Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201274565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201274483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí duy tu giao thông, duy tu thoát nước năm 2020 đã được Ủy ban nhân dân Quận phân cấp về phường Bình Thọ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 14:13:00 đến ngày 2021-01-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,125,320,929 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,800,000 VNĐ ((Mười sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DUY TU GIAO THÔNG | |||
| 1 | DUY TU NHỰA HẺM 1, ĐƯỜNG SỐ 4, KP. 2 - Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,8Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,982 | 100m2 |
| 2 | Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa - Chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,815 | 10 m2 |
| 3 | DUY TU NHỰA HẺM 41, ĐƯỜNG SỐ 4, KP. 2 - Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,8Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,524 | 100m2 |
| 4 | Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa - Chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,24 | 10 m2 |
| 5 | DUY TU NHỰA HẺM 5, ĐƯỜNG SỐ 1, KP. 2 - Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,8Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,115 | 100m2 |
| 6 | Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa - Chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,152 | 10 m2 |
| 7 | CẢI TẠO HẺM 24 ĐẶNG VĂN BI, KP. 4 - Tháo, lắp nắp đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 8 | Ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 9 | BT nâng thành hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 10 | Lớp cấp phối đá dăm dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | 100m3 |
| 11 | Tưới nhũ tương thấm bám, tiêu chuẩn 1Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,827 | 100 m2 |
| 12 | Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa - Chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,274 | 10 m2 |
| 13 | CẢI TẠI VỈA HÈ VÀ DUY TU NHỰA ĐƯỜNG EINSTEIN (TRƯỚC CỔNG TRƯỜNG MẦM NON BÌNH THỌ) - Cắt mặt đường BTN trung bình 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 14 | Phá mặt đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | m2 |
| 15 | Tháo tấm đan mương BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cấu kiện |
| 16 | Phá dỡ vỉa hè gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,2 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền BTXM hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,81 | m3 |
| 18 | Phá dỡ bó vỉa BT hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 19 | Đào đất vỉa hè, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,81 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất+ xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 5T (ngoài cự ly 5km), đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót đá1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,592 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bó vỉa, bó nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 25 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 26 | Bê tông đá 1x2 M200 vỉa hè, bó nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,435 | m3 |
| 27 | Láng lớp vữa lót (Nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,82 | m2 |
| 28 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,82 | m2 |
| 29 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,8Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m2 |
| 30 | Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa - Chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | 10 m2 |
| 31 | DUY TU NHỰA ĐƯỜNG SỐ 4 (TRƯỚC CỔNG TRƯỜNG TIỂU HỌC TỪ ĐỨC CƠ SỞ 2) - Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,8Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m2 |
| 32 | Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa - Chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | 10 m2 |
| 33 | DUY TU NHỰA HẺM 236, ĐƯỜNG ĐẶNG VĂN BI, KP. 1 - Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,8Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m2 |
| 34 | Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa - Chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 10 m2 |
| 35 | DUY TU NHỰA HẺM 24, ĐƯỜNG NGUYỄN BÁ LUẬT, KP. 2 - Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,8Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,235 | 100m2 |
| 36 | Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa - Chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,353 | 10 m2 |
| 37 | DUY TU NHỰA HẺM 11, ĐƯỜNG SỐ 1, KP. 2 - Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,8Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | 100m2 |
| 38 | Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa - Chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | 10 m2 |
| B | DUY TU THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | DUY TU THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG EINSTEIN (TRƯỚC CỔNG TRƯỜNG MẦM NON BÌNH THỌ) - Làm mới hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hầm |
| 2 | Sản xuất nắp hầm ga bằng BTCT 100x100x10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Sản xuất khuôn hầm ga bằng BTCT 100x100x10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Sản xuất lưới chắn rác hầm ga bằng thép (900x250x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 1 tấn |
| 5 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 6 | Sản xuất tấm đan mương hộp (0,5x1,0x0,07m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 cái |
| 7 | Thay thế tấm đan mương BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 cái |
| 8 | Nạo vét mương BTXM (b=0.4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | 10 md |
| 9 | CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG SỐ 4 (TRƯỚC CỔNG TRƯỜNG TIỂU HỌC TỪ ĐỨC-CƠ SỞ 2), KP.2 - Tháo tấm đan mương BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ thành mương BTXM hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất+ xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 5T (ngoài cự ly 5km), đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn mương hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mương hộp đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 16 | Sản xuất tấm đan mương hộp (0,7x1,0x0,07m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 cái |
| 17 | Thay thế tấm đan mương BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 cái |
| 18 | Làm mới hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 hầm |
| 19 | Sản xuất nắp hầm ga bằng BTCT 75x75x10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 20 | Sản xuất khuôn hầm ga bằng BTCT 75x75x10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 21 | Nạo vét mương BTXM (b=0.4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10 md |
| 22 | DUY TU THOÁT NƯỚC HẺM 232, ĐƯỜNG ĐẶNG VĂN BI, KP.5 - Nạo vét mương đan BTXM (b=0.4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,85 | 10 md |
| 23 | DUY TU THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG ĐOÀN KẾT, KP.3 - Nạo vét HG 90x90 (D=600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | 1 cái |
| 24 | Nạo vét lòng cống tròn; Đường kính cống D=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,3 | 10 md |
| 25 | DUY TU THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG CÔNG LÝ, KP.3 VÀ KP.4 - Nạo vét HG 90x90 (D=600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | 1 cái |
| 26 | Nạo vét lòng cống tròn; Đường kính cống D=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,2 | 10 md |
| 27 | Sản xuất lưới chắn rác hầm ga bằng thép (900x250x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,533 | 1 tấn |
| 28 | Lắp đặt thay thế lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 cái |
| 29 | DUY TU THOÁT NƯỚC HẺM 90, ĐƯỜNG ĐẶNG VĂN BI, KP.5 - Nạo vét HG 90x90 (D=400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cái |
| 30 | Nạo vét lòng cống tròn; Đường kính cống D=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | 10 md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi