Gói thầu: 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201269044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201268540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Kỳ Anh và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-24 14:42:00 đến ngày 2020-12-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,026,626,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Bóc phong hóa đất - đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,337 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,248 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tự đổ đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,337 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tự đổ đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,248 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,954 | 100m3 |
| 6 | Tiền mua đất + vận chuyển đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 895,76 | m3 |
| 7 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường + vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,338 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới ( Subase) loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,576 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 495,68 | m3 |
| 10 | Bạt xác rắn ngăn cách | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,784 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,788 | 100m2 |
| 12 | Đào móng cống qua đường-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,641 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tự đổ đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,641 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,474 | 100m3 |
| 15 | Tiền mua đất + vận chuyển K95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 57,63 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,16 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cống M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7 | m3 |
| 18 | Bê tông tường, thân cống M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,51 | m3 |
| 19 | Bê tông dầm cống, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,55 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm nắp, bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,56 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,209 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,34 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm bản. tấm nắp, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,37 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm bản. tấm nắp, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,222 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường thân cống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,874 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm bản, tấm nắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,24 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt và bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | 1cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt và bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | 1cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,39 | 10 tấn/1km |
| 31 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,74 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,43 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,43 | m3 |
| 34 | Bê tông đế biển báo, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,62 | m3 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng biển báo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,064 | 100m2 |
| 37 | Bộ khung móng cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 38 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 39 | Biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 40 | Ống thép tráng kẽm D80 sơn trắng đỏ làm cột treo biển báo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,9 | m |
| 41 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,4 | m2 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố - đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4 | m3 |
| 43 | Đào móng rãnh thoát nước - đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,16 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,16 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,771 | 100m3 |
| 46 | Tiền mua đất + vận chuyển đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 614,59 | m3 |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Subase ( Loại 2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m3 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m2 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 66,72 | m3 |
| 50 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,34 | m3 |
| 51 | Bê tông thân rãnh, hố lắng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 226,72 | m3 |
| 52 | Bê tông tấm nắp, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 83,33 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thành rãnh, hố lắng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,437 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thành rãnh, hố lắng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,981 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,921 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thành rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,134 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,05 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnh, hố lắng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,343 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.792 | 1cấu kiện |
| 60 | Vữa XM M75 chèn mối nối | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 234,21 | m2 |
| 61 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 896 | 1 cấu kiện |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 896 | 1 cấu kiện |
| 63 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 77,51 | 10 tấn/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi