Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201276918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201275077 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình “Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả”. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-24 18:01:00 đến ngày 2021-01-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,864,053,828 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ XÃ PẢ VI, HUYỆN MÈO VẠC | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,714 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,84 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,16 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 10 | Bốc xúc vật liệu phế thải lên xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,736 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,736 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1103 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1103 | tấn |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0642 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0642 | tấn |
| 21 | Bulong D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 22 | Bulong D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1284 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1284 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5328 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | m |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 28 | Cửa đi kính khung nhôm LD Việt Nam - Đài Loan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 29 | Thi công vách ngăn bằng tấm COMPOSIT DÀY 12LY | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1683 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,052 | m3 |
| 34 | Ốp tường gạch KT 300x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,841 | m2 |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,068 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,196 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,998 | m2 |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt đèn LED BULB 30W + chao đèn thả trang trí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi 18W, D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB, âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 49 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 50 | Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 51 | Đinh vít 5cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 52 | Hộp kỹ thuật có cầu đấu D=4; 6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 53 | Sứ 0,4KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Cáp thép D=2mm, treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Van phao điện tự động + phụ kiện ĐK=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặtmăng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Van góc + rac co D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 89 | Dây nối mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 110x110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 110x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, D= 60x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, D= 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn chuyển nhựa , ĐK 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 105 | Keo dán nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 106 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 108 | Lô giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 109 | Vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 110 | Máy bơm nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ XÃ TIÊN KIỀU, HUYỆN BẮC QUANG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,62 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,36 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1912 | m3 |
| 9 | Bốc xúc vật liệu phế thải lên xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7912 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7912 | m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3075 | m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5475 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5262 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4818 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0239 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0438 | 100m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1034 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1034 | tấn |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0676 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0676 | tấn |
| 26 | Bulong D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 27 | Bulong D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1284 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1284 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5616 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 33 | Cửa đi kính khung nhôm LD Việt Nam - Đài Loan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 34 | Thi công vách ngăn bằng tấm COMPOSIT DÀY 12LY | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1494 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3927 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0304 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,376 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,12 | m2 |
| 41 | Ốp tường gạch KT 300x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,542 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,234 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,442 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,14 | m2 |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt đèn LED BULB 30W + chao đèn thả trang trí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi 18W, D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn soi gương pha lê | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Hộp điện phòng lắp từ 6 đến 8 MCB, âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 59 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 60 | Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 61 | Đinh vít 5cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 62 | Hộp kỹ thuật có cầu đấu D=4; 6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 63 | Sứ 0,4KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Cáp thép D=2mm, treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Van phao điện tự động + phụ kiện ĐK=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặtmăng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt Van góc + rac co D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 99 | Dây nối mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 110x110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 110x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 60x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, D= 60x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, D= 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn chuyển nhựa , ĐK 110x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn chuyển nhựa , ĐK 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 118 | Keo dán nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 119 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 120 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 121 | Lô giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 122 | Vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 123 | Máy bơm nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ XÃ SỦNG TRÀ, HUYỆN MÈO VẠC | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,62 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,36 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1912 | m3 |
| 9 | Bốc xúc vật liệu phế thải lên xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7912 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7912 | m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3075 | m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5475 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5262 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4818 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0239 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0438 | 100m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1034 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1034 | tấn |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0676 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0676 | tấn |
| 26 | Bulong D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 27 | Bulong D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1284 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1284 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5616 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 33 | Cửa đi kính khung nhôm LD Việt Nam - Đài Loan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 34 | Thi công vách ngăn bằng tấm COMPOSIT DÀY 12LY | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1494 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3927 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0304 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,376 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,12 | m2 |
| 41 | Ốp tường gạch KT 300x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,542 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,234 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,442 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,14 | m2 |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt đèn LED BULB 30W + chao đèn thả trang trí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi 18W, D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn soi gương pha lê | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Hộp điện phòng lắp từ 6 đến 8 MCB, âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 59 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 60 | Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 61 | Đinh vít 5cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 62 | Hộp kỹ thuật có cầu đấu D=4; 6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 63 | Sứ 0,4KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Cáp thép D=2mm, treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Van phao điện tự động + phụ kiện ĐK=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặtmăng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt Van góc + rac co D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 99 | Dây nối mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 110x110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 110x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 60x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, D= 60x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, D= 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn chuyển nhựa , ĐK 110x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn chuyển nhựa , ĐK 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 118 | Keo dán nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 119 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 120 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 121 | Lô giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 122 | Vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 123 | Máy bơm nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ XÃ THƯỢNG PHÙNG, HUYỆN MÈO VẠC | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,34 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,02 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,774 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,84 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,52 | m2 |
| 10 | Bốc xúc vật liệu phế thải lên xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,306 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,306 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0672 | 100m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1323 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1323 | tấn |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,84 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,22 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0728 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0728 | tấn |
| 22 | Bulong D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 23 | Bulong D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6048 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 29 | Cửa đi kính khung nhôm LD Việt Nam - Đài Loan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 30 | Thi công vách ngăn bằng tấm COMPOSIT DÀY 12LY | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3927 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0304 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,748 | m3 |
| 35 | Ốp tường gạch KT 300x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,254 | m2 |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,348 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,86 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,12 | m2 |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 44 | Lắp đặt đèn LED BULB 30W + chao đèn thả trang trí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi 18W, D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn soi gương pha lê | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Hộp điện phòng lắp từ 6 đến 8 MCB, âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 54 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 55 | Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | cái |
| 56 | Đinh vít 5cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 57 | Hộp kỹ thuật có cầu đấu D=4; 6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 58 | Sứ 0,4KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Cáp thép D=2mm, treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Van phao điện tự động + phụ kiện ĐK=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặtmăng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Van góc + rac co D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 94 | Dây nối mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 110x110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 110x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, D= 60x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, D= 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn chuyển nhựa , ĐK 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 110 | Keo dán nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 111 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 112 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 113 | Lô giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 114 | Vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 115 | Máy bơm nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| E | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ XÃ NIÊM TÒNG, HUYỆN MÈO VẠC | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,034 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,84 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 9 | Bốc xúc vật liệu phế thải lên xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8072 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8072 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1452 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0196 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0272 | 100m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 17 | Bulong D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 18 | Bulong D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 21 | Máng tôn thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 23 | Cửa đi kính khung nhôm LD Việt Nam - Đài Loan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 24 | Thi công vách ngăn bằng tấm COMPOSIT DÀY 12LY | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2244 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | 100m2 |
| 28 | Ốp tường gạch KT 300x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,361 | m2 |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,108 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,476 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,819 | m2 |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt đèn LED BULB 30W + chao đèn thả trang trí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi 18W, D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB, âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 43 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 44 | Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 45 | Đinh vít 5cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 46 | Hộp kỹ thuật có cầu đấu D=4; 6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 47 | Sứ 0,4KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Cáp thép D=2mm, treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Van phao điện tự động + phụ kiện ĐK=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặtmăng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Van góc + rac co D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 83 | Dây nối mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 110x110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 110x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, D= 60x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, D= 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn chuyển nhựa , ĐK 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 99 | Keo dán nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 100 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 101 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 102 | Lô giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 103 | Vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 104 | Máy bơm nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ XÃ HỐ QUÁNG PHÌN, HUYỆN ĐỒNG VĂN | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,59 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,52 | m2 |
| 8 | Bốc xúc vật liệu phế thải lên xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3464 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3464 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,352 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1008 | 100m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1323 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1323 | tấn |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0676 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0676 | tấn |
| 19 | Bulong D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 20 | Bulong D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4215 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 26 | Cửa đi kính khung nhôm LD Việt Nam - Đài Loan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 27 | Thi công vách ngăn bằng tấm COMPOSIT DÀY 12LY | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1683 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,514 | m3 |
| 32 | Ốp tường gạch KT 300x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,241 | m2 |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,088 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,716 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,354 | m2 |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt đèn LED BULB 30W + chao đèn thả trang trí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi 18W, D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB, âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 47 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 48 | Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 49 | Đinh vít 5cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 50 | Hộp kỹ thuật có cầu đấu D=4; 6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 51 | Sứ 0,4KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Cáp thép D=2mm, treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Van phao điện tự động + phụ kiện ĐK=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặtmăng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Van góc + rac co D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Dây nối mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 110x110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 110x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, D= 60x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, D= 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn chuyển nhựa , ĐK 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 104 | Keo dán nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 105 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 106 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 107 | Lô giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 108 | Vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 109 | Máy bơm nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| G | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ XÃ THỊ TRẤN ĐỒNG VĂN, HUYỆN ĐỒNG VĂN | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,416 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,32 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1704 | m3 |
| 9 | Bốc xúc vật liệu phế thải lên xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4328 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4328 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3393 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4517 | m3 |
| 13 | Lát gạch Block đặc tiêu chuẩn, vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 14 | Xây bể chứa bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7652 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5418 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0519 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,352 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1008 | 100m2 |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1323 | tấn |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1323 | tấn |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,18 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0728 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0728 | tấn |
| 33 | Bulong D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 34 | Bulong D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4692 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 40 | Cửa đi kính khung nhôm LD Việt Nam - Đài Loan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 41 | Thi công vách ngăn bằng tấm COMPOSIT DÀY 12LY | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2926 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3927 | m3 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0356 | 100m2 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,514 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,048 | m2 |
| 48 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,66 | m2 |
| 50 | Ốp tường gạch KT 300x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,802 | m2 |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,494 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,958 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,6 | m2 |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt đèn LED BULB 30W + chao đèn thả trang trí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi 18W, D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Hộp điện phòng lắp từ 6 đến 8 MCB, âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 67 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 68 | Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | cái |
| 69 | Đinh vít 5cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 70 | Hộp kỹ thuật có cầu đấu D=4; 6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 71 | Sứ 0,4KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Cáp thép D=2mm, treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Van phao điện tự động + phụ kiện ĐK=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặtmăng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt Van góc + rac co D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | Dây nối mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 110x110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 110x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, D= 60x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, D= 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn chuyển nhựa , ĐK 110x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn chuyển nhựa , ĐK 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 125 | Keo dán nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 126 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 127 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 128 | Lô giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 129 | Vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 130 | Máy bơm nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| H | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ XÃ TẢ PHÌN, HUYỆN ĐỒNG VĂN | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,112 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,32 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| 9 | Bốc xúc vật liệu phế thải lên xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,284 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,284 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,352 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1008 | 100m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1323 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1323 | tấn |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,765 | m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0728 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0728 | tấn |
| 23 | Bulong D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 24 | Bulong D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4692 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 30 | Cửa đi kính khung nhôm LD Việt Nam - Đài Loan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 31 | Thi công vách ngăn bằng tấm COMPOSIT DÀY 12LY | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3564 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1683 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | 100m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,514 | m3 |
| 37 | Ốp tường gạch KT 300x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,801 | m2 |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,648 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,636 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,38 | m2 |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt đèn LED BULB 30W + chao đèn thả trang trí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi 18W, D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB, âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 52 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 53 | Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 54 | Đinh vít 5cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 55 | Hộp kỹ thuật có cầu đấu D=4; 6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 56 | Sứ 0,4KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Cáp thép D=2mm, treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Van phao điện tự động + phụ kiện ĐK=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặtmăng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Van góc + rac co D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Dây nối mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 110x110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 110x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, D= 60x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, D= 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn chuyển nhựa , ĐK 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 109 | Keo dán nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 110 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 111 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 112 | Lô giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 113 | Vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 114 | Máy bơm nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| I | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ XÃ THÀI PHÌN TỦNG, HUYỆN ĐỒNG VĂN | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,882 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,28 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 9 | Bốc xúc vật liệu phế thải lên xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1928 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1928 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3393 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4517 | m3 |
| 13 | Lát gạch Block đặc tiêu chuẩn, vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 14 | Xây bể chứa bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7652 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5418 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0519 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,352 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1008 | 100m2 |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1323 | tấn |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1323 | tấn |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,058 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0659 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0659 | tấn |
| 33 | Bulong D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 34 | Bulong D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4454 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 40 | Cửa đi kính khung nhôm LD Việt Nam - Đài Loan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 41 | Thi công vách ngăn bằng tấm COMPOSIT DÀY 12LY | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1408 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1683 | m3 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | 100m2 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,66 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m2 |
