Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201277074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG HẢI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201277059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 13:51:00 đến ngày 2021-01-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,202,895,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 424,3058 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,7413 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 89,3011 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9108 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0202 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6549 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8511 | tấn |
| 8 | Xây tường móng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,1676 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, dầm móng cầu thang đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5323 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4394 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, dầm móng cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,089 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, dầm móng cầu thang, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2311 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng cầu thang, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1453 | m3 |
| 14 | Đắp trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7844 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4587 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1402 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót nền M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,1456 | m3 |
| 18 | Công tác ốp gạch gốm mầu vàng đậm chân móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,8598 | m2 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,98 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,3742 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5523 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5933 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6856 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6711 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,6662 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1464 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9549 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5956 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,8471 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,4703 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,2033 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2092 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0925 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1999 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9212 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,687 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5037 | m3 |
| 20 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1991 | tấn |
| 21 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1238 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 10,5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 167,5504 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2111 | m3 |
| 24 | Xây tường mái bằng gạch bê tông rỗng 10,5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,3303 | m3 |
| 25 | Xây ốp cột gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,4871 | m3 |
| 26 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 584,71 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 267,11 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 210,6824 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 550,39 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.290,837 | m2 |
| 31 | Láng sênô, dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5224 | m2 |
| 32 | Quét chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5224 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 602,52 | m |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 550,39 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.955,8594 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 444,6722 | m2 |
| 37 | Lát nền nhà WC bằng gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,3642 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 250x400 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 136,144 | m2 |
| 39 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6824 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6824 | m2 |
| 41 | Lát đá granite bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,708 | m2 |
| 42 | Trát granitô tay vịn lan can, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,4729 | m2 |
| 43 | Bê tông giằng lan can, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8603 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bê tông giằng lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,38 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2437 | tấn |
| 46 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,36 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,56 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,24 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,2 | m2 |
| 50 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | m2 |
| 51 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,24 | m2 |
| C | Cầu thang | |||
| 1 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông rỗng 10,5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8557 | m3 |
| 2 | Lát đá granite bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,994 | m2 |
| 3 | Trát bản thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,3291 | m2 |
| 4 | Sơn bản thang không bả bằng sơn Maccalan hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính = dt trát bản thang) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,3291 | m2 |
| 5 | Trụ lan can thép ống mạ kẽm D100 cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lan can cầu thang sắt mạ kẽm nan 20x40 tay vịn thép ống mạ kẽm D60 (kể cả lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,7 | m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng thép thang sắt lên mái, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| D | Mái tôn | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4378 | 100m2 |
| 2 | Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.872 | cái |
| 3 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,809 | m |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7599 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7599 | tấn |
| 6 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 149,4592 | 1m2 |
| E | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện phòng, KT ≤500cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 9 | Mặt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 10 | mặt Automat | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn lốp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 14 | Điều hòa 18000BTU (theo giá thực tế) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Điều hòa 12000 BTU (theo giá thực tế) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | máy |
| 17 | Quạt hút mùi KT: 25x25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 800 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 500 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.100 | m |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| F | Mạng internet | |||
| 1 | Switch 24 cổng TP-Link RJ45 10/100/1000Mbps | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Ổ cắm mạng máy tính âm tường RJ45 CAT 5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | Bộ |
| 3 | Cáp mạng máy tính CAT5E | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 500 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 500 | m |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| G | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 6 | Đào đất chôn dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,64 | m3 |
| 7 | Lấp đất chôn dây K=0,9 (tính = KL đào đất) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,64 | m3 |
| H | PCCC | |||
| 1 | Bình khí chữa cháy CO2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy nhôm kính 500x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| I | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Vòi xịt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| J | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thu 32-25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thu 32-20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu 32-20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| K | Phần thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa 90-32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa 90-32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 110-90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa 110-90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Nón thông hơi thoát nước nước sinh hoạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| L | Phần thoát nước sàn mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 90-32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa 90-32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| M | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng băng, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,8105 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,864 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0998 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0211 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0035 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0206 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2323 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3197 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,959 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,9148 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0488 | tấn |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,75 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 17 | Đắp đất móng bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,6035 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1774 | 100m3 |
| N | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào đất bể nước ngầm, đất cấp II(taluy 1,1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9738 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,289 | m3 |
| 3 | Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6188 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0313 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0322 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0247 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9574 | m3 |
| 8 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,704 | m2 |
| 9 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1236 | m2 |
| 10 | Đắp đất trả bể nước ngầm =1/3Klg đào | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3246 | m3 |
| O | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,5184 | m3 |
| 2 | Đào hố ga, rộng > 1 m, sâu > 1 m bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8522 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh, hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5821 | m3 |
| 4 | Xây tường rãnh thoát nước gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,0746 | m3 |
| 5 | Trát thành rãnh, hố ga, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94,8176 | m2 |
| 6 | Đắp trả đất rãnh thoát nước, hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,633 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,7744 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4526 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2747 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 112 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông xung quanh rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,8 | m3 |
| 12 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4881 | 100m3 |
| 13 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68 | m2 |
| P | Phần phá dỡ, vệ sinh | |||
| 1 | Ca máy đào 0,8m3 phá dỡ nhà xe cũ, mặt sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | ca |
| 2 | Ca xe ô tô 5T vận chuyển phế liệu phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | ca |
| 3 | Gói dọn dẹp vệ sinh công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 gói |
| Q | Phần bể inox | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| R | Thiết bị | |||
| 1 | Thiết bị văn phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | t.gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi