79,055 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 40,66 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 46,36 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 46,36 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 18 | m2 |
| 16 | Đóng trần tôn lạnh khung sắt hộp 30x30x1,2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 47,12 | m2 |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN SÂN KHẤU | |||
| 1 | Lắp công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=4x5cm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 11 | hộp |
| 6 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | bảng |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 60 | m |
| L | BỨC BÌNH PHONG | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,09 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,253 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,48 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,48 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,48 | m2 |
| 6 | Sơn dầu mỹ thuật tranh "Bức Bình Phong" | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8,7 | m2 |
| M | MIẾU THỜ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 30,964 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 30,964 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 30,964 | m2 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8,233 | m2 |
| N | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN ĐÌNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,864 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,072 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,72 | m3 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt bu long neo D18, L=600 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt trụ đèn sân vườn (ĐK thân fi 150/60, cao 6m; Đế dập vuông 375x10mm) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 8 | Đèn led 150w có chụp + cần đèn vươn 1,5m (Đường kính 60x2mm đuôi cần D49) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 75 | m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi