Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201251507-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201193336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 07:57:00 đến ngày 2020-12-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,248,803,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,303 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | -nt- | 5,352 | m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | -nt- | 71,827 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 2,433 | 100m3 |
| 5 | Đất nâng nền | -nt- | 259,126 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 2,351 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 8,234 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 44,844 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,727 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 12,829 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,45 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 19,544 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,118 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 31,43 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 5,094 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 37,9 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 5,953 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 21,124 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 3,086 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 81,019 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 8,192 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 50,876 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 4,511 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,75 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 13,706 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,132 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 28,906 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 4,318 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 0,192 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 4,311 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,495 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 3,035 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,841 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 6,626 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,948 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 11,538 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,496 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 14,175 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,082 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,573 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,642 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,546 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,445 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 | -nt- | 9,534 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 5,982 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 20,391 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 7,882 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 12,24 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 184,694 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 53,756 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 21,51 | m3 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | -nt- | 650,67 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (gạch ceramic 300x600mm) | -nt- | 421,92 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 | -nt- | 1.144,605 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | -nt- | 159,36 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2: | -nt- | 11,202 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang | -nt- | 109,985 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp (đá granite màu trắng xám) | -nt- | 17,246 | m2 |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 120,37 | m2 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 42,476 | m3 |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | -nt- | 154,77 | m2 |
| 62 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng… | -nt- | 279,73 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 13,69 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1.255,353 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 55,191 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 286,482 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 353,503 | m2 |
| 68 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 948,254 | m2 |
| 69 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 566,653 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 807,345 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 1.190,53 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 695,176 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 948,254 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 3.253,228 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 695,176 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 4.201,482 | m2 |
| 77 | CCLD lan can ram dốc inox 304 | -nt- | 19,324 | m2 |
| 78 | CCLD lan can hành lang STK (lan can thoáng) | -nt- | 101,972 | m2 |
| 79 | CCLD lan can hành lang inox (lan can thoáng) | -nt- | 37,27 | m2 |
| 80 | CCLD lan can inox 304 hành lang (lan can đặc) | -nt- | 2,72 | md |
| 81 | CCLD lan can cầu thang (inox) | -nt- | 114,254 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 3,34 | tấn |
| 83 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | -nt- | 0,915 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 3,34 | tấn |
| 85 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | -nt- | 0,915 | tấn |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ: Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | -nt- | 6,661 | 100m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 117 | m |
| 88 | Kẻ ron trang trí | -nt- | 92,95 | m |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 172,25 | m |
| 90 | Gia công lắp dựng thang và nắp thăm mái bằng inox 304 dày 1,4 mm | -nt- | 1 | bộ |
| 91 | CC cửa đi khung sắt + hoa sắt (không kính) | -nt- | 153,902 | m2 |
| 92 | CC cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly | -nt- | 24,96 | m2 |
| 93 | CC vách ngăn kính + cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly | -nt- | 62,79 | m2 |
| 94 | CC cửa sổ khung sắt + hoa sắt (không kính) | -nt- | 120,032 | m2 |
| 95 | CC cửa sổ khung sắt (không kính) | -nt- | 7,092 | m2 |
| 96 | CC cửa sắt kéo | -nt- | 4,8 | m2 |
| 97 | CCLD cửa thang nâng inox 304 | -nt- | 1,95 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 373,576 | m2 |
| 99 | Cắt và gắn kính dày 5ly | -nt- | 260,88 | m2 |
| 100 | CC ổ khóa rời cửa đi | -nt- | 48 | bộ |
| 101 | Lam nhôm lá sách chắn nắng (khung nhôm STĐ) | -nt- | 29,16 | m2 |
| 102 | Lam nhôm lá sách chắn nắng (khung nhôm hộp STĐ) | -nt- | 48,425 | m2 |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 77,585 | m2 |
| 104 | Vẽ tranh sơn dầu trang trí mặt tiền: | -nt- | 52,235 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 301,952 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | -nt- | 101,972 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | -nt- | 16,3 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | -nt- | 5,2 | 100m2 |
| 109 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,69 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,224 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,125 | tấn |
| 112 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,108 | m3 |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 22,68 | m2 |
| 114 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 5,796 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | -nt- | 23,16 | m2 |
| 116 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,138 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,047 | 100m3 |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 4,416 | m3 |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 3,68 | m3 |
| 120 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,352 | 100m2 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 5,624 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 5,624 | m2 |
| 123 | Lắp đặt Đèn tuýp led đơn 1x18W/240V-1,2m, máng siêu mỏng | -nt- | 143 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần: | -nt- | 44 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 48 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2: | -nt- | 1.400 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | -nt- | 1.300 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | -nt- | 910 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | -nt- | 520 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | -nt- | 30 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | -nt- | 30 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | -nt- | 700 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | -nt- | 910 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | -nt- | 0,3 | 100m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x0,5mm2 | -nt- | 80 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x0,5mm2 | -nt- | 80 | m |
| 138 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | -nt- | 9 | tủ |
| 139 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | -nt- | 3 | tủ |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đôi | -nt- | 110 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi | -nt- | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | -nt- | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | -nt- | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | -nt- | 9 | cái |
| 145 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | -nt- | 9 | cái |
| 146 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | -nt- | 20 | cái |
| 147 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | -nt- | 260 | hộp |
| 148 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | -nt- | 40 | hộp |
| 149 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | -nt- | 36 | bộ |
| 150 | Lắp đặt kệ kính | -nt- | 36 | cái |
| 151 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 36 | cái |
| 152 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | -nt- | 36 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 6 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 111 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 6 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | -nt- | 6 | bộ |
| 157 | Lắp đặt kệ kính | -nt- | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | -nt- | 6 | bộ |
| 160 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | -nt- | 1 | bể |
| 161 | Lắp đặt van phao đường kính van 42mm | -nt- | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt van điện đường kính van 42mm | -nt- | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | -nt- | 1,85 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | -nt- | 1,2 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | -nt- | 0,75 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | -nt- | 0,95 | 100m |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | -nt- | 185 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | -nt- | 35 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | -nt- | 55 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | -nt- | 75 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | -nt- | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | -nt- | 134 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | -nt- | 36 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | -nt- | 16 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | -nt- | 188 | cái |
| 176 | CCLĐ dây cấp nước inox 60cm | -nt- | 65 | cái |
| 177 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | -nt- | 5 | cái |
| 178 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | -nt- | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | -nt- | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | -nt- | 18 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | -nt- | 0,18 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | -nt- | 1,08 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | -nt- | 0,66 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | -nt- | 1,38 | 100m |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | -nt- | 18 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | -nt- | 18 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | -nt- | 18 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | -nt- | 134 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | -nt- | 18 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | -nt- | 134 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | -nt- | 18 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | -nt- | 134 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | -nt- | 150 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | -nt- | 90 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | -nt- | 45 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | -nt- | 30 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | -nt- | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | -nt- | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | -nt- | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | -nt- | 48 | cái |
| 201 | Lắp đặt chậu xí bệt | -nt- | 48 | bộ |
| 202 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | -nt- | 48 | cái |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 48 | cái |
| 204 | Lắp đặt chậu xí bệt | -nt- | 6 | bộ |
| 205 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | -nt- | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | -nt- | 3,75 | 100m |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | -nt- | 48 | cái |
| 209 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | -nt- | 14 | cái |
| 210 | Cùm Omega neo ống đk=90mm | -nt- | 84 | cái |
| 211 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,21 | 100m3 |
| 212 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,026 | 100m3 |
| 213 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,924 | m3 |
| 214 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,924 | m3 |
| 215 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 0,026 | 100m2 |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 0,075 | tấn |
| 217 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,66 | m3 |
| 218 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,024 | 100m2 |
| 219 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | -nt- | 0,076 | tấn |
| 220 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | -nt- | 6 | cái |
| 221 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | -nt- | 5,353 | m3 |
| 222 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 35,36 | m2 |
| 223 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 5,12 | m2 |
| B | XÂY MỚI HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | -nt- | 0,414 | m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | -nt- | 3,64 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,13 | 100m3 |
| 5 | Đất nâng nền | -nt- | 9,215 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,0592 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,392 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,944 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,608 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,088 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,116 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,126 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,056 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,212 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,82 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,166 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,098 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,224 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,483 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,1162 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,232 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,075 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,237 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,144 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,332 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,947 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 0,01 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 0,181 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,026 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,14 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,05 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,204 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,058 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,324 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,364 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,064 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,078 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 | -nt- | 0,8 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,904 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,176 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 (gạch Granite nhân tạo 400x400) | -nt- | 27,68 | m2 |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 7,69 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 7,69 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 7,69 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 78,96 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 1,853 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 39 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 44,29 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 1,853 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 162,25 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1,853 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 162,25 | m2 |
| 54 | CCLD lan can hành lang STK (lan can thoáng) | -nt- | 22,444 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 17,5 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 12,8 | m |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 22,44 | m2 |
| 58 | Che khe tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 4 | m |
| 59 | Che khe tường bằng nẹp nhôm (bao gồm silicon bít khe hở) | -nt- | 12,8 | m |
| 60 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | -nt- | 0,894 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt Đèn tuýp led đơn 1x18W/240V-1,2m, máng siêu mỏn | -nt- | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | -nt- | 150 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | -nt- | 75 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | -nt- | 0,3 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 89mm | -nt- | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | -nt- | 4 | cái |
| 67 | CCLD cầu chắn rác đường kính 120mm | -nt- | 4 | cái |
| 68 | CCLD cùm Omega neo ống đk=90mm | -nt- | 30 | cái |
| C | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | -nt- | 0,312 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,125 | 100m3 |
| 4 | Đất nâng nền | -nt- | 12,922 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,123 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,536 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,202 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,268 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,42 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,064 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,732 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,073 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 9,08 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,567 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,344 | 100m2 |
| 17 | Thi công khe co giãn chống nứt | -nt- | 77,44 | 10m |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 0,018 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 0,207 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,016 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,082 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | -nt- | 1,03 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | -nt- | 1,03 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 0,448 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,448 | tấn |
| 26 | CCLD bu lông sắt chân M16, L=600 | -nt- | 16 | cái |
| 27 | CCLD bu lông sắt chân M16, L=50 | -nt- | 128 | cái |
| 28 | CCLD tăng đơ M14 | -nt- | 4 | cái |
| 29 | CCLD cáp giằng D12 | -nt- | 20,8 | m |
| 30 | CCLD bu lông cáp giằng D12 | -nt- | 16 | bộ |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 0,912 | 100m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 36,664 | m2 |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng: Đèn tuýp led đơn 1x18W/240V-1,2m, máng siêu mỏng | -nt- | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | -nt- | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | -nt- | 50 | m |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/FR/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2-0,6/1kV | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp PE 2.5mm2 | -nt- | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | -nt- | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-C125A-30kA | -nt- | 1 | cái |
| 5 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | -nt- | 3,2 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 0,768 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,036 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | -nt- | 1,997 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,016 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,768 | m3 |
| 11 | CCLD lưới báo hiệu cáp | -nt- | 9,6 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,109 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | -nt- | 6,984 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,039 | 100m3 |
| 15 | CCLD lưới báo hiệu cáp | -nt- | 32,4 | m2 |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét | -nt- | 1 | cọc |
| 17 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | -nt- | 2 | bộ |
| 18 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm | -nt- | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | -nt- | 1 | bộ |
| 20 | Mối hàn cadeld | -nt- | 2 | bộ |
| E | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 0,2 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,009 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | -nt- | 0,235 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,007 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,2 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,077 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | -nt- | 2,21 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,055 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | -nt- | 0,52 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | -nt- | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | -nt- | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | -nt- | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | -nt- | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | -nt- | 0,28 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | -nt- | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | -nt- | 8 | cái |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,313 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,064 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,164 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 2,564 | m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,86 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,108 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | -nt- | 0,206 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | -nt- | 10,3 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 46,64 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 13,96 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | -nt- | 44 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cống BTCT rung ép D300-H30, L 2,5m | -nt- | 9 | đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | -nt- | 10 | mối nối |
| 31 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | -nt- | 12 | cái |
| F | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + CHỐNG SÉT TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm | -nt- | 0,33 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm | -nt- | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | -nt- | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | -nt- | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm | -nt- | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm | -nt- | 4 | cái |
| 8 | CCLD roong cao su đường kính 114mm | -nt- | 16 | cái |
| 9 | CCLD roong cao su đường kính 76mm | -nt- | 12 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | -nt- | 25,829 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | -nt- | 1,13 | m2 |
| 12 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | -nt- | 16 | 10m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 9,6 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | -nt- | 0,216 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | -nt- | 8,917 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,127 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 9,6 | m3 |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 | -nt- | 800 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | -nt- | 800 | m |
| 20 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | -nt- | 3 | 10 đầu |
| 21 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | -nt- | 1,2 | 5 nút |
| 22 | Lắp đặt chuông báo cháy | -nt- | 1,2 | 5 chuông |
| 23 | Lắp đặt đèn báo cháy | -nt- | 1,2 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=5x8cm | -nt- | 60 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=15x15cm | -nt- | 3 | hộp |
| 26 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | -nt- | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 | -nt- | 1.000 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | -nt- | 1.000 | m |
| 29 | Lắp đặt đèn báo cháy | -nt- | 1,2 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt đèn báo cháy | -nt- | 1,2 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | -nt- | 1 | cái |
| 32 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | -nt- | 4 | 10m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 0,96 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | -nt- | 0,045 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | -nt- | 2,69 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,018 | 100m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,96 | m3 |
| 38 | CCLD lưới báo hiệu cáp | -nt- | 12 | m2 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | -nt- | 0,173 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | -nt- | 5,755 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,115 | 100m3 |
| 42 | CCLD lưới báo hiệu cáp | -nt- | 30 | m2 |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | -nt- | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | -nt- | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, đường kính ống 60mm | -nt- | 0,05 | 100m |
| 46 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | -nt- | 70 | m |
| 47 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | -nt- | 20 | bộ |
| 48 | Mối hàn cadweld | -nt- | 3 | bộ |
| 49 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | -nt- | 40 | m |
| 50 | Cáp lụa neo trụ | -nt- | 40 | m |
| 51 | Gia công và đóng cọc chống sét | -nt- | 2 | cọc |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=15x15cm | -nt- | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | -nt- | 50 | m |
| 54 | CCLD tăng cáp | -nt- | 4 | cái |
| 55 | CCLD ốc siết cáp | -nt- | 15 | cái |
| 56 | Hóa chất giảm điện trở | -nt- | 20 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi