Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201278357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG DUY MINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201278325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 16:12:00 đến ngày 2021-01-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,004,802,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 357,9241 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 3,1828 | tấn |
| 3 | Đục nhám vệ sinh sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 74,2568 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường thành sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 173,9304 | m2 |
| 5 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 3,1828 | tấn |
| 6 | Vận chuyển xuống mái tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 3,5793 | 100m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 4,8367 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 4,8367 | m3 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 3,1828 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 182,2929 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 3,1828 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 3,5793 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 58,688 | md |
| 14 | Bu lông D12 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 64 | cái |
| 15 | Bu lông D14 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 114 | cái |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 21,15 | m2 |
| 17 | Trát vẩy tổ mối vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 4,3648 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 74,257 | m2 |
| 19 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 74,257 | m2 |
| 20 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 156,8163 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 114,053 | m |
| 22 | Trát gờ móc nước vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 107,02 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 164,4971 | m2 |
| B | TƯỜNG DẦM TRẦN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 613,5957 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1.087,08 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 813,3322 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 340,6238 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trụ cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 298,524 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 3.163,956 | m3 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 813,332 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 340,624 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 298,524 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 509,1 | m2 |
| 11 | Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 22,02 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1.097,88 | m2 |
| 13 | Ốp đá rối tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 82,476 | m2 |
| 14 | Ốp hành lang - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 16,86 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột cao 1,5m - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 341,28 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 2.192,22 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 613,596 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 9,7713 | 100m2 |
| 19 | Đắp đầu cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 26 | cái |
| 20 | Đắp chân cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 26 | cái |
| 21 | Đắp con bọ thanh chắn nắng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 9 | cái |
| 22 | kẻ mạch trụ cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 72,9 | m |
| C | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 852,7752 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,8448 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 29,4686 | m3 |
| 4 | Đào xúc lớp nền bị sụt lún | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 44,2029 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 99,2553 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,8448 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,4421 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 29,4686 | m3 |
| 9 | Bù vênh lớp vữa láng tạo phẳng nền tầng 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 558,0896 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 852,775 | m2 |
| D | LAN CAN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1,3745 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 74,97 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1,1154 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 2,489 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,4158 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,6323 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 23,6399 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 23,64 | m2 |
| 9 | Gia công lan can Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1,5331 | tấn |
| 10 | lan can Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1.533,03 | kg |
| 11 | Lắp dựng lan can Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 84,018 | m2 |
| E | CẦU THANG, TAM CẤP HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 18,02 | m |
| 2 | Tháo dỡ trụ chân thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ lan can sắt cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 16,218 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 61,0074 | m2 |
| 5 | Đục nhám vệ sinh bậc cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 59,2644 | m2 |
| 6 | Láng granitô cầu thang, tam cấp hồi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 59,267 | m2 |
| 7 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 93,756 | m |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 61,07 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 61,07 | m2 |
| 10 | Gia công lan can cầu thang Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,2591 | tấn |
| 11 | lan can cầu thang Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 259,1 | kg |
| 12 | Lắp dựng lan cầu thang Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 19,822 | m2 |
| 13 | tay vịn cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 18,02 | m |
| 14 | Trụ tay vịn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1 | cái |
| 15 | Vít chân bản mã ĐK 8 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 156,42 | kg |
| F | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 616,8 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 248,005 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 39,42 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 72,72 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 20 | bộ |
| 6 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 4 | bộ |
| 7 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhựa lõi thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 164,16 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ, cửa nhựa lõi thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 76 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 236,88 | m2 |
| 10 | Mua vách kính cố định | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 119,38 | m2 |
| 11 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 79,96 | m2 |
| 12 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 39,42 | m2 |
| 13 | Gia công cửa xếp inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,4054 | tấn |
| 14 | Phụ kiện cửa xếp (Tay cầm, Khóa, ray trượt) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 2 | bộ |
| 15 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 19,045 | m2 |
| G | PHÁ DỠ KẾT CẤU CŨ MÁI SẢNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 3,352 | m3 |
| 2 | Phá lớp trát granito tam cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 28,3725 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp gạch lát cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 39,9 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 4,77 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch xây bậc tam cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 4,2482 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 16,8388 | m3 |
| H | CẢI TẠO MÁI SẢNH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 10,975 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,0232 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,6936 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 3,4334 | m3 |
| 5 | Bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,576 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1,38 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,0392 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,0144 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,0704 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 3,6584 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,0358 | 100m3 |
| 12 | Gia công cột inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,1425 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,492 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,7601 | tấn |
| 15 | Lắp cột inox các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,1425 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,7601 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,492 | tấn |
| 18 | Bu lông J20x600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 16 | bộ |
| 19 | Bu lông M20x80 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 16 | bộ |
| 20 | Lợp Nhựa thông minh lấy sáng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,7215 | 100m2 |
| 21 | Máng tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 10,4 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 4 | cái |
| 24 | Xây bù bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 2,376 | m3 |
| 25 | Xây bo bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 6,9811 | m3 |
| 26 | Tôn nền sảnh bằng đá dăm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 2,3334 | m3 |
| 27 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 5,0917 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 48,8768 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 27,373 | m2 |
| 30 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 63,05 | m |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 22,2906 | m2 |
| 32 | Ốp gạch thẻ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 9 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 11,78 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 22,2906 | m2 |
| I | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,8748 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,0118 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,2376 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,594 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 2,1644 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,0059 | 100m3 |
| 7 | Xây tường bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 7,5157 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 7,128 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 10,8 | m |
| 10 | Ốp gạch thẻ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 6,048 | m2 |
| 11 | Mua đất màu bồn hoa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 2,0683 | m3 |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 39,2858 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 5,9805 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,2152 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh, hố ga | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,2221 | 100m2 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước, hố ga, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 8,549 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 76,134 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 30,726 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,326 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 3,9448 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,4352 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 212 | cái |
| 12 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,1309 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,2616 | 100m3 |
| K | CỐNG D400 | |||
| 1 | Đào đất - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1.037,467 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,016 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,928 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 8 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông - Đường kính 400mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 7 | mối nối |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,0087 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,0169 | 100m3 |
| L | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI - PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ BỘ MÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,738 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa thoát tràn D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,102 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông D90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa D90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 6 | cái |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 2 | công |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN - PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ BỘ MÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện và các thiết bị điện cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 20 | công |
| 2 | Đục đi lại đường dây điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1.950 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 72 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn lốp 60W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1.850 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 280 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 85 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 125 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1.950 | m |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 4 | cái |
| 16 | Mặt thiết bị | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 55 | cái |
| 17 | Hạt công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 38 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 55 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tổng 450x350x150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện nhánh 250x200x150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 5 | hộp |
| 22 | Lắp đặt automat 1 pha 20A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 17 | cái |
| 23 | Lắp đặt automat 1 pha 50A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt automat 3 pha 150A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 200 Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1 | bộ |
| 26 | Bu lông M10x300 + thép L63x63x5=2000 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1 | bộ |
| 27 | Kéo cáp nguồn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 12 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 15 | m |
| 30 | Ổ chia mạng máy tính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây cáp quang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 245 | m |
| N | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ BỘ MÔN | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 5 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 17 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 247 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 82 | m |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 5 | công |
| O | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ - PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ BỘ MÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 10 | công |
| 2 | Đục sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 104,7 | m |
| 3 | Láng vữa mặt sàn sau khi lắp ống nước dưới sàn, vữa XM M100, XM PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 3,141 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,42 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 2,2 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,68 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,12 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 20x15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 32x25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 20x15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 20x25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao - Đường kính 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép D15 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 24 | cái |
| 19 | Lắp măng sông HDPE - Đường kính 15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,16 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60x40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 2 | bể |
| P | HỆ THỐNG RÃNH B400 - PHẦN HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 50,2031 | m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 4,2316 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,8328 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 20,0021 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng đãy rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,4854 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 28,131 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 9,1123 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,0352 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,1972 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 2,1684 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 46,3475 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 9,68 | m2 |
| 13 | Lắp đặt nắp tấm dan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 8 | cái |
| 14 | Nắp tấm đan gang C250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 8 | cái |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 5,485 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,0359 | tấn |
| 17 | Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 33,9 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,552 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,145 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,126 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 125 | cái |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 125 | cái |
| 23 | Nối rãnh bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 125 | mối nối |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 13 | 1 đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông - Đường kính 800mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 13 | mối nối |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 2,5707 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất- Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 3,0731 | 100m3 |
| 28 | Đệm đá dăm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,2557 | 100m3 |
| 29 | Rải Nilon lớp cách ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 3,4225 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 42,3375 | m3 |
| Q | RÃNH B300 - PHẦN HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,077 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1,426 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,046 | 100m2 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước, hố ga, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1,771 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 16,1 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 6,9 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,0468 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 3,8488 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1,5849 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 335 | cái |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,0246 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,0492 | 100m3 |
| R | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm Hoá - Sinh 4 chỗ ngồi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | Chiếc |
| 2 | Bàn thí nghiệm Vật lý 4 chỗ ngồi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Chiếc |
| 3 | Ghế thí nghiệm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 144 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng thiết bị | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | Chiếc |
| 5 | Bộ bàn ghế giáo viên | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Bảng từ xanh chống rung | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Chiếc |
| 7 | Máy chiếu đa năng + Màn chiếu điều khiển điện 84 x 84 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Chiếc |
| 8 | Tủ điều khiển trung tâm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi