Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201276538-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201276355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-24 21:56:00 đến ngày 2021-01-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,883,848,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 20cm + lề gia cố dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 600,3969 m3
2 Lớp giấy dầu cách ly Theo HSTK đã được phê duyệt 3.622,1877 m2
3 Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm Theo HSTK đã được phê duyệt 592,0965 m3
4 Ma tít khe co, khe giãn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3063 m3
5 Gỗ đệm khe co, khe giãn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1894 m3
6 Ván khuôn khe co, khe giãn Theo HSTK đã được phê duyệt 179,502 m2
7 Mạt cưa tẩm nhựa khe co, khe giãn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0016 m3
8 Ống chụp đầu cốt thép D30 khe co, khe giãn Theo HSTK đã được phê duyệt 120 m
9 Bọc màng nilon khe co, khe giãn Theo HSTK đã được phê duyệt 3,014 m2
10 Quét nhựa khe co, khe giãn Theo HSTK đã được phê duyệt 13,7753 m2
11 Chiều dài xẻ khe co, khe giãn Theo HSTK đã được phê duyệt 755,53 m
12 Thép tròn trơn D25 khe co, khe giãn Theo HSTK đã được phê duyệt 924,8063 kg
13 Thép có gờ D14 khe dọc Theo HSTK đã được phê duyệt 220,7772 kg
14 Đào nền đường, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 500,152 m3
15 Đào nền, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 160,1969 m3
16 Đào khuôn, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 628,7481 m3
17 Đào nền đường cũ BTXM Theo HSTK đã được phê duyệt 24 m3
18 Đánh cấp, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 129,0023 m3
19 Lu lèn nền đường cũ K95 Theo HSTK đã được phê duyệt 350,0125 m2
20 Đắp nền đường bằng đất đá hỗn hợp đầm lèn K95 (30cm lớp tiếp giáp đáy móng) Theo HSTK đã được phê duyệt 608,7866 m3
21 Đắp nền đường K90 bằng đất tận dụng Theo HSTK đã được phê duyệt 369,8473 m3
22 Đắp nền đường K90 bằng đất mua về Theo HSTK đã được phê duyệt 682,0882 m3
23 Đào hố móng rãnh dọc, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 1.426,9928 m3
24 Đắp hoàn trả hố móng rãnh dọc đầm K85 phía ngoài rãnh dọc - đất tận dụng Theo HSTK đã được phê duyệt 419,8963 m3
25 Đắp hoàn trả hố móng cống dọc đầm K90 phía trong rãnh dọc bằng đất tận dụng Theo HSTK đã được phê duyệt 173,8569 m3
26 Đắp hoàn trả hố móng cống dọc đầm K90 phía trong rãnh dọc bằng đất mùa về Theo HSTK đã được phê duyệt 173,8569 m3
27 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 500,152 m3
28 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 1.270,2963 m3
29 Vận chuyển đất thừa đổ đi, vật liệu thải Theo HSTK đã được phê duyệt 98,0586 m3
30 Biển báo tam giác phản quang Theo HSTK đã được phê duyệt 3 biển
31 Biển báo chữ nhật phản quang KT 1,2x1,8m Theo HSTK đã được phê duyệt 5 biển
32 Đào đất chôn cột Theo HSTK đã được phê duyệt 1,3286 m3
33 Bê tông móng cột M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,839 m3
34 Đắp hoàn trả móng cột Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4896 m3
35 Vạch 1.1 14,738 m2
36 Gờ giảm tốc Theo HSTK đã được phê duyệt 25,2 m2
B CỐNG TRÒN D50
1 Bê tông M300 đá 1x2 ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 3,942 m3
2 Ván khuôn ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 98,388 m2
3 Thép tròn D<=10 ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 201,15 kg
4 Lắp đặt ống cống D<=0,6m Theo HSTK đã được phê duyệt 27 đoan ống
5 Đá hộc xây tường đầu thượng hạ lưu VXM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,88 m3
6 Đá hộc xây tường cánh thượng hạ lưu, VXM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,92 m3
7 Đá hộc xây móng thân cống, VXM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,194 m3
8 Đá hộc xây móng tường đầu thượng hạ lưu, VXM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,54 m3
9 Đá hộc xây móng tường cánh thượng hạ lưu, VXM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 21,14 m3
10 Trát VXM M75 tường đầu, tường cánh cống Theo HSTK đã được phê duyệt 28,25 m2
11 Đá dăm đệm móng cống, móng tường đầu, tường cánh, sân cống Theo HSTK đã được phê duyệt 3,346 m3
12 Lớp sơn bitum Theo HSTK đã được phê duyệt 36 m2
13 Vữa xi măng M100 khe nối Theo HSTK đã được phê duyệt 0,24 m3
14 Gạch chỉ xây VXM M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7 m3
15 Đào hố móng, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 83,3632 m3
16 Đắp hoàn trả hố móng, đầm K90 - đất tận dụng Theo HSTK đã được phê duyệt 39,65 m3
17 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 43,7132 m3
C CỐNG TRÒN D75
1 Bê tông M300 đá 1x2 ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 1,881 m3
2 Ván khuôn ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 46,935 m2
3 Thép tròn D<=10 ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 177,12 kg
4 Lắp đặt ống cống D<=1m Theo HSTK đã được phê duyệt 9 đoan ống
5 Bê tông móng thân cống đá 2x4 M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,312 m3
6 Bê tông tường đầu thượng hạ lưu, đá 2x4 M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,438 m3
7 Bê tông móng tường đầu thượng hạ lưu, đá 2x4 M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,4485 m3
8 Bê tông tường cánh thượng hạ lưu, đá 2x4 M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,706 m3
9 Bê tông móng tường cánh thượng hạ lưu, đá 2x4 M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,522 m3
10 Bê tông sân cống, chân khay thượng hạ lưu, đá 2x4 M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,8 m3
11 Bê tông gia cố sân cống, chân khay thượng hạ lưu, đá 2x4 M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,272 m3
12 Ván khuôn móng cống Theo HSTK đã được phê duyệt 4,119 m2
13 Ván khuôn tường đầu Theo HSTK đã được phê duyệt 4,264 m2
14 Ván khuôn móng tường đầu Theo HSTK đã được phê duyệt 5,727 m2
15 Ván khuôn tường cánh Theo HSTK đã được phê duyệt 2,646 m2
16 Ván khuôn móng tường cánh Theo HSTK đã được phê duyệt 5,607 m2
17 Ván khuôn sân cống, sân gia cố + chân khay Theo HSTK đã được phê duyệt 9,828 m2
18 Đá dăm đệm móng cống, móng tường đầu, tường cánh, sân cống Theo HSTK đã được phê duyệt 1,989 m3
19 Lớp sơn bitum Theo HSTK đã được phê duyệt 10,35 m2
20 Vữa xi măng M100 khe nối Theo HSTK đã được phê duyệt 0,006 m3
21 Vải tẩm nhựa phòng nước khe phòng lún Theo HSTK đã được phê duyệt 1,16 m2
22 Gỗ tẩm nhựa khe phòng lún Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0062 m3
23 Vữa xi măng M100 khe phòng lún Theo HSTK đã được phê duyệt 0,002 m3
24 Đào hố móng, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 13,82 m3
25 Đào hố móng, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 24,06 m3
26 Đắp hoàn trả hố móng, đầm K90 - đất mua về Theo HSTK đã được phê duyệt 25,2153 m3
27 Đắp hoàn trả hố móng, đầm K95 - đất mua về 3,1436 m3
28 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, cống cũ Theo HSTK đã được phê duyệt 1,62 m3
29 Phá dỡ kết cấu đá xây, cống cũ Theo HSTK đã được phê duyệt 4,65 m3
30 Xúc kế cấu đá xây phá dỡ lên phương tiện vận chuyển Theo HSTK đã được phê duyệt 4,65 m3
31 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 13,82 m3
32 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 24,06 m3
33 Vận chuyển đất thừa đổ đi, vật liệu thải Theo HSTK đã được phê duyệt 6,27 m3
D CỐNG TRÒN D100
1 Bê tông M300 đá 1x2 ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 3,114 m3
2 Ván khuôn ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 62,208 m2
3 Thép tròn D<=10 ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 75,762 kg
4 Thép tròn 10<D<=18 ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 255,996 kg
5 Lắp đặt ống cống D<=1m Theo HSTK đã được phê duyệt 9 đoan ống
6 Bê tông móng thân cống, đá 2x4 M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,497 m3
7 Bê tông tường đầu thượng hạ lưu, đá 2x4 M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,012 m3
8 Bê tông móng tường đầu thượng hạ lưu, đá 2x4 M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 8,276 m3
9 Bê tông tường cánh thượng hạ lưu, đá 2x4 M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,212 m3
10 Bê tông móng tường cánh thượng hạ lưu, đá 2x4 M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,174 m3
11 Bê tông sân cống, chân khay thượng hạ lưu, đá 2x4 M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,112 m3
12 Bê tông gia cố sân cống, chân khay thượng hạ lưu, đá 2x4 M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,104 m3
13 Ván khuôn móng cống Theo HSTK đã được phê duyệt 5,594 m2
14 Ván khuôn tường đầu Theo HSTK đã được phê duyệt 6,858 m2
15 Ván khuôn móng tường đầu Theo HSTK đã được phê duyệt 16,576 m2
16 Ván khuôn tường cánh Theo HSTK đã được phê duyệt 8,278 m2
17 Ván khuôn móng tường cánh Theo HSTK đã được phê duyệt 17,696 m2
18 Ván khuôn sân cống, sân gia cố + chân khay Theo HSTK đã được phê duyệt 23,076 m2
19 Đá dăm đệm móng cống, móng tường đầu, tường cánh, sân cống Theo HSTK đã được phê duyệt 3,69 m3
20 Lớp sơn bitum Theo HSTK đã được phê duyệt 20,7 m2
21 Vữa xi măng M100 khe nối Theo HSTK đã được phê duyệt 0,096 m3
22 Gỗ tẩm nhựa khe phòng lún Theo HSTK đã được phê duyệt 0,076 m3
23 Vữa xi măng M100 khe phòng lún Theo HSTK đã được phê duyệt 0,036 m3
24 Đào hố móng, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 49,81 m3
25 Đào hố móng, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 122,75 m3
26 Đắp hoàn trả hố móng, đầm K90 - đất mua về Theo HSTK đã được phê duyệt 13,984 m3
27 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, cống cũ Theo HSTK đã được phê duyệt 2,422 m3
28 Phá dỡ kết cấu đá xây, cống cũ Theo HSTK đã được phê duyệt 11,14 m3
29 Xúc kế cấu đá xây phá dỡ lên phương tiện vận chuyển Theo HSTK đã được phê duyệt 11,14 m3
30 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 49,81 m3
31 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 72,94 m3
32 Vận chuyển đất thừa đổ đi, vật liệu thải Theo HSTK đã được phê duyệt 13,562 m3
E CỐNG HỘP 0,75x0,75m
1 Bê tông M200 đá 1x2 ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 8,4136 m3
2 Ván khuôn ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 175,5 m2
3 Thép tròn D<=10 ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 1.064,18 kg
4 Lắp đặt cống hộp 0,75x0,75m Theo HSTK đã được phê duyệt 26 m
5 Bê tông móng thân cống đá 2x4 M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,4945 m3
6 Ván khuôn móng cống Theo HSTK đã được phê duyệt 5,8509 m2
7 Đá dăm đệm móng cống Theo HSTK đã được phê duyệt 2,5508 m3
8 Vữa xi măng M200 khe nối Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4133 m3
9 Vải tẩm nhựa phòng nước khe phòng lún Theo HSTK đã được phê duyệt 7,025 m2
10 Gỗ tẩm nhựa khe phòng lún Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0134 m3
11 Vữa xi măng M200 khe phòng lún Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0353 m3
12 Đào hố móng, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 91,7262 m3
13 Đắp hoàn trả hố móng, đầm K95 - đất tận dụng Theo HSTK đã được phê duyệt 55,2082 m3
14 Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 18cm Theo HSTK đã được phê duyệt 5,1335 m3
15 Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Theo HSTK đã được phê duyệt 4,0822 m3
16 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,576 m3
17 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 3,264 m2
18 Thép tròn D<=10 tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 69,0798 kg
19 Thép tròn D<=18 tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 58,9706 kg
20 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
21 Bê tông M250 đá 1x2 mũ mố Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6308 m3
22 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK đã được phê duyệt 7,8848 m2
23 Thép tròn D<=10 mũ mố Theo HSTK đã được phê duyệt 28,2838 kg
24 Thép tròn D<=18 mũ mố Theo HSTK đã được phê duyệt 21,5664 kg
25 Gạch xây thân hố ga VXM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,7086 m3
26 Trát tường thân hố ga VXM M75 dày 1,5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 16,202 m2
27 Bê tông đáy hố ga VXM M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9446 m3
28 Ván khuôn đáy hố ga Theo HSTK đã được phê duyệt 2,464 m2
29 Đá dăm đệm móng hố ga Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4723 m3
30 Đào hố móng, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 34,7472 m3
31 Đắp hoàn trả hố móng, đầm K95 - đất tận dụng Theo HSTK đã được phê duyệt 17,9136 m3
F CỐNG HỘP 1,5x1,5m tại Km0+191,08 (Tuyến 1)
1 Bê tông M200 đá 1x2 ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 13,656 m3
2 Ván khuôn ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 156,132 m2
3 Thép tròn D<=10 ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 1.001,4195 kg
4 Lắp đặt cống hộp 1,5x1,5m Theo HSTK đã được phê duyệt 12 m
5 Bê tông móng thân cống, đá 2x4 M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,5662 m3
6 Bê tông tường đầu thượng hạ lưu, đá 2x4 M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,3646 m3
7 Bê tông móng tường đầu thượng hạ lưu, đá 2x4 M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,66 m3
8 Bê tông tường cánh thượng hạ lưu, đá 2x4 M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,76 m3
9 Bê tông móng tường cánh thượng hạ lưu, đá 2x4 M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 18,82 m3
10 Bê tông sân cống, chân khay thượng hạ lưu, đá 2x4 M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,2855 m3
11 Bê tông gia cố sân cống, chân khay thượng hạ lưu, đá 2x4 M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 13,002 m3
12 Ván khuôn móng cống Theo HSTK đã được phê duyệt 6,024 m2
13 Ván khuôn tường đầu Theo HSTK đã được phê duyệt 26,06 m2
14 Ván khuôn móng tường đầu Theo HSTK đã được phê duyệt 22,12 m2
15 Ván khuôn tường cánh Theo HSTK đã được phê duyệt 14,2 m2
16 Ván khuôn móng tường cánh Theo HSTK đã được phê duyệt 31,7 m2
17 Ván khuôn sân cống, sân gia cố + chân khay Theo HSTK đã được phê duyệt 40,4 m2
18 Quét nhựa đường hai lớp cả 3 mặt chống thấm cống Theo HSTK đã được phê duyệt 66 m2
19 Vữa xi măng M100 khe nối Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0912 m3
20 Vữa xi măng M100 khe phòng lún Theo HSTK đã được phê duyệt 0,02 m3
21 Vải tẩm nhựa phòng nước khe phòng lún Theo HSTK đã được phê duyệt 10,92 m2
22 Gỗ tẩm nhựa khe phòng lún Theo HSTK đã được phê duyệt 0,08 m3
23 Đá dăm đệm móng cống, móng tường đầu, tường cánh, sân cống Theo HSTK đã được phê duyệt 9,3895 m3
24 Cọc tre gia cố móng, L=2,5m/cọc Theo HSTK đã được phê duyệt 3.643,2875 m
25 Đào hố móng, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 77,4144 m3
26 Đào hố móng, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 150,8 m3
27 Đắp hoàn trả hố móng, đầm K90 - đất mua về Theo HSTK đã được phê duyệt 70,628 m3
28 Đắp bờ vây thi công, đất tận dụng Theo HSTK đã được phê duyệt 74,55 m3
29 Phá bờ vây thi công Theo HSTK đã được phê duyệt 74,55 m3
30 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, cống cũ Theo HSTK đã được phê duyệt 17,5 m3
31 Phá dỡ kết cấu đá xây, cống cũ Theo HSTK đã được phê duyệt 22,14 m3
32 Xúc kế cấu đá xây phá dỡ lên phương tiện vận chuyển Theo HSTK đã được phê duyệt 22,14 m3
33 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 77,4144 m3
34 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 150,8 m3
35 Vận chuyển đất thừa đổ đi, vật liệu thải Theo HSTK đã được phê duyệt 39,64 m3
36 Cốt thép gia cường trên đỉnh cống D12 Theo HSTK đã được phê duyệt 826,4661 kg
G CỐNG HỘP 1,5x1,5m THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN 2
1 Bê tông M200 đá 1x2 ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 113,8 m3
2 Ván khuôn ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 1.301,1 m2
3 Thép tròn D<=10 ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 8.345,1624 kg
4 Lắp đặt cống hộp 1,5x1,5m Theo HSTK đã được phê duyệt 100 m
5 Bê tông móng cống M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 56,1924 m3
6 Ván khuôn móng cống Theo HSTK đã được phê duyệt 56,76 m2
7 Quét nhựa đường hai lớp cả 3 mặt chống thấm cống Theo HSTK đã được phê duyệt 550 m2
8 Vữa xi măng M100 khe nối Theo HSTK đã được phê duyệt 0,8094 m3
9 Vữa xi măng M100 khe phòng lún Theo HSTK đã được phê duyệt 0,135 m3
10 Vải tẩm nhựa phòng nước khe phòng lún Theo HSTK đã được phê duyệt 91 m2
11 Gỗ tẩm nhựa khe phòng lún Theo HSTK đã được phê duyệt 0,675 m3
12 Đá dăm đệm móng cống Theo HSTK đã được phê duyệt 18,7308 m3
13 Bê tông M200 đá 1x2 tường thân hố ga Theo HSTK đã được phê duyệt 9,3388 m3
14 Ván khuôn tường thân hố ga Theo HSTK đã được phê duyệt 79,0385 m2
15 Cốt thép D<=10 tường thân hố ga Theo HSTK đã được phê duyệt 33,9226 kg
16 Cốt thép D<=18 tường thân hố ga Theo HSTK đã được phê duyệt 1.260,6758 kg
17 Bê tông móng hố ga M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,22 m3
18 Ván khuôn móng hố ga Theo HSTK đã được phê duyệt 8,82 m2
19 Đá dăm đệm móng Theo HSTK đã được phê duyệt 1,74 m3
20 Bê tông tấm đan M250 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,8 m3
21 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 9,45 m2
22 Thép tròn D<=10 tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 83,5729 kg
23 Thép tròn D<=18 tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 257,3551 kg
24 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 15 cái
25 Thép hình tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 1.128,7515 kg
H RÃNH LẮP GHÉP TUYẾN QL21B
1 Tấm BTXM đúc sẵn M200 đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 57,9365 m3
2 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 215,5776 m2
3 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 1.604 cái
4 Bê tông lòng rãnh M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 19,7874 m3
5 Lót VXM M100 dày 2cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,4323 m3
6 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan chịu lực Theo HSTK đã được phê duyệt 43,8144 m3
7 Ván khuôn tấm đan chịu lực Theo HSTK đã được phê duyệt 127,792 m2
8 Thép tròn D<=10 tấm đan chịu lực Theo HSTK đã được phê duyệt 274,1334 kg
9 Thép tròn D<=18 tấm đan chịu lực Theo HSTK đã được phê duyệt 5.992,4016 kg
10 Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg Theo HSTK đã được phê duyệt 163 cái
11 Bê tông M250 đá 2x4 vuốt vào ngõ Theo HSTK đã được phê duyệt 4,05 m3
12 Ván khuôn vuốt vào ngõ Theo HSTK đã được phê duyệt 2,83 m2
I RÃNH XÂY B=0,6m
1 Gạch xây VXM M75 thân rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 170,5156 m3
2 Trát VXM M75 dày 1,5cm thân rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 458,1072 m2
3 Bê tông M250 đá 1x2 mũ mố Theo HSTK đã được phê duyệt 23,7677 m3
4 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK đã được phê duyệt 344,6323 m2
5 Cốt thép D<=10 mũ mố Theo HSTK đã được phê duyệt 1.146,9856 kg
6 Móng BTXM M150 đá 2x4 đáy rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 72,9238 m3
7 Ván khuôn móng rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 101,283 m2
8 Đá dăm đệm đáy rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 48,6158 m3
9 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 32,4 m3
10 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 210,6 m2
11 Thép tròn D<=10 tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 3.946,8885 kg
12 Thép tròn D<=18 tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 1.706,2677 kg
13 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 675 cái
J KÊNH TIÊU
1 Trát VXM M75 dày 2cm thân kênh Theo HSTK đã được phê duyệt 724,0338 m2
2 Đá hôc xây tường kênh VMX M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 338,6067 m3
3 Đá hôc xây móng kênh VMX M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 335,1129 m3
4 Đá dăm đệm móng kênh Theo HSTK đã được phê duyệt 239,0934 m3
5 Láng đáy kênh VXM M100 dày 2cm Theo HSTK đã được phê duyệt 428,16 m2
6 Bê tông M250 đá 1x2 dầm dọc Theo HSTK đã được phê duyệt 32,0928 m3
7 Ván khuôn dầm dọc Theo HSTK đã được phê duyệt 213,952 m2
8 Cốt thép D<=10 dầm dọc Theo HSTK đã được phê duyệt 189,9496 kg
9 Cốt thép D<=18 dầm dọc Theo HSTK đã được phê duyệt 949,748 kg
10 Bê tông M250 đá 1x2 dầm ngang Theo HSTK đã được phê duyệt 3,06 m3
11 Ván khuôn dầm ngang Theo HSTK đã được phê duyệt 45,9 m2
12 Cốt thép D<=10 dầm ngang Theo HSTK đã được phê duyệt 57,9565 kg
13 Cốt thép D<=18 dầm ngang Theo HSTK đã được phê duyệt 369,4727 kg
14 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 2,295 m3
15 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 7,29 m2
16 Cốt thép D<=10 tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 92,7588 kg
17 Cốt thép D<=18 tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 329,5788 kg
18 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 9 CK
19 Bê tông M250 đá 1x2 mũ mố Theo HSTK đã được phê duyệt 1,053 m3
20 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK đã được phê duyệt 9 m2
21 Cốt thép D<=10 mũ mố Theo HSTK đã được phê duyệt 32,1611 kg
22 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường Theo HSTK đã được phê duyệt 67,5394 m2
23 Đào hố móng kênh, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 1.591,2928 m3
24 Đắp hoàn trả hố móng kênh K85, đất tận dụng Theo HSTK đã được phê duyệt 842,416 m3
25 Nạo vét lòng kênh, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 413,3064 m3
26 Bê tông M300 đá 2x4 mặt đường hoàn trả Theo HSTK đã được phê duyệt 5,9835 m3
27 Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm mặt đường hoàn trả Theo HSTK đã được phê duyệt 4,9862 m3
28 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 413,3064 m3
29 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 748,8768 m3
K NHÀ VĂN HÓA
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTK đã được phê duyệt 9,0332 m3
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4279 tấn
3 Tháo tấm lợp tôn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0714 100m2
4 Tháo dỡ cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 1,7908 m2
5 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 0,208 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0693 100m3
7 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,6 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,76 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,24 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,096 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0851 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2778 tấn
13 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,056 m3
14 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0549 100m3
15 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,1848 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 15,0821 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2043 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0808 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3138 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,09 m3
21 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4212 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0247 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0185 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0468 100m2
25 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3299 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3299 tấn
27 Gia công xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,512 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,512 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9616 100m2
30 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo HSTK đã được phê duyệt 78,4484 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 55,1727 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 67,064 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 73,091 m2
34 Mua cửa sổ bằng nhựa lõi thép Theo HSTK đã được phê duyệt 8,14 m2
35 Mua phụ kiện cửa sổ Theo HSTK đã được phê duyệt 4 bộ
36 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK đã được phê duyệt 8,14 m2 cấu kiện
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 75,291 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 67,064 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 97,4804 m2
40 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,122m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 17,0258 m2
41 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK đã được phê duyệt 9 bộ
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 100 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 95 m
44 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
45 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
46 Tủ điện kim loại Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
47 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
48 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK đã được phê duyệt 100 m
49 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
50 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cọc
51 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo HSTK đã được phê duyệt 12,22 m
52 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo HSTK đã được phê duyệt 20,42 m
53 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
54 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
L NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3619 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1206 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,12 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,632 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,293 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1502 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0446 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1579 tấn
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,5523 m3
10 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,6233 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 11,8958 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,476 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,142 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0341 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1991 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,463 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2763 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3403 tấn
19 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,2468 m3
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 32,4684 m2
21 Ngâm nước xi măng Theo HSTK đã được phê duyệt 32,4684 m2
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,2801 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 91,924 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 94,054 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 27,6284 m2
26 Sản xuất cửa đi bằng nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly Theo HSTK đã được phê duyệt 7,92 m2
27 Mua cửa sổ bằng nhựa lõi thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,72 m2
28 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK đã được phê duyệt 8,64 m2 cấu kiện
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 121,6824 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 91,924 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSTK đã được phê duyệt 17,2812 m2
32 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK đã được phê duyệt 4 bộ
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 80 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 20 m
35 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
36 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe Theo HSTK đã được phê duyệt 3 bộ
37 Tủ điện kim loại Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
38 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK đã được phê duyệt 50 m
39 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
40 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
41 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
42 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
43 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bể
44 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,15 100m
45 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,09 100m
46 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,39 100m
47 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
48 Lắp xi phông nhựa D100 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
49 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
50 Máy bơm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
51 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1397 100m3
52 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0466 100m3
53 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0931 100m3
54 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6716 m3
55 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9628 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0076 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,187 tấn
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0337 100m2
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,5498 m3
60 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0742 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0135 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0115 tấn
63 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5712 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0368 100m2
65 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0517 tấn
66 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
67 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,8202 m2
68 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 15,055 m2
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 43,38 m2
70 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK đã được phê duyệt 58,435 m2
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,06 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,06 100m
73 Chóp thông hơi Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
M SÂN KHẤU
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1037 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,1718 m3
3 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,2538 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 10,9135 m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4715 100m3
6 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,579 m3
7 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 75,79 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 14,84 m2
9 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2178 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2178 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1612 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1612 tấn
13 Gia công xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,42 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,42 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 50,6646 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK đã được phê duyệt 0,92 100m2
N SÂN BÊ TÔNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK đã được phê duyệt 0,402 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1206 100m3
3 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 40,2 m3
O TƯỜNG RÀO
1 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 127,216 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->