Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201278885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư xây dựng 18 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201263763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định 3902/QĐ-UBND ngày 25/12/2019 của UBND huyện Di Linh về việc giao chỉ tiêu dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 16:33:00 đến ngày 2021-01-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,516,838,123 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,200,000 VNĐ ((Mười năm triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Theo chương V | 0,268 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường phòng vệ sinh tầng trệt | Theo chương V | 37,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch nền (250x250)mm phòng vệ sinh bị bong dộp | Theo chương V | 11,78 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa gỗ phòng vệ sinh bị hư mục | Theo chương V | 7,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bàn cầu xí xổm phòng vệ sinh tầng trệt + lầu 1 | Theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Phá dỡ bệ bàn cầu xây gạch tầng trệt | Theo chương V | 0,332 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu nam bị nghẹt hư | Theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ lavabô bị hư cũ (chậu rửa mặt) | Theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xây tường bằng gạch bê tông (8x11,5x18) cm chiều dày >10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 6,808 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch bê tông (8x11,5x18) cm chiều dày >10cm, chiều cao <=28m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 0,518 | m3 |
| 11 | Ốp gạch tường vệ sinh gạch, kích thước gạch 300x600 mm tầng trệt vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 32,76 | m2 |
| 12 | Lát gạch nền phòng vệ sinh gạch, kích thước gạch 300x300cm chống trượt vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 11,78 | m2 |
| 13 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông (8x11,5x18) cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 0,297 | m3 |
| 14 | Lát bậc cấp, gạch granit kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 2,42 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 0,27 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 81,4 | m2 |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt thay mới | Theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt thay mới | Theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam thay mới phòng vệ sinh tầng trệt | Theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Sản xuất cửa đi kính khung nhôm | Theo chương V | 5,6 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm, | Theo chương V | 5,6 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn tiểu nam loại compac HPL | Theo chương V | 0,653 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn huỳnh quang loại 0,6m có hộp 1 bóng | Theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Mặt công tắt | Theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Mặt ổ cắm | Theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Đục nhám mặt bê tông đáy sê nô do thấm nước | Theo chương V | 110,9 | m2 |
| 28 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 | Theo chương V | 110,9 | m2 |
| 29 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | Theo chương V | 110,9 | m2 |
| 30 | Cạo lớp sơn cũ trên tường trụ mặt ngoài bong tróc | Theo chương V | 776,784 | m2 |
| 31 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, trụ mặt trong nhà | Theo chương V | 764,35 | m2 |
| 32 | Cạo lớp sơn cũ trên sê nô, ô văng, dầm mặt ngoài | Theo chương V | 312,6 | m2 |
| 33 | Cạo lớp sơn cũ trên lan can thép hình hành lang | Theo chương V | 20,022 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chương V | 70,47 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả mastic ngoài nhà | Theo chương V | 776,784 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả mastic trong nhà | Theo chương V | 845,75 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả mastic lên sê nô, ô văng, dầm mặt ngoài | Theo chương V | 312,6 | m2 |
| 38 | Sơn nước tường trụ, sê nô, ô văng, dầm mặt ngoài đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.089,384 | m2 |
| 39 | Sơn nước tường trụ mặt trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 845,75 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo chương V | 20,022 | m2 |
| 41 | Sơn cửa gỗ bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo chương V | 70,47 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,975 | 100 m |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo chương V | 11,214 | 100 m2 |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ TIẾP DÂN | |||
| D | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa kính khung sắt phòng Bảo vệ | Theo chương V | 3,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ ô văng cửa S2 | Theo chương V | 0,011 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <= 22cm | Theo chương V | 0,203 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo chương V | 121,94 | m2 |
| 5 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,27mm | Theo chương V | 1,219 | 100 m2 |
| 6 | Đóng nẹp chỉ trần loại 5 cm | Theo chương V | 131,2 | md |
| 7 | Xây tường bít trục 1 bằng gạch bê tông (8x11,5x18) cm chiều dày >10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 0,38 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trụ mặt ngoài | Theo chương V | 135,012 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trụ mặt trong nhà | Theo chương V | 323,902 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần sê nô, ô văng, lam ngang mặt ngoài | Theo chương V | 23,76 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả mastic trong nhà | Theo chương V | 323,902 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả mastic ngoài nhà | Theo chương V | 135,012 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả mastic vào cột, dầm, trần ô văng ngoài nhà | Theo chương V | 23,76 | m2 |
| 14 | Sơn nước tường trụ, trần sê nô, ô văng ngoài nhà | Theo chương V | 158,772 | m2 |
| 15 | Sơn nước tường trụ, dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 323,902 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 9,212 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 9,212 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo chương V | 2,378 | 100 m2 |
| E | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ ĐỘI CẢNH SÁT GIAO THÔNG | |||
| F | SỬA CHỮA VÀ CẢI TẠO NHÀ ĐỘI CẢNH SÁT GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đục lớp vữa láng sê nô, ô văng bị thấm nước | Theo chương V | 27,8 | m2 |
| 2 | Láng sê nô tạo độ dốc chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 | Theo chương V | 27,8 | m2 |
| 3 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 27,8 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trụ mặt ngoài | Theo chương V | 120,42 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trụ mặt trong nhà | Theo chương V | 317,88 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần sê nô, ô văng, lam ngang mặt ngoài | Theo chương V | 60,9 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả mastic ngoài nhà | Theo chương V | 120,42 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả mastic trong nhà | Theo chương V | 317,88 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả mastic vào cột, dầm, trần ô văng ngoài nhà | Theo chương V | 60,9 | m2 |
| 10 | Sơn nước tường trụ, trần sê nô, ô văng ngoài nhà | Theo chương V | 181,32 | m2 |
| 11 | Sơn nước tường trụ, dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 317,88 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo chương V | 2,378 | 100 m2 |
| 13 | Đóng nẹp chỉ trần loại 5 cm | Theo chương V | 19,8 | md |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| H | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đường kính gốc cây <=50 cm | Theo chương V | 1 | cây |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II | Theo chương V | 8,112 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo chương V | 0,676 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,007 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo chương V | 0,107 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,029 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 1,104 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn cổ móng | Theo chương V | 0,03 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,188 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chương V | 0,188 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 7,656 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo chương V | 0,076 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,021 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,121 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,752 | m3 |
| 16 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo chương V | 1,832 | m3 |
| I | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,012 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,067 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,096 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,48 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch bê tông (8x11,5x18) cm chiều dày >10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 4,314 | m3 |
| 6 | SXLD Cửa đi 1 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ.Thanh nhựa SEA PROFILE, lõi thép 1,2mm | Theo chương V | 3,515 | m2 |
| 7 | SXLD Cửa sổ 2 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ.Thanh nhựa SEA PROFILE, lõi thép 1,2mm | Theo chương V | 3,683 | m2 |
| 8 | SXLD Cửa sổ 1 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ.Thanh nhựa SEA PROFILE, lõi thép 1,2mm | Theo chương V | 0,87 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,127 | 100 m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm mái | Theo chương V | 0,297 | 100 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=6 m | Theo chương V | 0,041 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=6m | Theo chương V | 0,224 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=6 m | Theo chương V | 0,104 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,97 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 2,174 | m3 |
| J | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (8x11,5x18)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 0,418 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (8x11,5x18)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 0,053 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép tráng kẽm mái, đà trần | Theo chương V | 0,265 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo chương V | 0,265 | tấn |
| 5 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 0,225 | 100 m2 |
| K | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 51,589 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 31,769 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột chiều dày 1,5 cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 5,7 | m2 |
| 4 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 19,52 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 74,2 | m |
| 6 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 400x400mm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 20,771 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400mm | Theo chương V | 3,178 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả Mastic vào tường trong nhà | Theo chương V | 48,411 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả Mastic vào tường ngoài nhà | Theo chương V | 31,769 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả Mastic vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V | 25,22 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 31,769 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần sê nô, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 73,631 | m2 |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 18,48 | m2 |
| 14 | Quét CT11A New chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 18,48 | m2 |
| 15 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,27mm | Theo chương V | 0,167 | 100 m2 |
| 16 | Nẹp chỉ trần nhựa 5cm | Theo chương V | 24,1 | md |
| L | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 20mm | Theo chương V | 16 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V | 32 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 2 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG + HỘI TRƯỜNG | |||
| N | PHẦN PHÁ DỠ CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền ram dốc | Theo chương V | 2,025 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa , vách kính | Theo chương V | 96,32 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Theo chương V | 3,99 | m3 |
| 4 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 1,646 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch bê tông (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 7,668 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch bê tông (8x11,5x18) cm chiều dày >10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác | Theo chương V | 5,812 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,16 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,031 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao <=6m | Theo chương V | 0,105 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 1,202 | m3 |
| 11 | Sản xuất cửa đi 1 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ.Thanh nhựa SEA PROFILE, lõi thép 1,2mm | Theo chương V | 17,183 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa đi 2 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ.Thanh nhựa SEA PROFILE, lõi thép 1,2mm | Theo chương V | 11,76 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ.Thanh nhựa SEA PROFILE, lõi thép 1,2mm | Theo chương V | 22,02 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa gỗ ( tận dụng) | Theo chương V | 3,24 | m2 |
| 15 | Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 nâng nền nhà | Theo chương V | 22,305 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo chương V | 50,963 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 16,31 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 279,804 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 164,69 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 40x40cm chống trượt vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 49,7 | m2 |
| 21 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm | Theo chương V | 17,525 | m2 |
| 22 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 21,496 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả Mastic vào tường trong nhà | Theo chương V | 262,279 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả Mastic vào tường ngoài nhà | Theo chương V | 16,31 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 16,31 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 262,279 | m2 |
| O | NHÀ VỆ SINH ( PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào xúc đất sang gạt - đất cấp II | Theo chương V | 43,43 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II | Theo chương V | 29,304 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo chương V | 2,664 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,011 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Theo chương V | 0,391 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,128 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 6,598 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn cổ móng | Theo chương V | 0,082 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,408 | m3 |
| 10 | Đào móng băng rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chương V | 1,932 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đệm lớp cát lót móng công trình | Theo chương V | 0,276 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 0,736 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 20,698 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo chương V | 0,272 | 100 m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=6 m | Theo chương V | 0,079 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,359 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 2,712 | m3 |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo chương V | 7,146 | m3 |
| P | NHÀ VỆ SINH (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,049 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,201 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,307 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 1,536 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch bê tông (8x11,5x18) cm chiều dày >10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 9,627 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (8x11,5x18), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 8,21 | m3 |
| 7 | Sản xuất cửa đi 1 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ.Thanh nhựa SEA PROFILE, lõi thép 1,2mm | Theo chương V | 10,143 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ.Thanh nhựa SEA PROFILE, lõi thép 1,2mm | Theo chương V | 3,24 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,046 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,004 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,028 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,22 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,19 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,031 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,173 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 1,213 | m3 |
| Q | NHÀ VỆ SINH ( PHẦN MÁI ) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép tráng kẽm | Theo chương V | 0,266 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,266 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, bằng thép hình tráng kẽm | Theo chương V | 0,019 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Theo chương V | 0,019 | tấn |
| 5 | Lợp mái tôn màu dày 0.4mm | Theo chương V | 1,096 | 100 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,062 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,02 | 100 m |
| R | NHÀ VỆ SINH (PHẦN HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác | Theo chương V | 71,64 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 189,132 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 87,35 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 10,35 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch granit chống trượt kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 20,608 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 54,028 | m2 |
| 7 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm | Theo chương V | 7,207 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả Mastic vào tường trong nhà | Theo chương V | 181,925 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả Mastic vào tường ngoài nhà | Theo chương V | 87,35 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả Mastic vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V | 10,35 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 87,35 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần sê nô, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 192,275 | m2 |
| 13 | Thi công trần bằng tấm thạch cao hoa văn 600x600x9mm | Theo chương V | 75,946 | m2 |
| S | HỆ THỐNG NƯỚC + TB VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm | Theo chương V | 0,091 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm | Theo chương V | 0,224 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm | Theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt co 135 nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp van khóa đồng đường kính van 27mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 114mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt +phụ kiện trọn bộ loại Bàn Cầu CAESAR CTS1325 Thùng T1125 1 Nhấn Nắp Êm | Theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi lavabo | Theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 29 | Vòi nóng lạnh | Theo chương V | 4 | cái |
| T | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC + VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạt | Theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hạt công tắc, loại 2 hạt | Theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi âm tường có màng bảo vệ | Theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x115) | Theo chương V | 46 | hộp |
| 7 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V | 125 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt automat MCB-1P, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat MCB-1P, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat MCB-1P, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat MCB-1P, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo chương V | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo chương V | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp điện thoại UTP CAT-5e | Theo chương V | 90 | m |
| 17 | Gia công, lắp dựng OUTLET máy tính | Theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống luồn xoắn đường kính ống 16mm | Theo chương V | 45 | m |
| U | HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Theo chương V | 0,146 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 75 | Theo chương V | 0,845 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 3,2 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo chương V | 0,377 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 100 | Theo chương V | 23,28 | m2 |
| 6 | Trát tường hai lớp dày 1cm vữa XM Mác 100 | Theo chương V | 23,28 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | Theo chương V | 4,93 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 28,21 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,035 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,747 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,022 | 100 m2 |
| 12 | Lắp tấm đan bê tông chèn vữa XM Mác 100 | Theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 15 | Làm tầng lọc than củi | Theo chương V | 0,096 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 4,855 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II | Theo chương V | 4,268 | m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Đệm lớp cát lót móng công trình | Theo chương V | 0,049 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 0,226 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,01 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,003 | 100 m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,092 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V | 0,06 | 100 m |
| V | HẠNG MỤC: SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| W | PHẦN CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II | Theo chương V | 0,648 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II | Theo chương V | 3,718 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo chương V | 0,419 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,035 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,032 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,992 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,1 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,013 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,065 | tấn |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,496 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 1,029 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,85 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (8x11,5x18) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 5,716 | m3 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 31,925 | m2 |
| 15 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Theo chương V | 7,992 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo chương V | 1,488 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình ( cổng chính + cổng phụ) | Theo chương V | 0,369 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V | 0,369 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Theo chương V | 28,36 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,1 | 100 m2 |
| 21 | Bê tông đường ray vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo chương V | 3,504 | m3 |
| 22 | Phụ kiện lắp dựng cổng bánh xe + khóa… | Theo chương V | 1 | bộ |
| X | SÂN BÊ TÔNG + BÓ VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất sang gạt sân bê tông hư hỏng hiện trạng trước cổng | Theo chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Rải bạt | Theo chương V | 48 | m2 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 4,8 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | Theo chương V | 1,663 | m3 |
| 5 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Theo chương V | 1,995 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng vỉa hè vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 | Theo chương V | 0,665 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,051 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông vỉa hè vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo chương V | 1,725 | m3 |
| Y | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ XE | |||
| Z | NHÀ XE LÀM MỚI (03 NHÀ XE) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II | Theo chương V | 13,608 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng trụ đá 4x6 (Mác 75) vữa XM Mác 50 | Theo chương V | 1,134 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,078 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,031 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo chương V | 0,179 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 2,024 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,143 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 1,071 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 9,91 | m3 |
| 10 | Sản xuất khung nhà xe bằng thép ống | Theo chương V | 1,161 | tấn |
| 11 | Lắp dựng khung nhà xe | Theo chương V | 1,161 | tấn |
| 12 | Bu lông neo cột nhà xe | Theo chương V | 56 | cái |
| 13 | Bu lông nở cột nhà xe | Theo chương V | 56 | cái |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V | 1,015 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,015 | tấn |
| 16 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông 0,4mm | Theo chương V | 3,179 | 100 m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,01 | 100 m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi