Gói thầu: Thi công xây lắp Công trình: Cải tạo công trình cấp nước sinh hoạt xã Đức Xuân, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201257972-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp Công trình: Cải tạo công trình cấp nước sinh hoạt xã Đức Xuân, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201230947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 16:59:00 đến ngày 2020-12-29 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,332,164,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HỆ CNSH XÓM NÀ PÁ CỤM 1 | |||
| 1 | Đào đất, thủ công, đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,07 | m3 |
| 2 | Đào đất, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,42 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, đá C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 4 | Đắp đất thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 5 | Xếp đá suối 6x8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,45 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 9 | Thép tấm đan fi<=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 10 | Thép tấm đan 10<fi<=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0164 | tấn |
| 11 | Lắp tấm đan thủ công, trọng lượng <=250kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Ván khuôn thép tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3977 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0126 | 100m2 |
| 14 | Rọ thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, PN10 (PE80), ĐK ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van đồng, ĐK50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép tráng kẽm, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn tráng kẽm, ĐK 100/50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,467 | 100m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,85 | m3 |
| 23 | Đá xây móng vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,08 | m3 |
| 24 | Láng vữa lòng bể, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 25 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104 | m2 |
| 26 | Bê tông móng bể M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,41 | m3 |
| 27 | Bê tông tường, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,82 | m3 |
| 28 | Bê tông CT đáy bể 200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,44 | m3 |
| 29 | Bê tông CT tường bể 200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,84 | m3 |
| 30 | Bê tông 200# tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,77 | m3 |
| 31 | Thép tròn 10<fi<=18 bể chứa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3309 | tấn |
| 32 | Thép tròn fi<=10mm bể chứa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8635 | tấn |
| 33 | Thép tròn tấm đan ĐS 10<fi<=18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2422 | tấn |
| 34 | Thép tròn tấm đan ĐS fi<=10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1192 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ TĐ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1426 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4175 | 100m2 |
| 37 | Lắp tấm đan, trọng lượng <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 38 | Lắp tấm đan, thủ công, trọng lượng <=100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Cát lọc (cát thạch anh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 40 | Sỏi lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 41 | Lưới nhựa đỡ ngăn 2 lớp cát sỏi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 42 | Tôn sóng 0.4 ly đậy ngăn lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1392 | 100m2 |
| 43 | Thép hộp mạ kẽm khung tấm tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0571 | tấn |
| 44 | Lắp thép hộp mạ kẽm khung tấm tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0571 | tấn |
| 45 | Đào đất C2 TC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,46 | m3 |
| 46 | Đào đất C3 TC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,18 | m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0634 | 100m3 |
| 48 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 49 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,09 | m3 |
| 50 | Trát dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,42 | m2 |
| 51 | Bê tông 200# trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 52 | Bê tông dầm, sàn bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 53 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép tường, cột, xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3505 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0075 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0652 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0367 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2733 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0697 | tấn |
| 61 | Thép lanh tô fi<=10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0052 | tấn |
| 62 | Lợp mái tôn sóng 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1088 | 100m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1106 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1106 | tấn |
| 65 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0925 | tấn |
| 66 | Khuôn cửa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0727 | tấn |
| 67 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0925 | tấn |
| 69 | Sơn cửa 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,52 | m2 |
| 70 | Bản lề cửa chính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 71 | Bản lề cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 72 | Chốt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 73 | Khuy khóa cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Khóa Việt Tiệp - Tiệp Cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Máng nước mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m |
| 76 | Sản xuất lan can Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0651 | tấn |
| 77 | Đào đất C3 - thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 79 | Bê tông 150# móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 80 | Đai neo cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 81 | Kẹp đầu cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 82 | Lắp dựng cốt thép, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0758 | tấn |
| 83 | Lắp đặt đường dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | công |
| 84 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 85 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 86 | Đào đất móng cột rào, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 87 | Đào đất móng trụ cổng. đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 88 | Bê tông cột hàng rào 200# ĐS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 89 | Bê tông móng cột M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 90 | Xây trụ cổng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 91 | Trát trụ dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 92 | Thép hình (L) trụ cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0196 | tấn |
| 93 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 94 | Thép tròn fi <=10 cột rào ĐS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0235 | tấn |
| 95 | Thép tròn fi >10 cột rào ĐS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1119 | tấn |
| 96 | Ván khuôn gỗ móng trụ + cột hàng rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1293 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cột hàng rào trọng lượng <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 98 | Thép hộp mạ kẽm cánh cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0385 | tấn |
| 99 | Lắp thép hộp mạ kẽm cánh cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0385 | tấn |
| 100 | Thép hình (L) khung lưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,353 | tấn |
| 101 | Lắp thép hình khung lưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,353 | tấn |
| 102 | Lưới thép B40 hàng rào (khổ 1.5) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,69 | m2 |
| 103 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 105 | Lắp đặt tê kẽm, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút 90 độ kẽm, ĐK 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút 90 độ kẽm, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Đồng hồ đo lưu lượng D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt kép kẽm, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, ĐK 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn kẽm, ĐK 100/50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Rọ thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 75mm thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 117 | Cút 90 PVC ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 118 | Máy bơm Pentax PM45 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 119 | Tủ bảng điện (cho máy bơm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x3,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 121 | Thiết bị định lượng Clo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 122 | Thùng nhựa (200l) đựng hóa chất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE 80 ĐK 32mm PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100 m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE 80 ĐK 20mm PN12,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100 m |
| 125 | Cút cong PE ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 126 | Cút cong PE ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d= 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Đồng hồ đo lưu lượng D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Dung dịch Clo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | thùng |
| 131 | Bộ đồ nghề sửa chữa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 132 | Ủng cao su | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | đôi |
| 133 | Găng tay cao su | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | đôi |
| 134 | Xô dựng nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 135 | Thang gấp 5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 262 | m |
| 137 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 138 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ĐK <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 141 | Dây điện đôi Trần Phú 2x1.5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 142 | Lắp bảng gỗ (300x250)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 143 | Bóng tròn 75W + đui | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 144 | Lắp cầu chì sứ 5A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Lắp công tắc giả Thái 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Lắp ổ cắm đôi Vinakip | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3188 | 100m3 |
| 148 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 149 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 150 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 151 | Thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0175 | tấn |
| 152 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0115 | 100m2 |
| 153 | Ván khuôn thép tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1912 | 100m2 |
| 154 | Lắp tấm đan thủ công, trọng lượng <=100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 63mm PN6 - PE80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,34 | 100 m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 50mm PE80, PN6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,15 | 100 m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 32mm PE80, PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,07 | 100 m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 20mm PE80, PN12.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | 100 m |
| 160 | Đai khởi thủy HDPE 63/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Đai khởi thủy HDPE 50/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 162 | Đai khởi thủy HDPE 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn thu HDPE, ĐK 63/50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn thu HDPE, ĐK 50/32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn thu HDPE, ĐK 32/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, ĐK 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê kẽm, ĐK 50/25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê kẽm, ĐK 40/25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt kép kẽm, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt kép kẽm, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt kép kẽm, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 182 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 184 | Đào đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m3 |
| 185 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0211 | 100m3 |
| 186 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,83 | m3 |
| 187 | Ván khuôn thép BT móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2552 | 100m2 |
| 188 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 189 | Cút kẽm 90 độ ĐK 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132 | cái |
| 190 | Rắc co kẽm ĐK 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 191 | Kép kẽm ĐK 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| 192 | Tê 15-15 kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm, ĐK 20/15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| 194 | Nút bịt đầu ống d=15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| 195 | Khâu nối ren trong nhựa PE ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 196 | Van kẽm 2 chiều fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 197 | Van gạt (vòi rửa) fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 198 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| D | HỆ CNSH XÓM NÀ PÁ CỤM 2 | |||
| 1 | Đào đất, thủ công, đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,93 | m3 |
| 2 | Đào đất, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu xây cũ + tấm đan đá, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 4 | Bóc bỏ lớp trát cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,34 | m2 |
| 5 | Đắp đất thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 6 | Xếp đá suối 6x8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 7 | Khoan lỗ D100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m |
| 8 | Trát lại bể thu cũ VXM 75# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,34 | m2 |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 10 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 12 | Thép tấm đan fi<=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0187 | tấn |
| 13 | Thép tấm đan 10<fi<=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0338 | tấn |
| 14 | Lắp tấm đan thủ công, trọng lượng <=250kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Ván khuôn thép tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0258 | 100m2 |
| 17 | Rọ thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van đồng, ĐK50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép tráng kẽm, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn tráng kẽm, ĐK 100/50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Phá dỡ kết cấu xây cũ, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,5 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đá thải ra bãi thải (VC xe thô sơ cự ly 400m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,32 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,85 | m3 |
| 27 | Láng vữa lòng bể, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 28 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113,6 | m2 |
| 29 | Bê tông móng bể M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,71 | m3 |
| 30 | Bê tông tường, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,96 | m3 |
| 31 | Bê tông CT đáy bể 200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,44 | m3 |
| 32 | Bê tông CT tường bể 200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,87 | m3 |
| 33 | Bê tông 200# tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,77 | m3 |
| 34 | Thép tròn 10<fi<=18 bể chứa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3309 | tấn |
| 35 | Thép tròn fi<=10mm bể chứa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8635 | tấn |
| 36 | Thép tròn tấm đan ĐS 10<fi<=18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2422 | tấn |
| 37 | Thép tròn tấm đan ĐS fi<=10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1192 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ TĐ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1426 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4843 | 100m2 |
| 40 | Lắp tấm đan, trọng lượng <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 41 | Lắp tấm đan, thủ công, trọng lượng <=100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Cát lọc (cát thạch anh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 43 | Sỏi lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 44 | Lưới nhựa đỡ ngăn 2 lớp cát sỏi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 45 | Tôn sóng 0.4 ly đậy ngăn lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1392 | 100m2 |
| 46 | Thép hộp mạ kẽm khung tấm tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0571 | tấn |
| 47 | Lắp thép hộp mạ kẽm khung tấm tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0571 | tấn |
| 48 | Đào đất C2 TC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,46 | m3 |
| 49 | Đào đất C3 TC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,18 | m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0634 | 100m3 |
| 51 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 52 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,09 | m3 |
| 53 | Trát dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,42 | m2 |
| 54 | Bê tông 200# trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 55 | Bê tông dầm, sàn bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 56 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép tường, cột, xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3329 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0075 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0652 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0345 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2607 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0697 | tấn |
| 64 | Thép lanh tô fi<=10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0052 | tấn |
| 65 | Lợp mái tôn sóng 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1088 | 100m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1106 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1106 | tấn |
| 68 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0925 | tấn |
| 69 | Khuôn cửa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0727 | tấn |
| 70 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0925 | tấn |
| 72 | Sơn cửa 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,52 | m2 |
| 73 | Bản lề cửa chính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 74 | Bản lề cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 75 | Chốt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Khuy khóa cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 77 | Khóa Việt Tiệp - Tiệp Cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Máng nước mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m |
| 79 | Sản xuất lan can Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0651 | tấn |
| 80 | Đào đất C3 - thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 82 | Bê tông 150# móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 83 | Đai neo cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Kẹp đầu cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Lắp dựng cốt thép, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0379 | tấn |
| 86 | Lắp đặt đường dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 87 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 88 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 89 | Đào đất móng cột rào, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 90 | Đào đất móng trụ cổng. đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 91 | Bê tông cột hàng rào 200# ĐS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 92 | Bê tông móng cột M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,24 | m3 |
| 93 | Xây trụ cổng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 94 | Trát trụ dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 95 | Thép hình (L) trụ cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0196 | tấn |
| 96 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 97 | Thép tròn fi <=10 cột rào ĐS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0252 | tấn |
| 98 | Thép tròn fi >10 cột rào ĐS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1198 | tấn |
| 99 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn gỗ cột hàng rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0923 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cột hàng rào trọng lượng <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 102 | Thép hộp mạ kẽm cánh cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0385 | tấn |
| 103 | Lắp thép hộp mạ kẽm cánh cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0385 | tấn |
| 104 | Thép hình (L) khung lưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3621 | tấn |
| 105 | Lắp thép hình khung lưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3221 | tấn |
| 106 | Lưới thép B40 hàng rào (khổ 1.5) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,69 | m2 |
| 107 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 109 | Lắp đặt tê kẽm, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút 90 độ kẽm, ĐK 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút 90 độ kẽm, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 114 | Đồng hồ đo lưu lượng D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt kép kẽm, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, ĐK 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn kẽm, ĐK 100/50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 75mm thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 120 | Cút 90 PVC ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 121 | Máy bơm Pentax PM45 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 122 | Tủ bảng điện (cho máy bơm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x3,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 124 | Thiết bị định lượng Clo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 125 | Thùng nhựa (200l) đựng hóa chất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE 80 ĐK 32mm PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100 m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE 80 ĐK 20mm PN12,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100 m |
| 128 | Cút cong PE ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 129 | Cút cong PE ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d= 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Đồng hồ đo lưu lượng D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 133 | Dung dịch Clo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | thùng |
| 134 | Bộ đồ nghề sửa chữa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 135 | Ủng cao su | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | đôi |
| 136 | Găng tay cao su | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | đôi |
| 137 | Xô dựng nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 138 | Thang gấp 5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107 | m |
| 140 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 141 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ĐK <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 144 | Dây điện đôi Trần Phú 2x1.5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 145 | Lắp bảng gỗ (300x250)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 146 | Bóng tròn 75W + đui | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 147 | Lắp cầu chì sứ 5A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Lắp công tắc giả Thái 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Lắp ổ cắm đôi Vinakip | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8181 | 100m3 |
| 151 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 152 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 153 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 154 | Thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0234 | tấn |
| 155 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | 100m2 |
| 156 | Ván khuôn thép tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | 100m2 |
| 157 | Lắp tấm đan thủ công, trọng lượng <=100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 50mm PE80, PN6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,33 | 100 m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 32mm PE80, PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,93 | 100 m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 20mm PE80, PN12.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,55 | 100 m |