| 48 | Ốp tường gạch KT 300x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,721 | m2 |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,464 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,08 | m2 |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt đèn LED BULB 30W + chao đèn thả trang trí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi 18W, D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB, âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 63 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 64 | Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 65 | Đinh vít 5cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 66 | Hộp kỹ thuật có cầu đấu D=4; 6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 67 | Sứ 0,4KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Cáp thép D=2mm, treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Van phao điện tự động + phụ kiện ĐK=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặtmăng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt Van góc + rac co D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 103 | Dây nối mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 110x110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 110x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, D= 60x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, D= 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn chuyển nhựa , ĐK 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 120 | Keo dán nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 121 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 122 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 123 | Lô giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 124 | Vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 125 | Máy bơm nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| J | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ XÃ VẦN CHẢI, HUYỆN ĐỒNG VĂN | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,925 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,88 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,176 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,04 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8316 | m3 |
| 10 | Bốc xúc vật liệu phế thải lên xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6628 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6628 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,352 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1725 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1008 | 100m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8075 | m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0475 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,925 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1458 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1458 | tấn |
| 26 | Bulong D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 27 | Bulong D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5737 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 33 | Cửa đi kính khung nhôm LD Việt Nam - Đài Loan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 34 | Thi công vách ngăn bằng tấm COMPOSIT DÀY 12LY | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6395 | m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | 100m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,96 | m2 |
| 39 | Ốp tường gạch KT 300x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,256 | m2 |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,548 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,636 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,702 | m2 |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt đèn LED BULB 30W + chao đèn thả trang trí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi 18W, D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB, âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 54 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 55 | Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 56 | Đinh vít 5cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 57 | Hộp kỹ thuật có cầu đấu D=4; 6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 58 | Sứ 0,4KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Cáp thép D=2mm, treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Van phao điện tự động + phụ kiện ĐK=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặtmăng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Van góc + rac co D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Dây nối mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 110x110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 110x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, D= 60x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, D= 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn chuyển nhựa , ĐK 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 111 | Keo dán nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 112 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 113 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 114 | Lô giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 115 | Vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 116 | Máy bơm nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| K | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ XÃ PHỐ CÁO, HUYỆN ĐỒNG VĂN | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,28 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,58 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,77 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,065 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,35 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,04 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,34 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,45 | m2 |
| 12 | Bốc xúc vật liệu phế thải lên xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2125 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2125 | m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0166 | 100m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,28 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,78 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0699 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0699 | tấn |
| 24 | Bulong D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 25 | Bulong D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0236 | tấn |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0236 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1885 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 30 | Máng tôn thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 32 | Cửa đi kính khung nhôm LD Việt Nam - Đài Loan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 33 | Thi công vách ngăn bằng tấm COMPOSIT DÀY 12LY | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,101 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0304 | 100m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,94 | m2 |
| 38 | Ốp tường gạch KT 300x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,49 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,004 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,47 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,013 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,25 | m2 |
| 44 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 51 | Lắp đặt đèn LED BULB 30W + chao đèn thả trang trí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi 18W, D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn soi gương pha lê | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Hộp điện phòng lắp từ 6 đến 8 MCB, âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 61 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 62 | Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 275 | cái |
| 63 | Đinh vít 5cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 64 | Hộp kỹ thuật có cầu đấu D=4; 6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 65 | Sứ 0,4KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Cáp thép D=2mm, treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Van phao điện tự động + phụ kiện ĐK=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặtmăng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Van góc + rac co D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Dây nối mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 110x110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 110x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, D= 60x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, D= 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn chuyển nhựa , ĐK 110x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn chuyển nhựa , ĐK 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 119 | Keo dán nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 120 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 121 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 122 | Lô giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 123 | Vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 124 | Máy bơm nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| L | ẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ XÃ NÀNG ĐÔN, HUYỆN HOÀNG SU PHÌ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0283 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7063 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0084 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,776 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,696 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,192 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9324 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9124 | m2 |
| 10 | Bốc xúc vật liệu phế thải lên xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9564 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9564 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8474 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4517 | m3 |
| 14 | Xây bể chứa bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6024 | m3 |
| 15 | Lát gạch Block đặc tiêu chuẩn, vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8204 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2752 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0276 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6682 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2119 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0504 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2048 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3784 | m3 |
| 29 | Ốp tường gạch KT 300x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,128 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9124 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0864 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,292 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1286 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 1m2 cấu kiện |
| 36 | Cửa đi kính khung nhôm LD Việt Nam - Đài Loan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0241 | tấn |
| 38 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0241 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0593 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0593 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1205 | 100m2 |
| 42 | Máng tôn thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | md |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 49 | Lắp đặt đèn LED BULB 30W + chao đèn thả trang trí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi 18W, D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn soi gương pha lê | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Hộp điện phòng lắp từ 6 đến 8 MCB, âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 59 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 60 | Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | cái |
| 61 | Đinh vít 5cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 62 | Hộp kỹ thuật có cầu đấu D=4; 6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 63 | Sứ 0,4KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Cáp thép D=2mm, treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Van phao điện tự động + phụ kiện ĐK=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặtmăng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt Van góc + rac co D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Dây nối mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 110x110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 110x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, D= 60x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn chuyển nhựa , ĐK 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 111 | Keo dán nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 112 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 113 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 114 | Lô giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 115 | Vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 116 | Máy bơm nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| M | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ XÃ NGÀM ĐĂNG VÀI, HUYỆN HOÀNG SU PHÌ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,0505 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,741 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5285 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,217 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3957 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,282 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,498 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2626 | m3 |
| 9 | Lát gạch Block đặc tiêu chuẩn, vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,0202 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3155 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0447 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2472 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3201 | 100m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,39 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,39 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7902 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1321 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0763 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 23 | Lớp than củi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 24 | Lớp gạch vỡ KT 30x30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 25 | Lớp gạch vỡ KT 60x60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,502 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8098 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0087 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5962 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3134 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,673 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0296 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1292 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3939 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0737 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1138 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2957 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 39 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,328 | m2 |
| 40 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,968 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9772 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,242 | m2 |
| 43 | Kẻ mạch lõm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,44 | m |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,24 | m2 |
| 45 | Ống thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Ốp tường gạch KT 300x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,179 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,1912 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,78 | 1m2 cấu kiện |
| 49 | Thi công vách ngăn bằng tấm COMPOSIT DÀY 12LY | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 50 | Bàn đá chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Cửa đi kính khung nhôm LD Việt Nam - Đài Loan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,18 | m2 |
| 52 | Cửa sổ nhôm kính mở lật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,1872 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,328 | m2 |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 59 | Lắp đặt đèn soi gương pha lê | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi 18W, D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Hộp điện phòng lắp từ 6 đến 8 MCB, âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 69 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 70 | Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 325 | cái |
| 71 | Đinh vít 5cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 72 | Hộp kỹ thuật có cầu đấu D=4; 6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 73 | Sứ 0,4KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Cáp thép D=2mm, treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Van phao điện tự động + phụ kiện ĐK=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặtmăng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Van góc + rac co D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 109 | Dây nối mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 110x110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 110x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 60x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, D= 60x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, D= 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn chuyển nhựa , ĐK 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 128 | Keo dán nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 129 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 130 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 131 | Lô giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 132 | Vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 133 | Máy bơm nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 136 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,16 | m3 |
| 137 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,6 | m2 |
| N | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ XÃ TẢ LỦNG, HUYỆN ĐỒNG VĂN | |||
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá III (60%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2076 | 100m3 nguyên khai |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (40%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2322 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá III (60%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0584 | 100m3 nguyên khai |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III (40%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8964 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5285 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,217 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4051 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4051 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,282 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,498 | m3 |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2626 | m3 |
| 12 | Lát gạch Block đặc tiêu chuẩn, vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,0202 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3155 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0447 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2472 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3201 | 100m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,39 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,39 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7902 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1321 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0763 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 26 | Lớp than củi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 27 | Lớp gạch vỡ KT 30x30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 28 | Lớp gạch vỡ KT 60x60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,502 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8098 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0087 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5962 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3134 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,673 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0296 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1292 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3939 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0737 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1138 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2957 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,328 | m2 |
| 43 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,968 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9772 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,242 | m2 |
| 46 | Kẻ mạch lõm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,44 | m |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,24 | m2 |
| 48 | Ống thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Ốp tường gạch KT 300x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,179 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,1912 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,78 | 1m2 cấu kiện |
| 52 | Thi công vách ngăn bằng tấm COMPOSIT DÀY 12LY | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 53 | Bàn đá chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Cửa đi kính khung nhôm LD Việt Nam - Đài Loan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,18 | m2 |
| 55 | Cửa sổ nhôm kính mở lật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,1872 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,328 | m2 |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 62 | Lắp đặt đèn soi gương pha lê | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi 18W, D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Hộp điện phòng lắp từ 6 đến 8 MCB, âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 72 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 73 | Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 325 | cái |
| 74 | Đinh vít 5cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 75 | Hộp kỹ thuật có cầu đấu D=4; 6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 76 | Sứ 0,4KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Cáp thép D=2mm, treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Van phao điện tự động + phụ kiện ĐK=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặtmăng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt Van góc + rac co D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 112 | Dây nối mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 110x110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 110x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 60x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, D= 60x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, D= 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn chuyển nhựa , ĐK 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 131 | Keo dán nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 132 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 133 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 134 | Lô giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 135 | Vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 136 | Máy bơm nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 139 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 140 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2 | m2 |
| O | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ XÃ TẢ LỦNG, HUYỆN MÈO VẠC | |||
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá III (60%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2076 | 100m3 nguyên khai |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (40%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2322 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá III (60%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0584 | 100m3 nguyên khai |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III (40%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8964 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5285 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,217 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4051 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4051 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,282 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,498 | m3 |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2626 | m3 |
| 12 | Lát gạch Block đặc tiêu chuẩn, vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,0202 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3155 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0447 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2472 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3201 | 100m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,39 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,39 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7902 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1321 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0763 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 26 | Lớp than củi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 27 | Lớp gạch vỡ KT 30x30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 28 | Lớp gạch vỡ KT 60x60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,502 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8098 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0087 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5962 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3134 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,673 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0296 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1292 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3939 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0737 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1138 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2957 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,328 | m2 |
| 43 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,968 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9772 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,242 | m2 |
| 46 | Kẻ mạch lõm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,44 | m |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,24 | m2 |
| 48 | Ống thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Ốp tường gạch KT 300x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,179 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,1912 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,78 | 1m2 cấu kiện |
| 52 | Thi công vách ngăn bằng tấm COMPOSIT DÀY 12LY | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 53 | Bàn đá chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Cửa đi kính khung nhôm LD Việt Nam - Đài Loan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,18 | m2 |
| 55 | Cửa sổ nhôm kính mở lật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,1872 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,328 | m2 |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 62 | Lắp đặt đèn soi gương pha lê | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi 18W, D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Hộp điện phòng lắp từ 6 đến 8 MCB, âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 72 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 73 | Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 325 | cái |
| 74 | Đinh vít 5cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 75 | Hộp kỹ thuật có cầu đấu D=4; 6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 76 | Sứ 0,4KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Cáp thép D=2mm, treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Van phao điện tự động + phụ kiện ĐK=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt khóa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặtmăng sông 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt Van góc + rac co D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 112 | Dây nối mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 110x110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 110x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 60x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, D= 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, D= 60x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, D= 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn chuyển nhựa , ĐK 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 131 | Keo dán nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 132 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 133 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 134 | Lô giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 135 | Vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 136 | Máy bơm nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 139 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 140 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi