Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201275245-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201275208
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất tại chỗ trước khi phân chia tỷ lệ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-24 11:55:00 đến ngày 2021-01-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,692,542,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Vét hữu cơ bằng thủ công (5%KL). Theo HSTK 189,049 1m3
2 Đào vét hữu cơ bằng máy đào <= 1,25 m3, đất C1 (95%KL) Theo HSTK 35,9193 100m3
3 Đào khuôn đường thủ công đất C2 (5% KL) Theo HSTK 15,693 1m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất C2 (95% KL) Theo HSTK 2,9817 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% KL) Theo HSTK 3,8649 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% KL) Theo HSTK 73,4334 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTK 9,1368 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK 5,4484 100m3
9 Lớp lót nilong tái sinh Theo HSTK 3.026,87 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 665,91 m3
11 Cắt khe dọc, ngang đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường 17cm Theo HSTK 9,5695 100m
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo HSTK 1,6006 100m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK 177,51 m3
14 Lát gạch Tezzarro vỉa hè, KT(40x40x3,3)cm Theo HSTK 2.041,02 m2
15 Ván khuôn móng Theo HSTK 1,2462 100m2
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 16,2 m3
17 Ván khuôn bó vỉa Theo HSTK 6,279 100m2
18 Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 27,4 m3
19 Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 162 m2
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 741 1cấu kiện
21 Ván khuôn móng Theo HSTK 1,1639 100m2
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 11,93 m3
23 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo HSTK 12,22 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTK 142,58 m2
25 Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất II Theo HSTK 28,63 1m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Theo HSTK 0,1059 100m3
27 Ván khuôn móng Theo HSTK 0,4726 100m2
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK 4,84 m3
29 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo HSTK 4,96 m3
30 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTK 48,45 m2
31 Đào móng hố trồng cây bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo HSTK 45,36 1m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 41,78 m3
33 Mua đất màu trồng cây Theo HSTK 44,7046 m3
34 Cây Sao đen, đường kính gốc (20-25)cm, cao >3m Theo HSTK 56 cây
35 Mua đất từ mỏ Hà Trung Theo HSTK 9.794,5767 m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTK 97,9458 100m3
37 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo HSTK 97,9458 100m3/1km
38 Vận chuyển đất 10,6 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo HSTK 97,9458 100m3/1km
39 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo HSTK 37,8098 100m3
40 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo HSTK 37,8098 100m3/1km
41 Vận chuyển đất 1,4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo HSTK 37,8098 100m3/1km
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK 3,1386 100m3
43 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK 3,1386 100m3/1km
44 Vận chuyển đất 1,4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK 3,1386 100m3/1km
B VỈA HÈ, RÃNH CHỊU LỰC, CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%kl) Theo HSTK 53,6155 1m3
2 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất C2 (95% KL) Theo HSTK 10,1869 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 4,9726 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK 72,58 m3
5 Ván khuôn móng Theo HSTK 1,701 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 91,85 m3
7 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo HSTK 137,21 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTK 1.882,84 m2
9 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 283,5 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố Theo HSTK 5,2164 100m2
11 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 49,9 m3
12 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 1,9278 100m2
13 Cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Theo HSTK 1,9051 tấn
14 Cốt thép tấm đan, ĐK =14mm Theo HSTK 3,6458 tấn
15 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 39,69 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 567 1cấu kiện
17 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK 11,502 1m3
18 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%kl) Theo HSTK 2,1854 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 1,1502 100m3
20 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK 11,502 m3
21 Ván khuôn móng dài Theo HSTK 3,0672 100m2
22 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 48,564 m3
23 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 1,2901 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố Theo HSTK 0,7668 100m2
25 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,585 tấn
26 Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 7,668 m3
27 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,6963 100m2
28 Cốt thép tấm đan, ĐK <10mm Theo HSTK 1,7258 tấn
29 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo HSTK 0,9297 tấn
30 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 15,643 m3
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 128 1cấu kiện
32 Bê tông lớp phủ đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 5,4 m3
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (5%kl) Theo HSTK 12,629 1m3
34 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95kl) Theo HSTK 2,3995 100m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 1,6829 100m3
36 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK 8,872 m3
37 Ván khuôn móng Theo HSTK 0,2654 100m2
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 10,485 m3
39 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo HSTK 24,154 m3
40 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTK 219,581 m2
41 Láng đáy hố thu có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 28 m2
42 Cốt thép thang ĐK >18mm Theo HSTK 0,098 tấn
43 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK 0,6635 100m2
44 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,7501 tấn
45 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Theo HSTK 6,111 m3
46 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,2016 100m2
47 Cốt thép tấm đan, ĐK <10mm Theo HSTK 0,0946 tấn
48 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo HSTK 0,2131 tấn
49 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 4,032 m3
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 56 1cấu kiện
51 Ván khuôn móng dài Theo HSTK 0,056 100m2
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK 0,728 m3
53 Ván khuôn bó vỉa Theo HSTK 0,2058 100m2
54 Cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0776 tấn
55 Cốt thép bó vỉa, ĐK >10mm Theo HSTK 0,1053 tấn
56 Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 1,064 m3
57 Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M100 Theo HSTK 7,28 m2
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 28 1cấu kiện
59 Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%kl) Theo HSTK 0,1315 1m3
60 Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%kl) Theo HSTK 0,025 100m3
61 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 0,0188 100m3
62 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK 0,13 m3
63 Ván khuôn hố ga Theo HSTK 0,0526 100m2
64 Bê tông hố thu, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 0,73 m3
65 Lắp dựng cốt thép tường thân, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0185 tấn
66 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK 0,0088 100m2
67 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0066 tấn
68 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,09 m3
69 Ván khuôn tấm đan + tấm sàn Theo HSTK 0,0107 100m2
70 Cốt thép tấm đan, ĐK <10mm Theo HSTK 0,0273 tấn
71 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 0,15 m3
72 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 1 1cấu kiện
73 Song chắn rác và khung ( bao gôm chi phí lắp đặt) Theo HSTK 2,5 1 bộ
74 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo HSTK 3,7285 1m3
75 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo HSTK 0,7084 100m3
76 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK 2,16 m3
77 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 24,24 m3
78 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm Theo HSTK 0,6492 100m2
79 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 2,56 m3
80 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0398 tấn
81 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 Theo HSTK 0,128 100m2
82 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - + khớp nối Theo HSTK 2,7 m3
83 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0791 tấn
84 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo HSTK 0,3223 tấn
85 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,0829 100m2
86 Bê tông phủ bản bê tông M300, đá 1x2 Theo HSTK 1,2 m3
87 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Theo HSTK 8 cái
88 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( đất tận dụng trong công tác đào rãnh) Theo HSTK 0,5367 100m3
89 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm Theo HSTK 3,18 100m
90 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Theo HSTK 106 cái
91 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm Theo HSTK 106 cái
C CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm, dày 4,78mm Theo HSTK 0,07 100m
2 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm, dày 2,9mm Theo HSTK 0,35 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (PN10) Theo HSTK 0,01 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, (PN10) Theo HSTK 2,05 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (PN10) Theo HSTK 5,7 100 m
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm Theo HSTK 6 cái
7 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140x110mm Theo HSTK 1 cái
8 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110x50mm Theo HSTK 1 cái
9 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 50x50mm Theo HSTK 1 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo HSTK 2 cái
11 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 125mm Theo HSTK 2 cái
12 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo HSTK 1 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Theo HSTK 3 cái
14 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm Theo HSTK 2,05 100m
15 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Theo HSTK 5,7 100m
16 Khử trùng ống nước, ĐK 50mm và 110mm Theo HSTK 7,75 100m
17 Nước thử áp lực+ thau xả Theo HSTK 36,2372 m3
18 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm Theo HSTK 1 cái
19 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D80mm Theo HSTK 1 cái
20 Lắp đặt lọc rác mặt bích, ĐK 80mm Theo HSTK 1 cái
21 Lắp đặt van một chiều mặt bích, ĐK 80mm Theo HSTK 1 cái
22 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mm-BE Theo HSTK 1 cái
23 Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 90mm Theo HSTK 1 bộ
24 Lắp bích thép rỗng, ĐK 80mm Theo HSTK 0,5 cặp bích
25 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x90mm Theo HSTK 2 cái
26 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Theo HSTK 2 cái
27 Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x40 mm Theo HSTK 4 cái
28 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Theo HSTK 2 cái
29 Lắp đặt kép thép đường kính 40mm Theo HSTK 2 cái
30 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110x20mm Theo HSTK 33 cái
31 Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D= 50x15 mm Theo HSTK 83 cái
32 Lắp đặt ren ngoài HDPE đường kính 20x20mm Theo HSTK 7 cái
33 Lắp đặt ren ngoài HDPE đường kính 20x15mm Theo HSTK 83 cái
34 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm Theo HSTK 90 cái
35 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Theo HSTK 90 cái
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm (PN16) Theo HSTK 0,734 100 m
37 Băng tan Theo HSTK 90 quận
38 Nước thau xả Theo HSTK 9 m3
39 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm Theo HSTK 0,734 100m
40 Đào đường ống, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II Theo HSTK 1,6358 100m3
41 Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK 20,875 1m3
42 Đắp cát đường ống bằng thủ công Theo HSTK 67,9869 m3
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 1,138 100m3
44 Lắp đặt lưới cảnh báo Theo HSTK 2,325 100m2
45 Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK 11,015 1m3
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 11,015 m3
47 Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 0,054 m3
48 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 0,18 m3
49 Bu lông êcu M16x20. Theo HSTK 4 cai
50 Nắp gang chụp van Theo HSTK 2 cai
51 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm Theo HSTK 0,01 100m
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo HSTK 4,5223 1m3
53 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 0,4479 m3
54 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 0,3023 m3
55 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,0128 m3
56 Lắp dựng cốt thép tấm đan hố đồ hồ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,016 tấn
57 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Theo HSTK 0,089 tấn
58 Xây hố van bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo HSTK 1,085 m3
59 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTK 5,724 m2
60 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTK 4,14 m2
61 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,0377 100m2
62 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,0198 100m3
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 3 1cấu kiện
64 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK 1,322 1m3
65 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 0,1125 m3
66 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 0,1458 m3
67 Bu lông êcu M16x20. Theo HSTK 8 Cái
68 Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm) Theo HSTK 4 Cái
69 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,0174 100m2
70 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,0184 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->