Gói thầu: Thi công xây dựng công trình “Bổ sung một số hạng mục cho phòng học, giảng đường, phòng chức năng”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201278104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình “Bổ sung một số hạng mục cho phòng học, giảng đường, phòng chức năng” |
| Số hiệu KHLCNT | 20201266761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 11:26:00 đến ngày 2021-01-04 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,476,683,221 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG ĐIỆN 3 PHA | |||
| 1 | Tháo dỡ trần tạo lỗ thi công | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 92,34 | m2 |
| 2 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | lỗ |
| 3 | Xây tường gạch bê tông 19x19x39cm - chiều dày 19cm, vữa XM M75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7695 | m3 |
| 4 | Khoan lấy lõi tạo lỗ luồn dây vào phòng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | lỗ khoan |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 248,6 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 78 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 37,5 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 305 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x70 mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 221 | m |
| 10 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 169,3 | m |
| 11 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1x185 mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 219,8 | m |
| 12 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1x300 mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 407,6 | m |
| 13 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 248,6 | m |
| 14 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 115,5 | m |
| 15 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x25mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 305 | m |
| 16 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 221 | m |
| 17 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x70mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 42,3 | m |
| 18 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x150mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 101,9 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn HDPE, ĐK 40/30mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 35 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn HDPE, ĐK 50/40mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 33 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn HDPE, ĐK 65/50mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 28 | m |
| 22 | Lắp đặt MCCB-3P-800A-25kA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB-3P-500A-25kA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB-3P-320A-25kA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCCB-3P-250A-25kA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCCB-3P-150A-25kA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt máy biến dòng 500V, 200/5A | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 28 | Đồng hồ Ampe kế (0-200A) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 29 | Đồng hồ vôn kế (0-500V) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt chuyển mạch Vôn kế | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn báo pha và cầu chì | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 32 | Vỏ tủ H1000xW800x210 lắp nổi, tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, tủ loại 1 lớp cánh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | tủ |
| 33 | Thanh cái đồng, phụ kiện thanh cái, đầu cáp, ốc vít... cho tủ điện TĐT-HT2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt MCCB-3P-150A-25kA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCCB-3P-125A-10kA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCCB-3P-50A-10kA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn báo pha và cầu chì | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 38 | Vỏ tủ H1000xW800x210 lắp nổi, tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, tủ loại 1 lớp cánh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | tủ |
| 39 | Thanh cái đồng, phụ kiện thanh cái, đầu cáp, ốc vít... cho tủ điện | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 40 | Vỏ tủ H600xW400x150 lắp nổi, tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, tủ loại 1 lớp cánh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | tủ |
| 41 | Lắp đặt MCCB-3P-125A-10kA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCCB-3P-50A-10kA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn báo pha và cầu chì | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 44 | Thanh cái đồng, phụ kiện thanh cái, đầu cáp, ốc vít... cho tủ điện 3 Pha trong phòng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt MCCB-3P-250A-25kA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCCB-3P-125A-10kA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCCB-3P-50A-10kA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn báo pha và cầu chì | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 49 | Vỏ tủ H1000xW800x210 lắp nổi, tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, tủ loại 1 lớp cánh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | tủ |
| 50 | Thanh cái đồng, phụ kiện thanh cái, đầu cáp, ốc vít... cho tủ điện | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 51 | Vỏ tủ H600xW400x150 lắp nổi, tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, tủ loại 1 lớp cánh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | tủ |
| 52 | Lắp đặt MCCB-3P-125A-10kA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCCB-3P-50A-10kA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 54 | Thanh cái đồng, phụ kiện thanh cái, đầu cáp, ốc vít... cho tủ điện 3 Pha trong phòng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt MCCB-3P-500A-25kA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCCB-3P-160A-10kA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCCB-3P-125A-10kA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCCB-3P-80A-10kA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCCB-3P-63A-10kA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCCB-3P-50A-10kA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn báo pha và cầu chì | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 62 | Vỏ tủ H1000xW800x210 lắp nổi, tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, tủ loại 1 lớp cánh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | tủ |
| 63 | Thanh cái đồng, phụ kiện thanh cái, đầu cáp, ốc vít... cho tủ điện | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 64 | Vỏ tủ H600xW400x150 lắp nổi, tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, tủ loại 1 lớp cánh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | tủ |
| 65 | Lắp đặt MCCB-3P-160A-10kA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCCB-3P-125A-10kA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCCB-3P-80A-10kA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCCB-3P-63A-10kA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt MCCB-3P-50A-10kA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 70 | Thanh cái đồng, phụ kiện thanh cái, đầu cáp, ốc vít... cho tủ điện 3 Pha trong phòng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | bộ |
| 71 | Lắp đặt MCCB-3P-320A-25kA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCCB-3P-125A-10kA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCCB-3P-50A-10kA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCCB-3P-40A-10kA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn báo pha và cầu chì | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 76 | Vỏ tủ H1000xW800x210 lắp nổi, tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, tủ loại 1 lớp cánh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | tủ |
| 77 | Thanh cái đồng, phụ kiện thanh cái, đầu cáp, ốc vít... cho tủ điện | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 78 | Vỏ tủ H600xW400x150 lắp nổi, tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, tủ loại 1 lớp cánh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | tủ |
| 79 | Lắp đặt MCCB-3P-125A-10kA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt MCCB-3P-50A-10kA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCCB-3P-40A-10kA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 82 | Thanh cái đồng, phụ kiện thanh cái, đầu cáp, ốc vít... cho tủ điện 3 Pha trong phòng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 83 | Lắp đặt MCCB-3P-500A-25kA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCCB-3P-160A-10kA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCCB-3P-50A-10kA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn báo pha và cầu chì | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 87 | Vỏ tủ H1000xW800x210 lắp nổi, tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, tủ loại 1 lớp cánh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | tủ |
| 88 | Thanh cái đồng, phụ kiện thanh cái, đầu cáp, ốc vít... cho tủ điện | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 89 | Vỏ tủ H600xW400x150 lắp nổi, tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, tủ loại 1 lớp cánh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | tủ |
| 90 | Lắp đặt MCCB-3P-160A-10kA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCCB-3P-50A-10kA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 92 | Thanh cái đồng, phụ kiện thanh cái, đầu cáp, ốc vít... cho tủ điện 3 Pha trong phòng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 93 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 92,34 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 92,34 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,05 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 96,39 | m2 |
| B | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | lỗ |
| 2 | Xây tường gạch bê tông 19x19x39cm - chiều dày 19cm, vữa XM M75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7695 | m3 |
| 3 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,05 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,13 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,56 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,58 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van ren PPR, ĐK25mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 33 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm,bằng phương pháp hàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50-32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40-25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D63-50mm, bằng phương pháp hàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D63-40mm, bằng phương pháp hàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50-40mm, bằng phương pháp hàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50-32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50-25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 17 | cái |
| 23 | Lắp đặt Măng xông nhựa PPR D50mm,bằng phương pháp hàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Măng xông nhựa PPR D40mm,bằng phương pháp hàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt Măng xông nhựa PPR D32mm,bằng phương pháp hàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 39 | cái |
| 26 | Lắp đặt Măng xông nhựa PPR D25mm,bằng phương pháp hàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm, PN8 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,32 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 90mm, PN8 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 110mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 90 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 90mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa uPVC, ĐK 110x90mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 110x90mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 23 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 110x110mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt Măng xông uPVC, ĐK 110mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 58 | cái |
| 35 | Lắp đặt Măng xông uPVC, ĐK 90mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 25 | cái |
| 36 | Khoan lấy lõi tạo lỗ thoát nước | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 34 | lỗ khoan |
| 37 | Chống thấm lỗ khoan | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 34 | lỗ |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,644 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG MẠNG, ĐIỆN TRONG PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED Panel 600x600- 36W | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Downlight LED D110-9W | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 296 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m-8W, hộp đèn 1 bóng hắt trần | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 444 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí nổi sát trần KT550x550mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 774 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 544,33 | m |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 657 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5.362,6 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2.681,3 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn bán nguyệt, ĐK 25x8mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2.001,8 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn bán nguyệt, ĐK45x15mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 50,4 | m |
| 14 | Đục tường, sàn chôn máng bảo vệ dây dẫn sâu >3cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 62,4 | m |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm mạng nổi | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 100 | 1 ổ cắm mạng |
| 16 | Mua ổ mạng đặt nổi | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 100 | cái |
| 17 | Bấm đầu RJ 45 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 200 | 1 đầu |
| 18 | Mua đầu bấm RJ45 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 200 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây mạng Cat6 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 493,65 | 10m |
| 20 | Mua dây mạng Cat6 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4.936,5 | m |
| 21 | Lắp đặt máng cáp đặt âm tường sàn có nắp đậy bảo hộ dây dẫn, KT150x50x1,2mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 62,4 | m |
| 22 | Mua và lắp đặt Switch 48 cổng ethernet tốc độ 10/100/1000 Mbps | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 23 | Mua và lắp đặt Switch 24 cổng ethernet tốc độ 10/100/1000 Mbps | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 24 | Mua và lắp đặt tủ mạng 19 inch treo trần | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| D | TRẦN THẠCH CAO | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn trần treo | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 104 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | cái |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 37,2 | m2 |
| 4 | Thi công trần thả khung xương, tấm 600x600 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 21,71 | m2 |
| 5 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, hệ khung theo tiêu chuẩn, tấm trần dày 9mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 825,438 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 825,438 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 825,438 | m2 |
| E | HỆ THỐNG KHÔNG GIAN TƯƠNG TÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ và Lắp đặt lại đèn tường tại khu vực trang trí vách gỗ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Camera quan sát tại khu vực trang trí vách gỗ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | 1 thiết bị |
| 3 | Thi công vách trang trí sảnh đón bằng nhựa vân gỗ có gờ trang trí cao 12mm , đã bao gồm hệ khung (2 mặt trang trí) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 24,36 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Logo và tên trường trang trí trên vách gỗ sảnh chính | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Quầy lễ tân, hệ khung bằng thép hộp, trang trí bằng gỗ dày 18mm và đá tự nhiên trang trí | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,2 | md |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt vách gỗ trang trí tường trục 5 và 8 tại sảnh của tòa nhà, gỗ công nghiệp MDF chống ẩm dày 18mm, màu gỗ theo chỉ định | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 42,8264 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ghế chờ trại sảnh tòa nhà, loại ghế 3 chỗ ngồi Inox | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ghế ngồi, ghế lưới Hòa Phát hoặc tương đương | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn bán nguyệt, ĐK 25x8mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | m |
| F | HỆ THỐNG RÈM | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt rèm cửa, loại rèm lá cầu vồng, chất liệu Polyester | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.683,87 | m2 |
| 2 | Rèm vải cotton pha cao cấp | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 45,7 | md |
| G | HỆ THỐNG BIỂN TÊN TRƯỜNG, BIỂN TÊN PHÒNG, BIỂN HƯỚNG DẪN | |||
| 1 | Biển số hiệu phòng, Biển chất liệu Mica nền xanh chữ + viền trắng, Kích thước 120x260mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 180 | cái |
| 2 | Bảng sơ đồ chỉ dẫn, Biển chất liệu Mica nền trắng chữ + viền màu, Kích thước 420x594mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 3 | Bộ chữ "Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên" chất liệu inox gương vàng dày 1mm uốn nổi chân chữ cao 5cm, Hệ khung thép gia cường chìm trong chữ KT:27600x770mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi