Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201277663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201267513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên sự nghiệp Y tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 09:49:00 đến ngày 2021-01-05 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,375,966,731 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC SỬA CHỮA CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH; CÔNG TÁC THÁO DỠ, VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sổ kính bằng thủ công (P.dược) | Chương V của E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V của E-HSMT | 265,06 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa mở rộng, loại tường xây gạch, chiều dày tường 18cm | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 4 | Xả nhám tẩy rỉ kết cấu thép lan can cầu thang, lan can hành lang | Chương V của E-HSMT | 28,159 | m2 |
| 5 | Xả nhám tẩy rỉ khung thép cửa sổ kính, vách kính | Chương V của E-HSMT | 50,025 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói vị trí bị thấm bể (ước lượng 10%) | Chương V của E-HSMT | 30,4 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn và vệ sinh trên bề mặt tường cột, trụ (khối lượng 30%) | Chương V của E-HSMT | 1.613,3 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn và vệ sinh trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 151,561 | m2 |
| 9 | Xả nhám vệ sinh bề mặt sàn bê tông (sàn mái, sê nô) | Chương V của E-HSMT | 461,27 | m2 |
| 10 | Xả nhám vệ sinh bề mặt dầm, trần bê tông | Chương V của E-HSMT | 428,27 | m2 |
| 11 | Vệ sinh nền sàn gạch khối nhà | Chương V của E-HSMT | 688 | m2 |
| 12 | Vệ sinh tường ốp gạch khối nhà | Chương V của E-HSMT | 433,34 | m2 |
| 13 | Vệ sinh bậc cấp tam cấp, cầu thang | Chương V của E-HSMT | 87,231 | m2 |
| 14 | Vệ sinh cửa, vách kính | Chương V của E-HSMT | 535,39 | m2 |
| B | HOÀN THIỆN TƯỜNG KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày 8cm, vữa XM M75, vị trí mở rộng cửa | Chương V của E-HSMT | 0,086 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 452,499 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 207,6 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 452,499 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.053,311 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 207,6 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 481,88 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,76 | m2 |
| C | MÁI BTCT, MÁI NGÓI | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 451,59 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75, bảo vệ lớp chống thấm | Chương V của E-HSMT | 181,42 | m2 |
| 3 | Trát tường sê nô ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 bảo vệ lớp chống thấm | Chương V của E-HSMT | 270,17 | m2 |
| 4 | Lợp mái ngói 22v/m2 thay thế vị trí bị nứt bể | Chương V của E-HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 5 | Khoan tạo lỗ trên sàn cấy bu lông nở M12 dài 65mm | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Khoan tạo lỗ trên dầm, cấy bu lông nở M12 dài 100mm | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Gia công thang thăm mái bằng inox | Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thang thăm mái | Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 9 | Cung cấp lắp dựng nắp thăm mái (theo bản vẽ thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cắt sàn bê tông bằng máy, kích thước lỗ sàn 1000x1000 | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố thăm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 14 | Vệ sinh và phủ chất kết dính giữa bê tông sàn hiện hữu và bê tông mới | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,679 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,68 | tấn |
| 17 | Đóng trần tôn lạnh mạ màu dày 0.32mm | Chương V của E-HSMT | 2,834 | 100m2 |
| D | CÔNG TÁC LAN CAN CẦU THANG, TAY VỊN HÀNH LANG, KHUNG THÉP VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Sơn sắt thép lan can cầu thang, ram dốc - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 18,205 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép tay vịn lan can hành lang - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,954 | m2 |
| E | CÔNG TÁC CỬA, VÁCH KÍNH VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cung cấp lắp dựng vách kính cường lực dày 8mm, khung thép []-25x50x1.4mm vị trí lam gió bê tông | Chương V của E-HSMT | 60,75 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép khung vách kính - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 50,025 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép khung bảo vệ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 136,51 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa (tay nắm tròn, khóa cửa) | Chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 5 | Thay mới tấm kính thường dày 5mm cửa sổ S1 (P.truyền thống) | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 6 | Dán decal cửa kính, vách kính | Chương V của E-HSMT | 240,285 | m2 |
| F | SỬA CHỮA CẢI TẠO CỔNG SẮT, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sắt bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 14,26 | m2 |
| 2 | Xả nhám cạo rỉ các kết cấu thép hàng rào (loại 1), thay thế hàng rào lưới thép (loại 2) | Chương V của E-HSMT | 201,593 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường rào | Chương V của E-HSMT | 332,415 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường rào ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 216,031 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột tường rào, ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 116,384 | m2 |
| 6 | Sơn tường rào ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 332,415 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 201,593 | m2 |
| 8 | Gia công cửa song sắt | Chương V của E-HSMT | 14,26 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V của E-HSMT | 14,26 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 14,26 | m2 |
| 11 | Gia công hệ khung dàn bảng tên trạm y tế | Chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| G | SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ XE | |||
| 1 | Tẩy rỉ kết cấu thép nhà xe | Chương V của E-HSMT | 34,281 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền nhà nhà xe khu vực làm móng, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 7 | Cung cấp lắp dựng bu lông neo M12-J400 | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm đường kính D90x3mm | Chương V của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 11 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V của E-HSMT | 56,635 | m2 |
| 12 | Gia công cửa lưới thép | Chương V của E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt trượt | Chương V của E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V của E-HSMT | 56,635 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 129,623 | m2 |
| H | SỬA CHỮA CẢI TẠO VƯỜN THUỐC NAM | |||
| 1 | Phát hoang tạo mặt bằng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt bó vỉa hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 3 | Đào nền bằng thủ công, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 22,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,101 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,268 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 12,68 | m3 |
| 7 | Trát bó nền, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,914 | m2 |
| 8 | Quét vôi 3 nước trắng bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 10,514 | m2 |
| I | NHÀ CHỨA RÁC - CÔNG TÁC PHÁ DỠ, DỌN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 8cm | Chương V của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 3 | Phát hoang tạo mặt bằng bằng thủ công, không có cây tán rộng | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,94 | m3 |
| 5 | Đào nền công trình bằng thủ công, đất cấp I sâu 20cm | Chương V của E-HSMT | 0,893 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| J | PHẦN MÓNG, TRỤ, DẦM KIỀNG, NỀN: CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,175 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 5 | Bơm vữa cường độ cao chân cột | Chương V của E-HSMT | 0,013 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,018 | m3 |
| K | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| L | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 5 | Cung cấp lắp dựng bu lông neo chân cột 4M16-J400 (6.6) | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| M | KHUNG KÈO THÉP + MÁI TOLE | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm. thép ống D90x3mm | Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 2 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm, thép V dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm, thép []-40x80x2mm | Chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng máng xối tôn U500 dày 0.5mm | Chương V của E-HSMT | 4,9 | Md |
| N | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường bao ngoài, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường ngăn trong, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 32,8 | m2 |
| 5 | Trát cạnh tường, bệ cửa, má cửa ngoài nhà, vữa XM mác 75, rộng 10cm | Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 6 | Trát cạnh tường, bệ cửa, má cửa trong nhà, vữa XM mác 75, rộng 10cm | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 7 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7 | m2 |
| 13 | Gia công cửa song sắt | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| O | CÔNG TÁC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính trong thời gian 2 tháng). Chỉ tính hao phí vật tư | Chương V của E-HSMT | 17,696 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính trong thời gian 2 tháng). Chỉ tính hao phí nhân công | Chương V của E-HSMT | 17,969 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính trong thời gian 1 tháng). Chỉ tính hao phí vật tư | Chương V của E-HSMT | 2,48 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính trong thời gian 1 tháng). Chỉ tính hao phí nhân công | Chương V của E-HSMT | 2,48 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 16,844 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 16,844 | m3 |
| P | HẠNG MỤC HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC; CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ, ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3mm | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x3mm | Chương V của E-HSMT | 1,64 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Nối ống uPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt Nối ống uPVC D21 | Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 5 | Lắp Co uPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp Co uPVC D21 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp Tê uPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp Tê uPVC D21 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van khóa uPVC D34mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Cung cấp Lắp đặt vòi nước lavabo | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 11 | Cung cấp Lắp đặt Chậu rửa lavabo | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Cung cấp Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Cung cấp Lắp đặt kệ để xà phòng | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Xiphong thoát lavabo | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt bồn cầu + bộ xả | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Cung cấp Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Cung cấp Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Cung cấp Lắp đặt bồn Inox đôi | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Cung cấp Lắp đặt vòi rửa bồn Inox | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Cung cấp Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi nước đơn | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm 2HP | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| Q | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan, cắt bê tông | Chương V của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hộp cấp nước sân vườn, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,763 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hộp cấp nước, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hộp cấp nước, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường hộp cấp nước chiều dày 8cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,201 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,058 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V của E-HSMT | 3,436 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 13 | Cung cấp lắp dựng lưới thép hàn D6, kích thước ô lưới 200x200, nền sân | Chương V của E-HSMT | 31,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi