Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201278357-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG DUY MINH
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201278325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-25 16:12:00 đến ngày 2021-01-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,004,802,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÁI
1 Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 357,9241 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 3,1828 tấn
3 Đục nhám vệ sinh sê nô Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 74,2568 m2
4 Phá lớp vữa trát tường thành sê nô Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 173,9304 m2
5 Bốc xếp xuống Thép các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 3,1828 tấn
6 Vận chuyển xuống mái tôn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 3,5793 100m2
7 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 4,8367 m3
8 Vận chuyển phế thải Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 4,8367 m3
9 Gia công xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 3,1828 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 182,2929 1m2
11 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 3,1828 tấn
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 3,5793 100m2
13 Tôn úp nóc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 58,688 md
14 Bu lông D12 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 64 cái
15 Bu lông D14 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 114 cái
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 21,15 m2
17 Trát vẩy tổ mối vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 4,3648 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 74,257 m2
19 Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 74,257 m2
20 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 156,8163 m2
21 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 114,053 m
22 Trát gờ móc nước vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 107,02 m
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 164,4971 m2
B TƯỜNG DẦM TRẦN
1 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 613,5957 m2
2 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1.087,08 m2
3 Phá lớp vữa trát trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 813,3322 m2
4 Phá lớp vữa trát dầm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 340,6238 m2
5 Phá lớp vữa trát tường trụ cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 298,524 m2
6 Vận chuyển phế thải Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 3.163,956 m3
7 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 813,332 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 340,624 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 298,524 m2
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 509,1 m2
11 Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 22,02 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1.097,88 m2
13 Ốp đá rối tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 82,476 m2
14 Ốp hành lang - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 16,86 m2
15 Ốp tường trụ, cột cao 1,5m - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 341,28 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 2.192,22 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 613,596 m2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 9,7713 100m2
19 Đắp đầu cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 26 cái
20 Đắp chân cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 26 cái
21 Đắp con bọ thanh chắn nắng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 9 cái
22 kẻ mạch trụ cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 72,9 m
C PHẦN NỀN
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 852,7752 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,8448 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 29,4686 m3
4 Đào xúc lớp nền bị sụt lún Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 44,2029 1m3
5 Vận chuyển phế thải Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 99,2553 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,8448 m3
7 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,4421 100m3
8 Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 29,4686 m3
9 Bù vênh lớp vữa láng tạo phẳng nền tầng 2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 558,0896 m2
10 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 852,775 m2
D LAN CAN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1,3745 m3
2 Tháo dỡ lan can Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 74,97 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1,1154 m3
4 Vận chuyển phế thải Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 2,489 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,4158 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,6323 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 23,6399 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 23,64 m2
9 Gia công lan can Inox Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1,5331 tấn
10 lan can Inox Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1.533,03 kg
11 Lắp dựng lan can Inox Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 84,018 m2
E CẦU THANG, TAM CẤP HỒI
1 Tháo dỡ lan can gỗ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 18,02 m
2 Tháo dỡ trụ chân thang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1 cái
3 Tháo dỡ lan can sắt cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 16,218 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 61,0074 m2
5 Đục nhám vệ sinh bậc cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 59,2644 m2
6 Láng granitô cầu thang, tam cấp hồi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 59,267 m2
7 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 93,756 m
8 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 61,07 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 61,07 m2
10 Gia công lan can cầu thang Inox Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,2591 tấn
11 lan can cầu thang Inox Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 259,1 kg
12 Lắp dựng lan cầu thang Inox Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 19,822 m2
13 tay vịn cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 18,02 m
14 Trụ tay vịn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1 cái
15 Vít chân bản mã ĐK 8 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 156,42 kg
F PHẦN CỬA
1 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 616,8 m
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 248,005 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 39,42 m2
4 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 72,72 m2
5 Phụ kiện cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 20 bộ
6 Phụ kiện cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 4 bộ
7 Sản xuất cửa sổ, cửa nhựa lõi thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 164,16 m2
8 Phụ kiện cửa sổ, cửa nhựa lõi thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 76 bộ
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 236,88 m2
10 Mua vách kính cố định Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 119,38 m2
11 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 79,96 m2
12 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 39,42 m2
13 Gia công cửa xếp inox Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,4054 tấn
14 Phụ kiện cửa xếp (Tay cầm, Khóa, ray trượt) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 2 bộ
15 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 19,045 m2
G PHÁ DỠ KẾT CẤU CŨ MÁI SẢNH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 3,352 m3
2 Phá lớp trát granito tam cấp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 28,3725 m2
3 Phá dỡ lớp gạch lát cũ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 39,9 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 4,77 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch xây bậc tam cấp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 4,2482 m3
6 Vận chuyển phế thải Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 16,8388 m3
H CẢI TẠO MÁI SẢNH
1 Đào móng - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 10,975 1m3
2 Ván khuôn móng băng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,0232 100m2
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,6936 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 3,4334 m3
5 Bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,576 m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1,38 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,0392 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,0144 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,0704 100m2
10 Đắp đất nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 3,6584 m3
11 Vận chuyển đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,0358 100m3
12 Gia công cột inox Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,1425 tấn
13 Gia công xà gồ inox Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,492 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,7601 tấn
15 Lắp cột inox các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,1425 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,7601 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,492 tấn
18 Bu lông J20x600 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 16 bộ
19 Bu lông M20x80 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 16 bộ
20 Lợp Nhựa thông minh lấy sáng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,7215 100m2
21 Máng tôn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 10,4 m
22 Lắp đặt ống nhựa D90mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,2 100m
23 Lắp đặt cút nhựa D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 4 cái
24 Xây bù bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 2,376 m3
25 Xây bo bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 6,9811 m3
26 Tôn nền sảnh bằng đá dăm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 2,3334 m3
27 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 5,0917 m3
28 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 48,8768 m2
29 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 27,373 m2
30 Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 63,05 m
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 22,2906 m2
32 Ốp gạch thẻ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 9 m2
33 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 11,78 m
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 22,2906 m2
I BỒN HOA
1 Đào móng băng - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,8748 1m3
2 Ván khuôn móng băng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,0118 100m2
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,2376 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,594 m3
5 Đắp đất nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 2,1644 m3
6 Vận chuyển đất - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,0059 100m3
7 Xây tường bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 7,5157 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 7,128 m2
9 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 10,8 m
10 Ốp gạch thẻ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 6,048 m2
11 Mua đất màu bồn hoa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 2,0683 m3
J RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào đất - Cấp đất III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 39,2858 1m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 5,9805 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,2152 m3
4 Ván khuôn móng rãnh, hố ga Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,2221 100m2
5 Xây rãnh thoát nước, hố ga, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 8,549 m3
6 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 76,134 m2
7 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 30,726 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,326 100m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 3,9448 m3
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,4352 tấn
11 Lắp đặt tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 212 cái
12 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,1309 100m3
13 Vận chuyển đất - Cấp đất III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,2616 100m3
K CỐNG D400
1 Đào đất - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1.037,467 1m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,016 100m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,928 m3
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 16 cái
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 8 1 đoạn ống
6 Nối ống bê tông - Đường kính 400mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 7 mối nối
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,0087 100m3
8 Vận chuyển đất - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,0169 100m3
L HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI - PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ BỘ MÔN
1 Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước cũ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 5 công
2 Lắp đặt ống nhựa D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,738 100m
3 Lắp đặt ống nhựa thoát tràn D32 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,102 100m
4 Lắp đặt cút nhựa D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 6 cái
5 Lắp đặt măng sông D90mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 6 cái
6 Lắp đặt chếch nhựa D90mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 6 cái
7 Lắp đặt cầu chắn rác Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 6 cái
8 Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 2 công
M HỆ THỐNG ĐIỆN - PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ BỘ MÔN
1 Tháo dỡ hệ thống điện và các thiết bị điện cũ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 20 công
2 Đục đi lại đường dây điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1.950 m
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 72 bộ
4 Lắp đặt đèn lốp 60W Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 17 bộ
5 Lắp đặt quạt trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 48 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1.850 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 280 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 85 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 125 m
10 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 30 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1.950 m
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 15 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 4 cái
14 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 9 cái
15 Lắp đặt công tắc cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 4 cái
16 Mặt thiết bị Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 55 cái
17 Hạt công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 32 cái
18 Lắp đặt ô cắm đôi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 38 cái
19 Lắp đặt đế âm tự chống cháy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 55 hộp
20 Lắp đặt tủ điện tổng 450x350x150 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1 hộp
21 Lắp đặt tủ điện nhánh 250x200x150 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 5 hộp
22 Lắp đặt automat 1 pha 20A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 17 cái
23 Lắp đặt automat 1 pha 50A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 4 cái
24 Lắp đặt automat 3 pha 150A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1 cái
25 Lắp đặt cầu dao 3 pha 200 Ampe Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1 bộ
26 Bu lông M10x300 + thép L63x63x5=2000 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1 bộ
27 Kéo cáp nguồn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,5 100m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 12 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 15 m
30 Ổ chia mạng máy tính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 12 bộ
31 Lắp đặt dây cáp quang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 245 m
N HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ BỘ MÔN
1 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 5 cái
2 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 17 cọc
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 247 m
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 82 m
5 Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 5 công
O CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ - PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ BỘ MÔN
1 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 10 công
2 Đục sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 104,7 m
3 Láng vữa mặt sàn sau khi lắp ống nước dưới sàn, vữa XM M100, XM PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 3,141 m2
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 15mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,42 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 2,2 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,68 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,12 100 m
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 20x15mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 18 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 2 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 6 cái
11 Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 32mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1 cái
12 Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 32x25mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1 cái
13 Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 20x15mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 24 cái
14 Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 20x25mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 8 cái
15 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 3 cái
16 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 4 cái
17 Lắp đặt van phao - Đường kính 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1 cái
18 Lắp đặt kép D15 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 24 cái
19 Lắp măng sông HDPE - Đường kính 15mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 8 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,16 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,3 100m
22 Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 4 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 40mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 6 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60x40mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 4 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 40mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 12 cái
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 6 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 6 bộ
28 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 2 bể
P HỆ THỐNG RÃNH B400 - PHẦN HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 50,2031 m3
2 Đào móng - Cấp đất III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 4,2316 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,8328 100m2
4 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 20,0021 m3
5 Ván khuôn móng đãy rãnh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,4854 100m2
6 Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 28,131 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 9,1123 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,0352 tấn
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,1972 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 2,1684 m3
11 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 46,3475 m2
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 9,68 m2
13 Lắp đặt nắp tấm dan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 8 cái
14 Nắp tấm đan gang C250 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 8 cái
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 5,485 100m2
16 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,0359 tấn
17 Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 33,9 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,552 100m2
19 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,145 tấn
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,126 m3
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh bằng máy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 125 cái
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 125 cái
23 Nối rãnh bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 125 mối nối
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 13 1 đoạn ống
25 Nối ống bê tông - Đường kính 800mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 13 mối nối
26 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 2,5707 100m3
27 Vận chuyển đất- Cấp đất III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 3,0731 100m3
28 Đệm đá dăm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,2557 100m3
29 Rải Nilon lớp cách ly Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 3,4225 100m2
30 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 42,3375 m3
Q RÃNH B300 - PHẦN HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào móng - Cấp đất III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,077 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1,426 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,046 100m2
4 Xây rãnh thoát nước, hố ga, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1,771 m3
5 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 16,1 m2
6 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 6,9 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,0468 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 3,8488 m3
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1,5849 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 335 cái
11 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,0246 100m3
12 Vận chuyển đất - Cấp đất III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,0492 100m3
R PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn thí nghiệm Hoá - Sinh 4 chỗ ngồi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 Chiếc
2 Bàn thí nghiệm Vật lý 4 chỗ ngồi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 Chiếc
3 Ghế thí nghiệm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 144 Chiếc
4 Tủ đựng thiết bị Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 Chiếc
5 Bộ bàn ghế giáo viên Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Bộ
6 Bảng từ xanh chống rung Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Chiếc
7 Máy chiếu đa năng + Màn chiếu điều khiển điện 84 x 84 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Chiếc
8 Tủ điều khiển trung tâm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->