Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201224708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201185474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 14:37:00 đến ngày 2021-01-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,208,841,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 273,132,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi ba triệu một trăm ba mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đá | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10.261,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.366,07 | m3 |
| 3 | Xáo xới nền đường | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 552,47 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu cũ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 17,3 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7.225,56 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp 3 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 174.305,54 | m3 |
| 7 | Đào đất cấp 4 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12.181,66 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Gia cố lề đường | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 997,7 | m2 |
| 2 | Vuốt nối ngã ba | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 470,71 | m2 |
| 3 | Móng đường CPĐD loại I dày 15cm (KC1) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 453,44 | m3 |
| 4 | Móng đường CPĐD loại II dày 26cm (KC1) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 613,59 | m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 (KC1) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3.022,96 | m2 |
| 6 | Thảm mặt đường BTNC 19, dày 7cm (KC1) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3.022,96 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 (KC1) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3.022,96 | m2 |
| 8 | Thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (KC1) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3.022,96 | m2 |
| 9 | Móng đường CPĐD loại I dày 20cm, gia cố 5% xi măng (KC2) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 295,64 | m3 |
| 10 | Móng đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm (KC2) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 177,38 | m3 |
| 11 | Láng nhựa mặt đường 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (KC2) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.478,18 | m2 |
| 12 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 (KC2) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.478,18 | m2 |
| 13 | Thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm (KC2) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.478,18 | m2 |
| C | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Tấm đan BTCT đậy nắp rãnh vào nhà dân | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30 | tấm |
| 2 | Rãnh chịu lực lắp ghép HCN | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 602,78 | md |
| 3 | Rãnh BT lắp ghép hình thang | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 438,5 | md |
| 4 | Rãnh tam giác | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 713,91 | md |
| 5 | Xây đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,5 | m3 |
| 6 | Cống thoát nước ngang D100 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | toàn bộ |
| D | Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Chôn chỉnh lại cột H | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | công |
| 2 | Trồng cắm biển báo | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 3 | Sơn vạch kẻ đường | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 323,53 | m2 |
| 4 | Đinh phản quang | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 150 | cái |
| 5 | Đảm bảo giao thông | Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi