Gói thầu: Gói thầu hỗn hợp số 03: Thi công xây dựng hệ thống PCCC và thiết bị PCCC, máy bơm chữa cháy (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201279239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu hỗn hợp số 03: Thi công xây dựng hệ thống PCCC và thiết bị PCCC, máy bơm chữa cháy (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191235006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 16:23:00 đến ngày 2021-01-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,891,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật 100x100x40 | 7 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Tương đương hiệu Detectomat Đức mã SBDH-ABS-R) | 1,6 | 5 nút | |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy (Tương đương hiệu Detectomat Đức mã CS 200R) | 1,6 | 5 chuông | |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy (Tương đương hiệu Detectomat Đức mã VXB-1SB-WB-RL) | 1,6 | 5 đèn | |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy hiển thị phòng (Tương đương hiệu Detectomat Đức mã MPA/PA) | 7,4 | 5 đèn | |
| 6 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang (Tương đương hiệu Detectomat Đức mã CT 3000 O) | 4,6 | 10 đầu | |
| 7 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng (Tương đương hiệu Detectomat Đức mã CT 3000 T) | 9,2 | 10 đầu | |
| 8 | Điện trở cuối tuyến | 7 | cái | |
| 9 | Cáp chống cháy chống nhiễu ITAL081A 2x18WG | 2.415 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 luồn cáp tín hiệu (Tương đương Sino, Vanlock) | 2.415 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm (tương đương ống thép Vinapipe dày 2,6 ly) | 0,18 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm (tương đương ống thép Vinapipe dày 2,9 ly) | 0,18 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt cút thép D50 | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút thép D65 | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê thép D50 | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê thép D65 | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn thu thép D65 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt măng sông ren trong D50 | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt măng sông ren trong D65 | 5 | cái | |
| 20 | Lắp đặt lip đồng ren ngoài D50 | 14 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D50 | 7 | cái | |
| 22 | Lăng chữa cháy D50 (Tương đương loại 1 Việt Nam) | 7 | hộp | |
| 23 | Hộp đựng vòi lăng kích thước 400x600x200 (Tương đương loại 1 Việt Nam) | 7 | hộp | |
| 24 | Cuộn vòi chữa cháy D50 kèm khớp (Tương đương loại 1 Việt Nam) | 7 | cuộn | |
| 25 | Bình chữa cháy ABC-MFZ4 (Tương đương loại 1 Việt Nam) | 14 | cái | |
| 26 | Bình chữa cháy CO2-MT3 (Tương đương loại 1 Việt Nam) | 14 | cái | |
| 27 | Hộp đựng bình 400x600x200 (Tương đương loại 1 Việt Nam) | 14 | hộp | |
| 28 | Bảng nội quy Tương đương loại 1 Việt Nam) | 14 | cái | |
| 29 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy Tương đương loại 1 Việt Nam) | 14 | cái | |
| 30 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật 100x100x40 | 4 | hộp | |
| 31 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Tương đương hiệu Detectomat Đức mã SBDH-ABS-R) | 0,8 | 5 nút | |
| 32 | Lắp đặt chuông báo cháy (Tương đương hiệu Detectomat Đức mã CS 200R) | 0,8 | 5 chuông | |
| 33 | Lắp đặt đèn báo cháy (Tương đương hiệu Detectomat Đức mã VXB-1SB-WB-RL) | 0,8 | 5 đèn | |
| 34 | Lắp đặt đèn báo cháy hiển thị phòng (Tương đương hiệu Detectomat Đức mã MPA/PA) | 5,8 | 5 đèn | |
| 35 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang (Tương đương hiệu Detectomat Đức mã CT 3000 O) | 2,4 | 10 đầu | |
| 36 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng (Tương đương hiệu Detectomat Đức mã CT 3000 T) | 4,2 | 10 đầu | |
| 37 | Điện trở cuối tuyến | 4 | cái | |
| 38 | Cáp chống cháy chống nhiễu ITAL081A 2x18WG | 1.143 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 luồn cáp tín hiệu (Tương đương Sino, Vanlock) | 1.143 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm (tương đương ống thép Vinapipe dày 2,6 ly) | 0,18 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt cút thép D50 | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt tê thép D50 | 3 | cái | |
| 43 | Lắp đặt măng sông ren trong D50 | 8 | cái | |
| 44 | Lắp đặt lip đồng ren ngoài D50 | 8 | cái | |
| 45 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D50 | 4 | cái | |
| 46 | Lăng chữa cháy D50 (Tương đương loại 1 Việt Nam) | 4 | hộp | |
| 47 | Hộp đựng vòi lăng kích thước 400x600x200 (Tương đương loại 1 Việt Nam) | 4 | hộp | |
| 48 | Cuộn vòi chữa cháy D50 kèm khớp (Tương đương loại 1 Việt Nam) | 4 | cuộn | |
| 49 | Bình chữa cháy ABC-MFZ4 (Tương đương loại 1 Việt Nam) | 5 | cái | |
| 50 | Bình chữa cháy CO2-MT3 (Tương đương loại 1 Việt Nam) | 5 | cái | |
| 51 | Hộp đựng bình 400x600x200 (Tương đương loại 1 Việt Nam) | 5 | hộp | |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2 ly | 2,56 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9 ly | 0,28 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6 ly | 0,34 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 dày 2,3 ly | 0,16 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt măng song tráng kẽm D100 | 43 | cái | |
| 57 | Lắp đặt măng song tráng kẽm D65 | 6 | cái | |
| 58 | Lắp đặt măng song tráng kẽm D50 | 5 | cái | |
| 59 | Lắp đặt măng song tráng kẽm D32 | 12 | cái | |
| 60 | Lắp đặt cút tráng kẽm D100 | 14 | cái | |
| 61 | Lắp đặt cút tráng kẽm D65 | 4 | cái | |
| 62 | Lắp đặt cút tráng kẽm D50 | 5 | cái | |
| 63 | Lắp đặt cút tráng kẽm D32 | 8 | cái | |
| 64 | Lắp đặt tê tráng kẽm D100 | 6 | cái | |
| 65 | Lắp đặt tê tráng kẽm D65 | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x65 | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x50 | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65x50 | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt mặt bích thép D100 | 20 | cái | |
| 70 | Roăng cao su D100 | 20 | cái | |
| 71 | Lắp đặt trụ cứu hoả, 2 cửa đường kính trụ d=100mm | 4 | cái | |
| 72 | Hộp đựng vòi lăng kích thước 400x600x200 (Tương đương loại 1 Việt Nam) | 4 | hộp | |
| 73 | Cuộn vòi chữa cháy D65 kèm khớp (Tương đương loại 1 Việt Nam) | 4 | cuộn | |
| 74 | Lăng chữa cháy D65 (Tương đương loại 1 Việt Nam) | 4 | hộp | |
| 75 | Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính họng d=100mm | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt đồng hồ áp lực D50 (Tương đương Brazin) | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | 4 | cái | |
| 78 | Lắp đặt van chặn mặt bích kiểu ty nổi D100 (Tương đương van cổng OKM Nhật sản xuất tại Malaysia) | 5 | cái | |
| 79 | Lắp đặt van chặn ren kiểu tay gạt D32 (Tương đương van Sạmin Hàn Quốc) | 7 | cái | |
| 80 | Lắp đặt van 1 chiều D100 (Tương đương Van OKM sản xuất tại Malaysia) | 3 | cái | |
| 81 | Lắp đặt van 1 chiều D32 (Tương đương Van OKM sản xuất tại Malaysia) | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt lọc chữ Y D100 | 2 | cái | |
| 83 | Crefil đồng D100 | 2 | cái | |
| 84 | Crefil đồng D32 | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen Versar Model VE 65-200, P=20KW, Q=54-120m3/h, H=52-42m (tính phần lắp đặt thiết bị) | 1 | 1 máy | |
| 86 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Versar Model VC 65-200/185, P=18KW, Q=54-120m3/h, H=52-42m (tính phần lắp đặt thiết bị) | 1 | 1 máy | |
| 87 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện bù áp 3 pha Versar Model VS5-8, P=1,1KW, Q=3M3/h (tính phần lắp đặt thiết bị) | 1 | 1 máy | |
| 88 | Tủ điều khiển máy bơm (TT-GC-VT số 12/6/2017 Tương đương 2 cấp máy bơm điện + bù áp +diezen) | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt dây đơn ≤ 150mm2 | 12 | m | |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 93,0445 | 1m2 | |
| 91 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 176,64 | m3 | |
| 92 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 38,4 | m3 | |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 138,24 | m3 | |
| 94 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | 3,34 | 100m | |
| 95 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | 3,34 | 100m | |
| 96 | Nước dùng để khử trùng (Sục theo 2 chiều 4 lần) | 17,4564 | m3 | |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 0,48 | m3 | |
| 98 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0352 | 100m2 | |
| 99 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 12 kênh (Tương đương Detectomat UK Đức - FCP 3500M) | 1 | bộ | |
| 100 | Cáp chống cháy chống nhiễu ITAL081A 2x18WG | 5.632 | m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=32/25mm (Tương đương Sino, Vanlock) | 1,2 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=65/50mm (Tương đương Sino, Vanlock) | 1,6 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=85/65mm (Tương đương Sino, Vanlock) | 1,03 | 100m | |
| 104 | Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16-L=2,0m | 2 | cọc | |
| 105 | Thép CT D8 mạ kẽm nhúng nóng | 12 | m | |
| 106 | Chi phí thẩm định PCCC | 1 | toàn bộ | |
| B | Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm điện model VC 65-200/185, P=18kw, Q=54-120m3/h, H=52-42m (Tương đương Versar) | 1 | cái | |
| 2 | Máy bơm diêzen model VC 65-200, P20kw, Q=54-120m3/h, H=52-42m (Tương đương Versar) | 1 | cái | |
| 3 | Máy bơm điện bù áp 3 pha Model VS5-8, P=1,1KW, Q=3m3/m (Tương đương Versar) | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi