Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201278885-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư xây dựng 18
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20201263763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định 3902/QĐ-UBND ngày 25/12/2019 của UBND huyện Di Linh về việc giao chỉ tiêu dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-25 16:33:00 đến ngày 2021-01-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,516,838,123 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,200,000 VNĐ ((Mười năm triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
B SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Theo chương V 0,268 m3
2 Tháo dỡ gạch ốp tường phòng vệ sinh tầng trệt Theo chương V 37,44 m2
3 Tháo dỡ gạch nền (250x250)mm phòng vệ sinh bị bong dộp Theo chương V 11,78 m2
4 Tháo dỡ cửa gỗ phòng vệ sinh bị hư mục Theo chương V 7,4 m2
5 Tháo dỡ bàn cầu xí xổm phòng vệ sinh tầng trệt + lầu 1 Theo chương V 3 bộ
6 Phá dỡ bệ bàn cầu xây gạch tầng trệt Theo chương V 0,332 m3
7 Tháo dỡ chậu tiểu nam bị nghẹt hư Theo chương V 3 bộ
8 Tháo dỡ lavabô bị hư cũ (chậu rửa mặt) Theo chương V 2 bộ
9 Xây tường bằng gạch bê tông (8x11,5x18) cm chiều dày >10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 Theo chương V 6,808 m3
10 Xây tường bằng gạch bê tông (8x11,5x18) cm chiều dày >10cm, chiều cao <=28m vữa XM Mác 75 Theo chương V 0,518 m3
11 Ốp gạch tường vệ sinh gạch, kích thước gạch 300x600 mm tầng trệt vữa XM Mác 75 Theo chương V 32,76 m2
12 Lát gạch nền phòng vệ sinh gạch, kích thước gạch 300x300cm chống trượt vữa XM Mác 75 Theo chương V 11,78 m2
13 Xây bậc cấp bằng gạch bê tông (8x11,5x18) cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 Theo chương V 0,297 m3
14 Lát bậc cấp, gạch granit kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 2,42 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 0,27 m2
16 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 81,4 m2
17 Lắp đặt chậu xí bệt thay mới Theo chương V 3 bộ
18 Lắp đặt chậu xí bệt thay mới Theo chương V 3 bộ
19 Lắp đặt chậu tiểu nam thay mới phòng vệ sinh tầng trệt Theo chương V 2 bộ
20 Sản xuất cửa đi kính khung nhôm Theo chương V 5,6 m2
21 Lắp dựng cửa kính khung nhôm, Theo chương V 5,6 m2
22 Sản xuất lắp dựng vách ngăn tiểu nam loại compac HPL Theo chương V 0,653 m2
23 Lắp đặt đèn huỳnh quang loại 0,6m có hộp 1 bóng Theo chương V 4 bộ
24 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V 2 bộ
25 Mặt công tắt Theo chương V 1 cái
26 Mặt ổ cắm Theo chương V 2 cái
27 Đục nhám mặt bê tông đáy sê nô do thấm nước Theo chương V 110,9 m2
28 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 Theo chương V 110,9 m2
29 Quét Flinkote chống thấm sê nô Theo chương V 110,9 m2
30 Cạo lớp sơn cũ trên tường trụ mặt ngoài bong tróc Theo chương V 776,784 m2
31 Cạo lớp sơn cũ trên tường, trụ mặt trong nhà Theo chương V 764,35 m2
32 Cạo lớp sơn cũ trên sê nô, ô văng, dầm mặt ngoài Theo chương V 312,6 m2
33 Cạo lớp sơn cũ trên lan can thép hình hành lang Theo chương V 20,022 m2
34 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo chương V 70,47 m2
35 Bả bằng bột bả mastic ngoài nhà Theo chương V 776,784 m2
36 Bả bằng bột bả mastic trong nhà Theo chương V 845,75 m2
37 Bả bằng bột bả mastic lên sê nô, ô văng, dầm mặt ngoài Theo chương V 312,6 m2
38 Sơn nước tường trụ, sê nô, ô văng, dầm mặt ngoài đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 1.089,384 m2
39 Sơn nước tường trụ mặt trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 845,75 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo chương V 20,022 m2
41 Sơn cửa gỗ bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo chương V 70,47 m2
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo chương V 0,975 100 m
43 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo chương V 11,214 100 m2
C HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ TIẾP DÂN
D CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ TIẾP DÂN
1 Tháo dỡ cửa kính khung sắt phòng Bảo vệ Theo chương V 3,64 m2
2 Phá dỡ ô văng cửa S2 Theo chương V 0,011 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <= 22cm Theo chương V 0,203 m3
4 Tháo dỡ trần nhựa Theo chương V 121,94 m2
5 Đóng trần tôn lạnh dày 0,27mm Theo chương V 1,219 100 m2
6 Đóng nẹp chỉ trần loại 5 cm Theo chương V 131,2 md
7 Xây tường bít trục 1 bằng gạch bê tông (8x11,5x18) cm chiều dày >10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 Theo chương V 0,38 m3
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trụ mặt ngoài Theo chương V 135,012 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trụ mặt trong nhà Theo chương V 323,902 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần sê nô, ô văng, lam ngang mặt ngoài Theo chương V 23,76 m2
11 Bả bằng bột bả mastic trong nhà Theo chương V 323,902 m2
12 Bả bằng bột bả mastic ngoài nhà Theo chương V 135,012 m2
13 Bả bằng bột bả mastic vào cột, dầm, trần ô văng ngoài nhà Theo chương V 23,76 m2
14 Sơn nước tường trụ, trần sê nô, ô văng ngoài nhà Theo chương V 158,772 m2
15 Sơn nước tường trụ, dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 323,902 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V 9,212 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 9,212 m2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo chương V 2,378 100 m2
E HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ ĐỘI CẢNH SÁT GIAO THÔNG
F SỬA CHỮA VÀ CẢI TẠO NHÀ ĐỘI CẢNH SÁT GIAO THÔNG
1 Đục lớp vữa láng sê nô, ô văng bị thấm nước Theo chương V 27,8 m2
2 Láng sê nô tạo độ dốc chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 Theo chương V 27,8 m2
3 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chương V 27,8 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trụ mặt ngoài Theo chương V 120,42 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trụ mặt trong nhà Theo chương V 317,88 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần sê nô, ô văng, lam ngang mặt ngoài Theo chương V 60,9 m2
7 Bả bằng bột bả mastic ngoài nhà Theo chương V 120,42 m2
8 Bả bằng bột bả mastic trong nhà Theo chương V 317,88 m2
9 Bả bằng bột bả mastic vào cột, dầm, trần ô văng ngoài nhà Theo chương V 60,9 m2
10 Sơn nước tường trụ, trần sê nô, ô văng ngoài nhà Theo chương V 181,32 m2
11 Sơn nước tường trụ, dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 317,88 m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo chương V 2,378 100 m2
13 Đóng nẹp chỉ trần loại 5 cm Theo chương V 19,8 md
G HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
H PHẦN MÓNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đường kính gốc cây <=50 cm Theo chương V 1 cây
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II Theo chương V 8,112 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 đá 4x6 Theo chương V 0,676 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo chương V 0,007 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo chương V 0,107 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,029 100 m2
7 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 1,104 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn cổ móng Theo chương V 0,03 100 m2
9 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,188 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo chương V 0,188 m3 đất nguyên thổ
11 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 7,656 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Theo chương V 0,076 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,021 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,121 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,752 m3
16 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Theo chương V 1,832 m3
I PHẦN THÂN
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,012 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,067 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,096 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,48 m3
5 Xây tường bằng gạch bê tông (8x11,5x18) cm chiều dày >10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 Theo chương V 4,314 m3
6 SXLD Cửa đi 1 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ.Thanh nhựa SEA PROFILE, lõi thép 1,2mm Theo chương V 3,515 m2
7 SXLD Cửa sổ 2 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ.Thanh nhựa SEA PROFILE, lõi thép 1,2mm Theo chương V 3,683 m2
8 SXLD Cửa sổ 1 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ.Thanh nhựa SEA PROFILE, lõi thép 1,2mm Theo chương V 0,87 m2
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,127 100 m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm mái Theo chương V 0,297 100 m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=6 m Theo chương V 0,041 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=6m Theo chương V 0,224 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=6 m Theo chương V 0,104 tấn
14 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,97 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 2,174 m3
J PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (8x11,5x18)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo chương V 0,418 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (8x11,5x18)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo chương V 0,053 m3
3 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép tráng kẽm mái, đà trần Theo chương V 0,265 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Theo chương V 0,265 tấn
5 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 Theo chương V 0,225 100 m2
K PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 51,589 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 31,769 m2
3 Trát trụ, cột chiều dày 1,5 cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 5,7 m2
4 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 19,52 m2
5 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Theo chương V 74,2 m
6 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 400x400mm vữa XM Mác 75 Theo chương V 20,771 m2
7 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400mm Theo chương V 3,178 m2
8 Bả bằng bột bả Mastic vào tường trong nhà Theo chương V 48,411 m2
9 Bả bằng bột bả Mastic vào tường ngoài nhà Theo chương V 31,769 m2
10 Bả bằng bột bả Mastic vào cột, dầm, trần trong nhà Theo chương V 25,22 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 31,769 m2
12 Sơn dầm, trần sê nô, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 73,631 m2
13 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 18,48 m2
14 Quét CT11A New chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chương V 18,48 m2
15 Đóng trần tôn lạnh dày 0,27mm Theo chương V 0,167 100 m2
16 Nẹp chỉ trần nhựa 5cm Theo chương V 24,1 md
L PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt Theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 20mm Theo chương V 16 m
5 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo chương V 32 m
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V 2 bộ
M HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG + HỘI TRƯỜNG
N PHẦN PHÁ DỠ CẢI TẠO
1 Phá dỡ nền ram dốc Theo chương V 2,025 m3
2 Tháo dỡ cửa , vách kính Theo chương V 96,32 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm Theo chương V 3,99 m3
4 Xây bậc cấp bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 Theo chương V 1,646 m3
5 Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch bê tông (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 Theo chương V 7,668 m3
6 Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch bê tông (8x11,5x18) cm chiều dày >10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác Theo chương V 5,812 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,16 100 m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,031 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao <=6m Theo chương V 0,105 tấn
10 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 1,202 m3
11 Sản xuất cửa đi 1 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ.Thanh nhựa SEA PROFILE, lõi thép 1,2mm Theo chương V 17,183 m2
12 Sản xuất cửa đi 2 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ.Thanh nhựa SEA PROFILE, lõi thép 1,2mm Theo chương V 11,76 m2
13 Sản xuất cửa sổ 2 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ.Thanh nhựa SEA PROFILE, lõi thép 1,2mm Theo chương V 22,02 m2
14 Lắp dựng cửa gỗ ( tận dụng) Theo chương V 3,24 m2
15 Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 nâng nền nhà Theo chương V 22,305 m3
16 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Theo chương V 50,963 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 16,31 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 279,804 m2
19 Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 164,69 m2
20 Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 40x40cm chống trượt vữa XM Mác 75 Theo chương V 49,7 m2
21 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm Theo chương V 17,525 m2
22 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 Theo chương V 21,496 m2
23 Bả bằng bột bả Mastic vào tường trong nhà Theo chương V 262,279 m2
24 Bả bằng bột bả Mastic vào tường ngoài nhà Theo chương V 16,31 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 16,31 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 262,279 m2
O NHÀ VỆ SINH ( PHẦN MÓNG)
1 Đào xúc đất sang gạt - đất cấp II Theo chương V 43,43 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II Theo chương V 29,304 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Theo chương V 2,664 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Theo chương V 0,011 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Theo chương V 0,391 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,128 100 m2
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 6,598 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn cổ móng Theo chương V 0,082 100 m2
9 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,408 m3
10 Đào móng băng rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo chương V 1,932 m3 đất nguyên thổ
11 Đệm lớp cát lót móng công trình Theo chương V 0,276 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 0,736 m3
13 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 20,698 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Theo chương V 0,272 100 m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=6 m Theo chương V 0,079 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,359 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 2,712 m3
18 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Theo chương V 7,146 m3
P NHÀ VỆ SINH (PHẦN THÂN)
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,049 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,201 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,307 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 1,536 m3
5 Xây tường bằng gạch bê tông (8x11,5x18) cm chiều dày >10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 Theo chương V 9,627 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (8x11,5x18), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo chương V 8,21 m3
7 Sản xuất cửa đi 1 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ.Thanh nhựa SEA PROFILE, lõi thép 1,2mm Theo chương V 10,143 m2
8 Sản xuất cửa sổ 1 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ.Thanh nhựa SEA PROFILE, lõi thép 1,2mm Theo chương V 3,24 m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,046 100 m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,004 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,028 tấn
12 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,22 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,19 100 m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,031 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,173 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 1,213 m3
Q NHÀ VỆ SINH ( PHẦN MÁI )
1 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép tráng kẽm Theo chương V 0,266 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,266 tấn
3 Sản xuất cấu kiện sắt thép, bằng thép hình tráng kẽm Theo chương V 0,019 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Theo chương V 0,019 tấn
5 Lợp mái tôn màu dày 0.4mm Theo chương V 1,096 100 m2
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo chương V 0,062 100 m
7 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo chương V 0,02 100 m
R NHÀ VỆ SINH (PHẦN HOÀN THIỆN)
1 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác Theo chương V 71,64 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 189,132 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 87,35 m2
4 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 10,35 m2
5 Lát nền, sàn, gạch granit chống trượt kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 20,608 m2
6 Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 54,028 m2
7 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm Theo chương V 7,207 m2
8 Bả bằng bột bả Mastic vào tường trong nhà Theo chương V 181,925 m2
9 Bả bằng bột bả Mastic vào tường ngoài nhà Theo chương V 87,35 m2
10 Bả bằng bột bả Mastic vào cột, dầm, trần trong nhà Theo chương V 10,35 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 87,35 m2
12 Sơn dầm, trần sê nô, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 192,275 m2
13 Thi công trần bằng tấm thạch cao hoa văn 600x600x9mm Theo chương V 75,946 m2
S HỆ THỐNG NƯỚC + TB VỆ SINH
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm Theo chương V 0,091 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm Theo chương V 0,224 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm Theo chương V 0,06 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm Theo chương V 0,04 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm Theo chương V 0,4 100 m
6 Lắp đặt côn giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Theo chương V 13 cái
7 Lắp đặt côn giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm Theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Theo chương V 13 cái
9 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo chương V 7 cái
12 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo chương V 4 cái
14 Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Theo chương V 2 cái
15 Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo chương V 9 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo chương V 7 cái
18 Lắp đặt co 135 nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo chương V 12 cái
19 Lắp van khóa đồng đường kính van 27mm Theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 114mm Theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt chậu xí bệt +phụ kiện trọn bộ loại Bàn Cầu CAESAR CTS1325 Thùng T1125 1 Nhấn Nắp Êm Theo chương V 6 bộ
22 Lắp đặt lavabo + phụ kiện Theo chương V 6 bộ
23 Lắp đặt vòi lavabo Theo chương V 6 bộ
24 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V 2 bộ
25 Lắp đặt gương soi lavabo Theo chương V 6 cái
26 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mm Theo chương V 7 cái
28 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo chương V 0,2 100 m
29 Vòi nóng lạnh Theo chương V 4 cái
T HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC + VỆ SINH
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạt Theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt hạt công tắc, loại 2 hạt Theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi âm tường có màng bảo vệ Theo chương V 30 cái
6 Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x115) Theo chương V 46 hộp
7 Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường Theo chương V 11 cái
8 Lắp đặt dây dẫn, loại dây 1x1,5mm2 Theo chương V 125 m
9 Lắp đặt dây dẫn, loại dây 1x2,5mm2 Theo chương V 300 m
10 Lắp đặt automat MCB-1P, cường độ dòng điện 10Ampe Theo chương V 7 cái
11 Lắp đặt automat MCB-1P, cường độ dòng điện 16Ampe Theo chương V 11 cái
12 Lắp đặt automat MCB-1P, cường độ dòng điện 20Ampe Theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt automat MCB-1P, cường độ dòng điện 25Ampe Theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo chương V 70 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo chương V 150 m
16 Lắp đặt dây cáp điện thoại UTP CAT-5e Theo chương V 90 m
17 Gia công, lắp dựng OUTLET máy tính Theo chương V 4 bộ
18 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt ống luồn xoắn đường kính ống 16mm Theo chương V 45 m
U HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I Theo chương V 0,146 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 75 Theo chương V 0,845 m3
3 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 Theo chương V 3,2 m3
4 Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo chương V 0,377 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 100 Theo chương V 23,28 m2
6 Trát tường hai lớp dày 1cm vữa XM Mác 100 Theo chương V 23,28 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 Theo chương V 4,93 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 28,21 m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Theo chương V 0,035 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,747 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,022 100 m2
12 Lắp tấm đan bê tông chèn vữa XM Mác 100 Theo chương V 5 cái
13 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo chương V 0,001 100 m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo chương V 0,001 100 m3
15 Làm tầng lọc than củi Theo chương V 0,096 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 4,855 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II Theo chương V 4,268 m3 đất nguyên thổ
18 Đệm lớp cát lót móng công trình Theo chương V 0,049 m3
19 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 0,226 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V 0,01 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,003 100 m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,092 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 1 cấu kiện
24 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo chương V 0,06 100 m
V HẠNG MỤC: SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO
W PHẦN CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II Theo chương V 0,648 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II Theo chương V 3,718 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Theo chương V 0,419 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,035 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo chương V 0,032 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,992 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,1 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,013 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,065 tấn
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,496 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 1,029 m3
12 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 1,85 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (8x11,5x18) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo chương V 5,716 m3
14 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V 31,925 m2
15 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Theo chương V 7,992 m3
16 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Theo chương V 1,488 m3
17 Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình ( cổng chính + cổng phụ) Theo chương V 0,369 tấn
18 Lắp dựng cửa khung sắt Theo chương V 0,369 m2
19 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Theo chương V 28,36 m2
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,1 100 m2
21 Bê tông đường ray vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo chương V 3,504 m3
22 Phụ kiện lắp dựng cổng bánh xe + khóa… Theo chương V 1 bộ
X SÂN BÊ TÔNG + BÓ VỈA HÈ
1 Đào đất sang gạt sân bê tông hư hỏng hiện trạng trước cổng Theo chương V 4,8 m3
2 Rải bạt Theo chương V 48 m2
3 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 4,8 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép Theo chương V 1,663 m3
5 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Theo chương V 1,995 m3
6 Bê tông lót móng vỉa hè vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 Theo chương V 0,665 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,051 100 m2
8 Bê tông vỉa hè vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo chương V 1,725 m3
Y HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ XE
Z NHÀ XE LÀM MỚI (03 NHÀ XE)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II Theo chương V 13,608 m3
2 Bê tông lót móng trụ đá 4x6 (Mác 75) vữa XM Mác 50 Theo chương V 1,134 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,078 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo chương V 0,031 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo chương V 0,179 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 2,024 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,143 100 m2
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 1,071 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 9,91 m3
10 Sản xuất khung nhà xe bằng thép ống Theo chương V 1,161 tấn
11 Lắp dựng khung nhà xe Theo chương V 1,161 tấn
12 Bu lông neo cột nhà xe Theo chương V 56 cái
13 Bu lông nở cột nhà xe Theo chương V 56 cái
14 Sản xuất xà gồ thép Theo chương V 1,015 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 1,015 tấn
16 Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông 0,4mm Theo chương V 3,179 100 m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo chương V 0,01 100 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->