| 161 | Đai khởi thủy HDPE 50/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 162 | Đai khởi thủy HDPE 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn thu HDPE, ĐK 50/32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn thu HDPE, ĐK 32/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê kẽm, ĐK 40/25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt kép kẽm, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt kép kẽm, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 177 | Đào đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m3 |
| 178 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0211 | 100m3 |
| 179 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,83 | m3 |
| 180 | Ván khuôn thép BT móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2552 | 100m2 |
| 181 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 182 | Cút kẽm 90 độ ĐK 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132 | cái |
| 183 | Rắc co kẽm ĐK 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 184 | Kép kẽm ĐK 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| 185 | Tê 15-15 kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm, ĐK 20/15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| 187 | Nút bịt đầu ống d=15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| 188 | Khâu nối ren trong nhựa PE ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 189 | Van kẽm 2 chiều fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 190 | Van gạt (vòi rửa) fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 191 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 192 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bể |
| E | HỆ CNSH XÓM NÀ NHẦNG | |||
| 1 | Đào đất, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, đá C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 3 | Đắp đất thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 4 | Xếp đá suối 6x8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,465 | m3 |
| 5 | Dọn vệ sinh khu vực bể sửa chữa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 6 | Bóc bỏ lớp trát cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,1025 | m2 |
| 7 | Trát dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,1025 | m2 |
| 8 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,215 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1898 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 12 | Thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 13 | Lắp tấm đan, thủ công, trọng lượng <=250kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Công đục lỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 15 | Vữa xi măng chít lỗ khoan 100# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0004 | m3 |
| 16 | Rọ thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van kẽm, ĐK50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co kẽm, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu kẽm fi 100/50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Đào đất C2 TC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,544 | m3 |
| 23 | Đào đất C3 TC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114,816 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0532 | 100m3 |
| 25 | Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | m |
| 26 | Tháo dọn bỏ cát sỏi lọc cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 27 | Khoan tạo lỗ D20cm để đặt các loại ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 28 | Vệ sinh đánh sờm bể cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,3825 | m2 |
| 29 | Đá xây 75# bậc lên bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0086 | m3 |
| 30 | Bê tông móng bể + con kê M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,984 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng M100, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,961 | m3 |
| 32 | Bê tông CT đáy bể 200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7745 | m3 |
| 33 | Bê tông CT tường bể 200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,408 | m3 |
| 34 | Láng vữa lòng bể, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4025 | m2 |
| 35 | Trát 100# dày 2cm thành trong bể cũ, mặt bậc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,6725 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,1425 | m2 |
| 37 | Bê tông đáy nền hố van M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 38 | Bê tông tường hố van M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3024 | m3 |
| 39 | Bê tông 200# tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4116 | m3 |
| 40 | Thép tròn fi<=10mm bể chứa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3099 | tấn |
| 41 | Thép tròn 10<fi<=18 bể chứa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1247 | tấn |
| 42 | Thép tròn tấm đan ĐS fi<=10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3438 | tấn |
| 43 | Ván khuôn bê tông TT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1042 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ TĐ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7258 | 100m2 |
| 45 | Cát lọc (cát thạch anh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0157 | 100m3 |
| 46 | Sỏi lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0168 | 100m3 |
| 47 | Lắp tấm đan, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 48 | Lắp tấm đan, trọng lượng <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 49 | Lắp tấm đan, trọng lượng >250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Rọ chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lưới nhựa đỡ ngăn 2 lớp cát sỏi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,455 | m2 |
| 52 | Bê tông 200# móng trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 53 | Bê tông 200# trụ, dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1453 | m3 |
| 54 | Bê tông sàn 200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5198 | m3 |
| 55 | Bê tông 200# lanh tô (TĐ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0563 | m3 |
| 56 | Gạch xây 75# tường 22 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8555 | m3 |
| 57 | Gạch xây 50# bệ thùng hóa chất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4614 | m3 |
| 58 | Vữa trát 75# 1,5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,478 | m2 |
| 59 | Lắp tấm lanh tô, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Ván khuôn thép trụ, dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2947 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn sàn nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0109 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0075 | 100m2 |
| 63 | Thép fi <=10 trụ, dầm, giằng, sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1059 | tấn |
| 64 | Thép 10<fi<=18 trụ, dầm, giằng, sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3133 | tấn |
| 65 | Thép lanh tô fi<=10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0052 | tấn |
| 66 | Gia công thép khung mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1706 | tấn |
| 67 | Lắp dựng thép khung mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1706 | tấn |
| 68 | Lợp mái tôn sóng 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1127 | 100m2 |
| 69 | Cửa đi + sổ sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,66 | m2 |
| 70 | Khuôn cửa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,68 | m |
| 71 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | 1m2 |
| 72 | Lắp khuôn cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,68 | m |
| 73 | Lắp cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,66 | m2 |
| 74 | Sơn cửa 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,66 | m2 |
| 75 | Bản lề cửa chính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 76 | Bản lề cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 77 | Chốt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 78 | Khuy khóa cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Khóa Việt Tiệp - Tiệp Cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Máng nước mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,84 | m |
| 81 | Lan can INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m |
| 82 | Lắp dựng lan can inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 83 | Đào đất C3 - thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,608 | m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0307 | 100m3 |
| 85 | Bê tông 150# móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 86 | Thép fi14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0339 | tấn |
| 87 | Ván khuôn gỗ móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0768 | 100m2 |
| 88 | Đào đất móng cột rào, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,024 | m3 |
| 89 | Đào đất móng trụ cổng. đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 90 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0121 | 100m3 |
| 91 | Bê tông cột hàng rào 200# ĐS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6615 | m3 |
| 92 | Bê tông móng cột M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,539 | m3 |
| 93 | Xây móng trụ cổng đá hộc VXM 75# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 94 | Xây trụ cổng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4419 | m3 |
| 95 | Trát trụ dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4419 | m2 |
| 96 | Thép hình (L) trụ cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,551 | tấn |
| 97 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 98 | Thép tròn fi <=10 cột rào ĐS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0228 | tấn |
| 99 | Thép tròn fi >10 cột rào ĐS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1756 | tấn |
| 100 | Ván khuôn gỗ cột hàng rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1764 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cột hàng rào trọng lượng <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 102 | Thép hộp mạ kẽm cánh cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0646 | tấn |
| 103 | Lắp thép hộp mạ kẽm cánh cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0646 | tấn |
| 104 | Thép hình (L) khung lưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,551 | tấn |
| 105 | Lắp thép hình khung lưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,551 | tấn |
| 106 | Lưới thép B40 hàng rào (khổ 1.5) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,08 | m |
| 107 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2744 | 100m |
| 108 | Lắp đặt tê kẽm, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút 90 độ kẽm, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 111 | Đồng hồ đo lưu lượng D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt kép kẽm, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn kẽm, ĐK 100/50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 75mm thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 116 | Cút 90 PVC ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 117 | Máy bơm Pentax PM45 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 118 | Tủ bảng điện (cho máy bơm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x3,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 120 | Thiết bị định lượng Clo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 121 | Thùng nhựa (200l) đựng hóa chất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE 80 ĐK 32mm PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100 m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE 80 ĐK 20mm PN12,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100 m |
| 124 | Cút cong PE ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 125 | Cút cong PE ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d= 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Đồng hồ đo lưu lượng D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 129 | Dung dịch Clo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | thùng |
| 130 | Bộ đồ nghề sửa chữa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 131 | Ủng cao su | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | đôi |
| 132 | Găng tay cao su | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | đôi |
| 133 | Xô dựng nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 134 | Thang gấp 5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106 | m |
| 136 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 137 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ĐK <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 140 | Dây điện đôi Trần Phú 2x1.5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 141 | Lắp bảng gỗ (300x250)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 142 | Bóng tròn 75W + đui | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 143 | Lắp cầu chì sứ 5A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Lắp công tắc giả Thái 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Lắp ổ cắm đôi Vinakip | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,665 | 100m3 |
| 147 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,473 | 100m3 |
| 149 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0146 | 100m3 |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 20mm PE80, PN12.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,53 | 100 m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 32mm (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,18 | 100 m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 50mm PE80, PN6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,14 | 100 m |
| 153 | Đai khởi thủy HDPE 50/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 154 | Đai khởi thủy HDPE 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 50/32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 159 | Cắt ống HDPE, ĐK 32mm, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 10 mối |
| 160 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,18 | 100m |
| 161 | Đầu nối thẳng HDPE, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 20mm PE80, PN12.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,46 | 100 m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 32mm (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,35 | 100 m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 50mm PE80, PN6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | 100 m |
| 165 | Đai khởi thủy HDPE 50/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 166 | Đai khởi thủy HDPE 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 50/32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 171 | Cắt ống HDPE, ĐK 32mm, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10 mối |
| 172 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,35 | 100m |
| 173 | Đầu nối thẳng HDPE, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 174 | Đào đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,5375 | m3 |
| 175 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1055 | 100m3 |
| 176 | Bê tông sân M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,525 | m3 |
| 177 | Bê tông bệ vòi, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,066 | m3 |
| 178 | Ván khuôn thép BT móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1512 | 100m2 |
| 179 | Đào đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,458 | m3 |
| 180 | Đắp đất K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0146 | 100m3 |
| 181 | Bê tông 150# đáy hố van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1971 | m3 |
| 182 | Bê tông 150# tường hố van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4464 | m3 |
| 183 | Bê tông 200# tấm đan ( nắp HV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1314 | m3 |
| 184 | Ván khuôn bê tông hố van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0995 | 100m2 |
| 185 | Ván khuôn gỗ bê tông TĐ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0086 | 100m2 |
| 186 | Thép fi <=10 tấm đan (nắp HV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0148 | tấn |
| 187 | Lắp tấm đan, thủ công, trọng lượng <=100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 188 | Đào đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,458 | m3 |
| 189 | Đắp đất K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0108 | 100m3 |
| 190 | Bê tông 150# đáy hố van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1971 | m3 |
| 191 | Bê tông 150# tường hố van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4464 | m3 |
| 192 | Bê tông 200# tấm đan ( nắp HV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1314 | m3 |
| 193 | Ván khuôn bê tông hố van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0995 | 100m2 |
| 194 | Ván khuôn gỗ bê tông TĐ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0086 | 100m2 |
| 195 | Thép fi <=10 tấm đan (nắp HV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0148 | tấn |
| 196 | Lắp tấm đan, thủ công, trọng lượng <=100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 197 | Bê tông 200# mốc định vị | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0788 | m3 |
| 198 | Ván khuôn mốc định vị | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0105 | 100m2 |
| 199 | Gia công cọc thép fi 14 (dài 0.6m/cọc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0042 | tấn |
| 200 | Đóng cọc thép fi 14 (dài 0.6m/cọc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0042 | tấn |
| 201 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 203 | Cút kẽm 90 độ ĐK 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63 | cái |
| 204 | Rắc co kẽm ĐK 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 205 | Kép kẽm ĐK 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63 | cái |
| 206 | Tê 15-15 kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm, ĐK 20/15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 208 | Nút bịt đầu ống d=15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 209 | Khâu nối ren trong nhựa PE ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 210 | Van kẽm 2 chiều fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 211 | Van gạt (vòi rửa) fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 212 | ống thép tráng kẽm, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 213 | Lắp đặt tê kẽm, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt van đồng, ĐK32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt rắc co kẽm, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt kép kẽm, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 218 | ống thép tráng kẽm, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 219 | ống thép tráng kẽm, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 220 | Lắp đặt tê kẽm, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê kẽm, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt van đồng, ĐK32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt van đồng, ĐK25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt rắc co kẽm, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt rắc co kẽm, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt kép kẽm, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt kép kẽm, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 50/32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 32/25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| F | HỆ CNSH XÓM NÀ TỤC | |||
| 1 | Đào đất, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,985 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, đá C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 3 | Đắp đất thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,197 | m3 |
| 4 | Xếp đá suối 6x8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 5 | Dọn vệ sinh khu vực bể sửa chữa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 6 | Bóc bỏ lớp trát cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,93 | m2 |
| 7 | Trát dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,93 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ tấm đan bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng lại tấm đan, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Khoan lỗ D100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m |
| 11 | Vữa xi măng chít lỗ khoan 100# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0008 | m3 |
| 12 | Rọ thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Đào đất, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,105 | m3 |
| 14 | Phá đá bằng thủ công, đá C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,795 | m3 |
| 15 | Đắp đất thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,18 | m3 |
| 16 | Xếp đá suối 6x8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 17 | Dọn vệ sinh khu vực bể sửa chữa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 18 | Bóc bỏ lớp trát cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,146 | m2 |
| 19 | Trát dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,146 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ tấm đan bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 21 | Lắp dựng lại tấm đan, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Khoan lỗ D100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m |
| 23 | Vữa xi măng chít lỗ khoan 100# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | m3 |
| 24 | Rọ thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,34 | m3 |
| 26 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1105 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1742 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van kẽm, ĐK65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co kẽm, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu kẽm fi 100/50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt van kẽm, ĐK65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co kẽm, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu kẽm fi 100/50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút fi 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Đào đất C2 TC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 244,614 | m3 |
| 40 | Đào đất C3 TC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 163,076 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0948 | 100m3 |
| 42 | Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m |
| 43 | Tháo dọn bỏ cát sỏi lọc cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 44 | Khoan tạo lỗ D20cm để đặt các loại ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 45 | Vệ sinh đánh sờm bể cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,72 | m2 |
| 46 | Đá xây 75# bậc lên bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0086 | m3 |
| 47 | Bê tông móng bể + con kê M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,402 | m3 |
| 48 | Bê tông CT đáy bể 200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4565 | m3 |
| 49 | Bê tông CT tường bể 200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 50 | Láng vữa lòng bể, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,83 | m2 |
| 51 | Trát 100# dày 2cm thành trong bể cũ, mặt bậc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,36 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,08 | m2 |
| 53 | Bê tông đáy nền hố van M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | m3 |
| 54 | Bê tông tường hố van M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3024 | m3 |
| 55 | Bê tông 200# tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,433 | m3 |
| 56 | Théo tròn fi<=10mm bể chứa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3099 | tấn |
| 57 | Thép tròn 10<fi<=18 bể chứa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1247 | tấn |
| 58 | Thép tròn tấm đan ĐS fi<=10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5095 | tấn |
| 59 | Ván khuôn bê tông TT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7794 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ TĐ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6015 | 100m2 |
| 61 | Cát lọc (cát thạch anh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0613 | 100m3 |
| 62 | Sỏi lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0832 | 100m3 |
| 63 | Lắp tấm đan, trọng lượng <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 64 | Lắp tấm đan, trọng lượng >250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 65 | Rọ chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lưới nhựa đỡ ngăn 2 lớp cát sỏi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,56 | m2 |
| 67 | Bê tông 200# móng trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 68 | Bê tông 200# trụ, dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1453 | m3 |
| 69 | Bê tông sàn 200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5198 | m3 |
| 70 | Bê tông 200# lanh tô (TĐ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0563 | m3 |
| 71 | Gạch xây 75# tường 22 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8555 | m3 |
| 72 | Gạch xây 50# bệ thùng hóa chất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4614 | m3 |
| 73 | Vữa trát 75# 1,5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,478 | m2 |
| 74 | Lắp tấm lanh tô, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Ván khuôn thép trụ, dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2947 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn sàn nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0109 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0075 | 100m2 |
| 78 | Thép fi <=10 trụ, dầm, giằng, sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1059 | tấn |
| 79 | Thép 10<fi<=18 trụ, dầm, giằng, sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3133 | tấn |
| 80 | Thép lanh tô fi<=10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0052 | tấn |
| 81 | Gia công mái nhà hóa chất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1706 | tấn |
| 82 | Lắp dựng mái nhà hóa chất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1706 | tấn |
| 83 | Lợp mái tôn sóng 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1127 | 100m2 |
| 84 | Cửa đi + sổ sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,66 | m2 |
| 85 | Khuôn cửa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,68 | m |
| 86 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | 1m2 |
| 87 | Lắp khuôn cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,68 | m |
| 88 | Lắp cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,66 | m2 |
| 89 | Sơn cửa 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,66 | m2 |
| 90 | Bản lề cửa chính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 91 | Bản lề cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 92 | Chốt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 93 | Khuy khóa cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 94 | Khóa Việt Tiệp - Tiệp Cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Máng nước mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,84 | m |
| 96 | Lan can INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m |
| 97 | Lắp dựng lan can inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 98 | Đào đất C3 - thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,064 | m3 |
| 99 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0538 | 100m3 |
| 100 | Bê tông 150# móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 101 | Thép fi14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0593 | tấn |
| 102 | Ván khuôn gỗ móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1344 | 100m2 |
| 103 | Đào đất móng cột rào, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,104 | m3 |
| 104 | Đào đất móng trụ cổng. đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 105 | Bê tông cột hàng rào 200# ĐS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 106 | Bê tông móng cột M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,24 | m3 |
| 107 | Xây trụ cổng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 108 | Trát trụ dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 109 | Thép hình (L) trụ cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0196 | tấn |
| 110 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 111 | Thép tròn fi <=10 cột rào ĐS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0252 | tấn |
| 112 | Thép tròn fi >10 cột rào ĐS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1198 | tấn |
| 113 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | 100m2 |
| 114 | Ván khuôn gỗ cột hàng rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0923 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cột hàng rào trọng lượng <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 116 | Thép hộp mạ kẽm cánh cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0385 | tấn |
| 117 | Lắp thép hộp mạ kẽm cánh cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0385 | tấn |
| 118 | Thép hình (L) khung lưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,363 | tấn |
| 119 | Lắp thép hình khung lưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,363 | tấn |
| 120 | Lưới thép B40 hàng rào (khổ 1.5) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,69 | m2 |
| 121 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2744 | 100m |
| 122 | Lắp đặt tê kẽm, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút 90 độ kẽm, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 126 | Đồng hồ đo lưu lượng D65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Đồng hồ đo lưu lượng D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt kép kẽm, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt kép kẽm, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn kẽm, ĐK 100/65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 75mm thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 133 | Cút 90 PVC ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 134 | Máy bơm Pentax PM45 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 135 | Tủ bảng điện (cho máy bơm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x3,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 137 | Thiết bị định lượng Clo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 138 | Thùng nhựa (200l) đựng hóa chất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE 80 ĐK 32mm PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100 m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE 80 ĐK 20mm PN12,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100 m |
| 141 | Cút cong PE ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 142 | Cút cong PE ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d= 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Đồng hồ đo lưu lượng D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 146 | Dung dịch Clo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | thùng |
| 147 | Bộ đồ nghề sửa chữa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 148 | Ủng cao su | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | đôi |
| 149 | Găng tay cao su | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | đôi |
| 150 | Xô dựng nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 151 | Thang gấp 5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 190 | m |
| 153 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 154 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ĐK <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 157 | Dây điện đôi Trần Phú 2x1.5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 158 | Lắp bảng gỗ (300x250)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 159 | Bóng tròn 75W + đui | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 160 | Lắp cầu chì sứ 5A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Lắp công tắc giả Thái 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Lắp ổ cắm đôi Vinakip | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 163 | Phá đá bằng thủ công, đá C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8313 | m3 |
| 164 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5662 | 100m3 |
| 165 | Đào đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7216 | m3 |
| 166 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6804 | m3 |
| 167 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 168 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3587 | 100m3 |
| 169 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3175 | 100m3 |
| 170 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1712 | 100m3 |
| 171 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 172 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4512 | 100m3 |
| 173 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1712 | 100m3 |
| 174 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4062 | 100m3 |
| 175 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1125 | 100m3 |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 20mm PE80, PN12.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,13 | 100 m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 32mm (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | 100 m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 40mm (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,33 | 100 m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 63mm PE80, PN6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,15 | 100 m |
| 180 | Đai khởi thủy HDPE 63/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 181 | Đai khởi thủy HDPE 40/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 182 | Đai khởi thủy HDPE 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 63/40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 40/32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, ĐK 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 186 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 192 | Cắt ống HDPE, ĐK 40mm, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2722 | 10 mối |
| 193 | Cắt ống HDPE, ĐK 32mm, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 10 mối |
| 194 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,33 | 100m |
| 195 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,13 | 100m |
| 196 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 20mm PE80, PN12.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100 m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 40mm PE80, PN6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | 100 m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 32mm, PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | 100 m |
| 201 | Đai khởi thủy HDPE 40/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 202 | Đai khởi thủy HDPE 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 203 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 40/32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 20mm PE80, PN12.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100 m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 40mm PE80, PN6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100 m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 32mm, PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,26 | 100 m |
| 210 | Đai khởi thủy HDPE 40/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 211 | Đai khởi thủy HDPE 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 40/32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 20mm PE80, PN12.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100 m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 40mm PE80, PN6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100 m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 32mm, PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | 100 m |
| 219 | Đai khởi thủy HDPE 40/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 220 | Đai khởi thủy HDPE 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 40/32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 20mm PE80, PN12.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100 m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 40mm PE80, PN6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100 m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 32mm, PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | 100 m |
| 228 | Đai khởi thủy HDPE 40/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 229 | Đai khởi thủy HDPE 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 230 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 40/32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 20mm PE80, PN12.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100 m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 32mm, PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | 100 m |
| 236 | Đai khởi thủy HDPE 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 20mm PE80, PN12.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100 m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 32mm, PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,37 | 100 m |
| 241 | Đai khởi thủy HDPE 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 20mm PE80, PN12.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100 m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 32mm, PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,25 | 100 m |
| 246 | Đai khởi thủy HDPE 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 20mm PE80, PN12.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100 m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 32mm, PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100 m |
| 251 | Đai khởi thủy HDPE 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 253 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 254 | Đào đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,34 | m3 |
| 255 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3467 | 100m3 |
| 256 | Bê tông sân M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,73 | m3 |
| 257 | Bê tông bệ vòi, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,07 | m3 |
| 258 | Ván khuôn thép BT móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4968 | 100m2 |
| 259 | Đào đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,72 | m3 |
| 260 | Đắp đất K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0532 | 100m3 |
| 261 | Bê tông 150# đáy hố van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,45 | m3 |
| 262 | Bê tông 150# tường hố van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,79 | m3 |
| 263 | Bê tông 200# tấm đan ( nắp HV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,13 | m3 |
| 264 | Ván khuôn bê tông hố van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4078 | 100m2 |
| 265 | Ván khuôn gỗ bê tông TĐ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0835 | 100m2 |
| 266 | Thép fi <=10 tấm đan (nắp HV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0652 | tấn |
| 267 | Lắp tấm đan, thủ công, trọng lượng <=100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 268 | Bê tông 200# mốc định vị | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 269 | Ván khuôn mốc định vị | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 270 | Gia công cọc thép fi 14 (dài 0.6m/cọc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0109 | tấn |
| 271 | Đóng cọc thép fi 14 (dài 0.6m/cọc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0109 | tấn |
| 272 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69 | cái |
| 273 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | 100m |
| 274 | Cút kẽm 90 độ ĐK 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 207 | cái |
| 275 | Rắc co kẽm ĐK 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69 | cái |
| 276 | Kép kẽm ĐK 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 207 | cái |
| 277 | Tê 15-15 kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138 | cái |
| 278 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm, ĐK 20/15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69 | cái |
| 279 | Nút bịt đầu ống d=15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138 | cái |
| 280 | Khâu nối ren trong nhựa PE ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59 | cái |
| 281 | Van kẽm 2 chiều fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69 | cái |
| 282 | Van gạt (vòi rửa) fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69 | cái |
| 283 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m |
| 284 | Lắp đặt tê kẽm, ĐK 50/50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 285 | Lắp đặt van đồng, ĐK50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 286 | Lắp đặt rắc co kẽm, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 287 | Lắp đặt rắc co kẽm, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 288 | Lắp đặt kép kẽm, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 289 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 290 | ống thép tráng kẽm, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,265 | 100m |
| 291 | Lắp đặt tê kẽm, ĐK 25/25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 292 | Lắp đặt van đồng, ĐK32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 293 | Lắp đặt rắc co kẽm, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 294 | Lắp đặt kép kẽm, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 295 | Lắp đặt tê kẽm, ĐK 50/32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 296 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 60/50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 297 | Lắp đặt thập kẽm, ĐK 50/32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 298 | Lắp đặt côn thu kẽm, ĐK 50/32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 299 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m |
| 300 | Lắp đặt tê kẽm, ĐK 32/15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 301 | Lắp đặt van đồng, ĐK =15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 302 | Lắp đặt rắc co kẽm, ĐK 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 303 | Lắp đặt kép kẽm, ĐK 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 304 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 20/15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 305 | Lắp đặt tê kẽm, ĐK 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi