Gói thầu: thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201278171-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA
Tên gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201260235
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn trong dự toán năm 2020 của Phòng Văn hóa– Thông Tin
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-25 11:21:00 đến ngày 2021-01-04 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 852,343,718 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,785,000 VNĐ ((Mười hai triệu bảy trăm tám mươi năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục I: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Theo hướng dẫn tại Chương V. 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Theo hướng dẫn tại Chương V. 3 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 4,844 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,113 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hướng dẫn tại Chương V. 13,5 m3
4 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,024 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hướng dẫn tại Chương V. 5,024 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,868 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,56 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,105 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,79 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,45 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,756 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,784 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,505 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,891 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,379 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,048 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,072 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,076 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,192 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,15 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,189 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,364 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,06 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,073 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,03 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,093 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,07 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,406 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,33 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,33 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,277 tấn
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 5,599 m3
33 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 50,4 m
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 98,095 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 41,88 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 10,7 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 12,625 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 18,91 m2
39 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 33,84 m2
40 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 38,91 m2
41 Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo hướng dẫn tại Chương V. 19,04 m2
42 Quét nước xi măng 2 nước Theo hướng dẫn tại Chương V. 38,91 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hướng dẫn tại Chương V. 38,91 m2
44 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 20,46 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 20,46 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 46 m2
47 Lát đá mặt bệ các loại Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,83 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường Theo hướng dẫn tại Chương V. 93,975 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hướng dẫn tại Chương V. 67,435 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 77,52 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 94,33 m2
52 Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện kính mài mờ theo bản vẽ thiết kế (bao gồm kính, và các phụ kiện kèm theo) Theo hướng dẫn tại Chương V. 9,9 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hướng dẫn tại Chương V. 9,9 m2
54 GCLD khung sắt bệ đá lavapo Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,981 m2
55 Cung cấp, lắp đặt vách ngăn khung nhôm panô tiểu nam (bao gồmcác phụ kiện kèm theo) Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,8 m2
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,85 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,35 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,2 100m
6 Lắp đặt Co, Lơi, Y, T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 60 cái
7 Lắp đặt Co, Lơi, Y, T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 42mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 4 cái
8 Lắp đặt Co, Lơi, Y, Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 42 cái
9 Lắp đặt Co, Lơi, Y T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 114mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 16 cái
10 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 18 cái
11 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 8 cái
12 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hướng dẫn tại Chương V. 4 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hướng dẫn tại Chương V. 4 cái
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavapo) Theo hướng dẫn tại Chương V. 5 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Lavapo) Theo hướng dẫn tại Chương V. 5 bộ
16 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hướng dẫn tại Chương V. 3 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Van xả tiểu nam) Theo hướng dẫn tại Chương V. 3 bộ
18 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hướng dẫn tại Chương V. 6 bộ
19 Lắp đặt gương soi Theo hướng dẫn tại Chương V. 5 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 6 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 6 cái
22 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 bể
D HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,127 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hướng dẫn tại Chương V. 4,233 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,551 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,276 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,602 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,06 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,03 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hướng dẫn tại Chương V. 3 cái
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,288 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 17,658 m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,38 m2
12 Lớp sỏi to Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,086 m3
13 Lớp than củi Theo hướng dẫn tại Chương V. 19,2 kg
14 Lớp sỏi nhỏ Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,038 m3
E GIẾNG THẤM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 5,878 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,933 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,17 m3
4 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D=1000, L=1000 Theo hướng dẫn tại Chương V. 4 m
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,113 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,004 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,009 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 cái
F HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 1 pha Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hướng dẫn tại Chương V. 2 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo hướng dẫn tại Chương V. 6 bộ
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=4x5cm Theo hướng dẫn tại Chương V. 5 hộp
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hướng dẫn tại Chương V. 4 cái
7 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 80 m
8 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 70 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 60 m
G SÂN
1 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 9,769 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,504 m3
3 Cung cấp đất nâng nền Theo hướng dẫn tại Chương V. 83,026 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 10,511 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 71,056 m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hướng dẫn tại Chương V. 43,443 m3
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 434,66 m2
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Theo hướng dẫn tại Chương V. 434,66 m2
H ĐÌNH THẦN
1 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo hướng dẫn tại Chương V. 101,25 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo hướng dẫn tại Chương V. 119,616 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hướng dẫn tại Chương V. 23,4 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hướng dẫn tại Chương V. 295,82 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Theo hướng dẫn tại Chương V. 295,82 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 163,884 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 131,936 m2
8 Lát đá mặt bệ các loại Theo hướng dẫn tại Chương V. 16,782 m2
9 Lát đá bậc tam cấp Theo hướng dẫn tại Chương V. 30,014 m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hướng dẫn tại Chương V. 4,238 m3
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 84,76 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 84,76 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 23,4 m2
14 Sơn chân tường các bệ thờ bằng sơn dầu các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 41,042 m2
I NHÀ TÚC + BẾP
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hướng dẫn tại Chương V. 576,008 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hướng dẫn tại Chương V. 70,32 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường Theo hướng dẫn tại Chương V. 576,008 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 245,456 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 330,552 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 70,32 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hướng dẫn tại Chương V. 66,32 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Theo hướng dẫn tại Chương V. 66,32 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 40,16 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 26,16 m2
J HỆ THỐNG ĐIỆN ĐÌNH THẦN - NHÀ TÚC - NHÀ BẾP
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hướng dẫn tại Chương V. 3 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hướng dẫn tại Chương V. 15 bộ
3 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=4x5cm Theo hướng dẫn tại Chương V. 11 hộp
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hướng dẫn tại Chương V. 8 cái
5 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 220 m
6 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 150 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 80 m
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hướng dẫn tại Chương V. 119,715 m2
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo hướng dẫn tại Chương V. 55,39 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Theo hướng dẫn tại Chương V. 119,715 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 79,055 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 40,66 m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 46,36 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 46,36 m2
15 Lát đá bậc tam cấp Theo hướng dẫn tại Chương V. 18 m2
16 Đóng trần tôn lạnh khung sắt hộp 30x30x1,2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 47,12 m2
K HỆ THỐNG ĐIỆN SÂN KHẤU
1 Lắp công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hướng dẫn tại Chương V. 4 bộ
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hướng dẫn tại Chương V. 6 cái
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=4x5cm Theo hướng dẫn tại Chương V. 11 hộp
6 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Theo hướng dẫn tại Chương V. 4 bảng
7 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 80 m
8 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 120 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 60 m
L BỨC BÌNH PHONG
1 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,09 m2
2 Lát đá bậc tam cấp Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,253 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hướng dẫn tại Chương V. 4,48 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Theo hướng dẫn tại Chương V. 4,48 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 4,48 m2
6 Sơn dầu mỹ thuật tranh "Bức Bình Phong" Theo hướng dẫn tại Chương V. 8,7 m2
M MIẾU THỜ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hướng dẫn tại Chương V. 30,964 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường Theo hướng dẫn tại Chương V. 30,964 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 30,964 m2
4 Lát đá mặt bệ các loại Theo hướng dẫn tại Chương V. 8,233 m2
N HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN ĐÌNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,864 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 9 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,072 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hướng dẫn tại Chương V. 3 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,72 m3
6 Cung cấp lắp đặt bu long neo D18, L=600 Theo hướng dẫn tại Chương V. 8 m2
7 Cung cấp lắp đặt trụ đèn sân vườn (ĐK thân fi 150/60, cao 6m; Đế dập vuông 375x10mm) Theo hướng dẫn tại Chương V. 2 bộ
8 Đèn led 150w có chụp + cần đèn vươn 1,5m (Đường kính 60x2mm đuôi cần D49) Theo hướng dẫn tại Chương V. 2 bộ
9 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 120 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 75 m
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->