Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201279107-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201254479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-25 16:00:00 đến ngày 2021-01-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,641,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả tại Chương V 17,3363 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả tại Chương V 1,1526 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất III Mô tả tại Chương V 15,3313 100m3
B Nhà để xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả tại Chương V 11,648 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả tại Chương V 1,12 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả tại Chương V 1,9345 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,1344 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả tại Chương V 0,0257 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả tại Chương V 0,0863 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả tại Chương V 8,644 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả tại Chương V 4,1802 m3
9 Thép BDD, BDD, PL01, LL, B1 Mô tả tại Chương V 69,7168 kg
10 Bu lông M 14 (2 nhà) Mô tả tại Chương V 32 cái
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả tại Chương V 0,0947 tấn
12 Gia công cột bằng thép hình Mô tả tại Chương V 0,1074 tấn
13 Lắp cột thép các loại Mô tả tại Chương V 0,1074 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả tại Chương V 0,1486 tấn
15 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả tại Chương V 0,1486 tấn
16 Gia công xà gồ thép Mô tả tại Chương V 0,12 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại Chương V 0,12 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 33,8998 1m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả tại Chương V 0,5157 100m2
20 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả tại Chương V 38,2 m
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả tại Chương V 38,2 m2
C Hố ga, rãnh thoát nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả tại Chương V 11,3965 1m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả tại Chương V 74,0042 1m3
3 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả tại Chương V 2,415 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả tại Chương V 0,3699 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất III Mô tả tại Chương V 0,423 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả tại Chương V 8,0724 m3
7 Ván khuôn đáy, ván khuôn miệng hố ga, hố thải, rãnh thoát nước Mô tả tại Chương V 0,7328 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả tại Chương V 1,7803 m3
9 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả tại Chương V 12,9914 m3
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả tại Chương V 0,3006 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V 0,1946 100m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả tại Chương V 3,0309 m3
13 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả tại Chương V 2,8163 m3
14 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả tại Chương V 13,8186 m3
15 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả tại Chương V 16,1805 m2
16 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả tại Chương V 12,0269 m2
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả tại Chương V 62,812 m2
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả tại Chương V 62,812 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả tại Chương V 25,3 m2
20 Đánh xi măng màu đáy và thành rãnh Mô tả tại Chương V 90,388 m2
D Sân bê tông
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả tại Chương V 0,3407 m3
2 Lớp bạt nilông xác rắn chống mất nước Mô tả tại Chương V 681 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả tại Chương V 81,7698 m3
4 Thi công khe co Mô tả tại Chương V 268,123 m
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ Mô tả tại Chương V 26,8123 10m
E Cổng, hàng rào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả tại Chương V 13,6063 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả tại Chương V 18,2222 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả tại Chương V 0,7289 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả tại Chương V 1,176 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả tại Chương V 4,6724 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,143 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả tại Chương V 3,2214 m3
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả tại Chương V 38,9363 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V 0,1385 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V 0,5722 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V 0,623 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả tại Chương V 7,7873 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả tại Chương V 0,4893 100m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả tại Chương V 0,098 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V 0,1487 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V 0,56 tấn
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 1,4347 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả tại Chương V 10,0193 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V 0,4007 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V 0,2749 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả tại Chương V 3,5674 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả tại Chương V 8,6393 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả tại Chương V 18,231 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả tại Chương V 7,7955 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả tại Chương V 390,7746 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả tại Chương V 95,8966 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả tại Chương V 249,3635 m2
28 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả tại Chương V 628,22 m
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 736,0347 m2
30 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả tại Chương V 1,0992 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 99,9686 1m2
32 Lắp dựng lan can sắt Mô tả tại Chương V 87,504 m2
33 Cổng xếp inox su 304 Mô tả tại Chương V 9,6 m2
34 Moto có đường ray Mô tả tại Chương V 1 bộ
F Bồn hoa, bó vỉa
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả tại Chương V 30,666 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả tại Chương V 2,5327 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả tại Chương V 6,8695 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả tại Chương V 4,9649 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả tại Chương V 52,3257 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả tại Chương V 0,2166 100m3
7 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30 Mô tả tại Chương V 113,26 m
8 Thi công lớp sỏi cuội đáy bồn hoa Mô tả tại Chương V 9,8658 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả tại Chương V 58,848 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 58,848 m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả tại Chương V 0,026 100m
G Trụ sở làm việc
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất III Mô tả tại Chương V 1,9316 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m – Cấp đất III Mô tả tại Chương V 19,4529 1m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m – Cấp đất III Mô tả tại Chương V 2,0098 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả tại Chương V 16,7121 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả tại Chương V 1,0094 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả tại Chương V 1,054 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả tại Chương V 2,9088 tấn
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V 0,8826 100m2
9 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả tại Chương V 34,4192 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V 0,2025 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V 0,2651 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V 0,4065 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả tại Chương V 3,8445 m3
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V 0,0329 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V 0,1864 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V 0,5751 tấn
17 Ván khuôn cột – Cột vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,1932 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả tại Chương V 1,656 m3
19 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm – Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả tại Chương V 21,2623 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả tại Chương V 1,4461 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả tại Chương V 1,2486 100m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả tại Chương V 16,6079 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả tại Chương V 0,1239 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả tại Chương V 0,1258 tấn
25 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,0668 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,0392 tấn
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả tại Chương V 0,0584 100m2
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả tại Chương V 3,046 m3
29 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả tại Chương V 0,0306 tấn
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V 0,0272 100m2
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả tại Chương V 0,5774 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả tại Chương V 6 1cấu kiện
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả tại Chương V 1 cái
34 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả tại Chương V 4,598 m3
35 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả tại Chương V 27,176 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả tại Chương V 23,9159 m2
37 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả tại Chương V 23,916 m2
38 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả tại Chương V 31,8565 m2
39 Ngâm nước ximăng 5kg/m3 Mô tả tại Chương V 48,9776 kg
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,2267 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,6932 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 1,9939 tấn
43 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 1,4917 100m2
44 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả tại Chương V 12,5696 m3
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,76 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 1,1556 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 3,9313 tấn
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V 2,5449 100m2
49 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả tại Chương V 26,5769 m3
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,0781 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,571 tấn
52 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại Chương V 0,5707 100m2
53 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả tại Chương V 4,3344 m3
54 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 6,0985 tấn
55 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả tại Chương V 3,9315 100m2
56 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả tại Chương V 45,2941 m3
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V 0,6561 tấn
58 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả tại Chương V 0,2779 100m2
59 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả tại Chương V 3,3348 m3
60 Gia công xà gồ thép Mô tả tại Chương V 0,5943 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại Chương V 0,5943 tấn
62 Gia công dầm mái thép Mô tả tại Chương V 0,1766 tấn
63 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả tại Chương V 0,177 tấn
64 Gia công hệ khung dàn Mô tả tại Chương V 0,2173 tấn
65 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả tại Chương V 0,217 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả tại Chương V 97,3602 1m2
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả tại Chương V 1,4144 100m2
68 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả tại Chương V 32,222 md
69 Tấm aluminium Aclorest mái sảnh, độ day nhôm 0.5mm, dày tấm alu 4mm Mô tả tại Chương V 33,15 m2
70 Tấm đậy bằng tôn inox sus 304 dày 0.8mm, + phụ kiện Mô tả tại Chương V 1 bộ
71 Thang sắt lên mái Mô tả tại Chương V 1 cái
72 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả tại Chương V 18,48 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả tại Chương V 75,5046 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả tại Chương V 11,7899 m3
75 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả tại Chương V 1,5656 m3
76 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả tại Chương V 425,139 m2
77 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả tại Chương V 631,1144 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả tại Chương V 100,6764 m2
79 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 Mô tả tại Chương V 86,1814 m2
80 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả tại Chương V 154,322 m
81 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 511,32 m2
82 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả tại Chương V 631,1144 m2
83 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả tại Chương V 100,678 m2
84 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 731,7924 m2
85 Quét nhựa bitum nguội vào tường Mô tả tại Chương V 118,0274 m2
86 Lưới thép ô vuông 2ly bảo vệ Mô tả tại Chương V 118,027 m2
87 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả tại Chương V 116,3024 m2
88 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 ; KT(800x100)mm Mô tả tại Chương V 6,0445 m2
89 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, KT gạch (100x600)mm Mô tả tại Chương V 5,538 m2
90 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30; KT gạch (300x600)mm Mô tả tại Chương V 92,128 m2
91 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả tại Chương V 39,7208 m2
92 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Mô tả tại Chương V 13,8775 m2
93 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Mô tả tại Chương V 2,8 m2
94 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30; KT gạch (300x300)mm Mô tả tại Chương V 30,3096 m2
95 Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, XM PCB30; KT gạch (800x800)mm Mô tả tại Chương V 145,5006 m2
96 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30; KT gạch (600x600)mm Mô tả tại Chương V 145,0206 m2
97 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB30; KT gạch (250x250)mm Mô tả tại Chương V 5,625 m2
98 Trần thạch cao khung xương nổi, Mô tả tại Chương V 294,6612 m2
99 Trần thạch cao khung chìm chống ẩm, sơn bả hoàn thiện Mô tả tại Chương V 30,3096 m2
100 Lan can cầu thang thép, tay vịn thép ống D60, sơn màu đen mờ Mô tả tại Chương V 6,4647 m2
101 Lắp dựng lan can sắt Mô tả tại Chương V 6,465 m2
102 Cửa cuốn dày 1.8mm-2.2mm chống bão Mô tả tại Chương V 16,5 m2
103 Mô tơ Mô tả tại Chương V 1 bộ
104 Bộ lưu điện dùng cho cửa cuốn Mô tả tại Chương V 1 bộ
105 Trục phi 168 dày 3.96 Mô tả tại Chương V 5,5 m
106 Hệ khung đỡ cửa Mô tả tại Chương V 1 bộ
107 Ray chống bão Mô tả tại Chương V 7 m
108 Khóa cơ, còi báo động, đèn báo, tay điều khiển Mô tả tại Chương V 1 bộ
109 Ốp alu dày nhôm 0.3mm, tấm 0.4mm hộp cửa cuốn Mô tả tại Chương V 8 m2
110 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả tại Chương V 16,5 m2
111 Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình, kính an toàn dày 8,38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả tại Chương V 9,72 m2
112 Cung cấp và lắp đặt cửa đi, khung nhôm định hình, kính an toàn dày 8.38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả tại Chương V 2,86 m2
113 Cung cấp và lắp đặt cửa đi, khung nhôm định hình, kính an toàn dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả tại Chương V 16,5 m2
114 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả tại Chương V 1,8115 tấn
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 128,2016 1m2
116 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả tại Chương V 127,642 m2
117 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả tại Chương V 108,082 m2
118 Vách kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ), kính an toàn 8.38ly Mô tả tại Chương V 53,55 m2
119 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả tại Chương V 5,396 100m2
120 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả tại Chương V 3,5434 100m2
121 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả tại Chương V 3,543 100m2
122 ATS chuyển đổi nguồn 80A Mô tả tại Chương V 1 cái
123 MCCB-3P-80A-15ka Mô tả tại Chương V 1 cái
124 MCB-3P-40A-10ka Mô tả tại Chương V 1 cái
125 MCB-1P-32A-10ka Mô tả tại Chương V 2 cái
126 RCB0-2P-20A-30mA, 6ka Mô tả tại Chương V 6 cái
127 MCB-1P-20A-6ka Mô tả tại Chương V 6 cái
128 MCB-1P-10A-6ka Mô tả tại Chương V 3 cái
129 Thanh cái đồng 80A Mô tả tại Chương V 1 cái
130 Cầu chì Mô tả tại Chương V 3 cái
131 Đèn báo pha Mô tả tại Chương V 3 bộ
132 Timer thời gian Mô tả tại Chương V 1 bộ
133 Tủ điện bằng tôn chứa công tơ Mô tả tại Chương V 1 cái
134 MCB-3P-40A-10ka Mô tả tại Chương V 1 cái
135 MCB-1P-20A-6ka Mô tả tại Chương V 4 cái
136 RCB0-2P-20A-30mA, 6ka Mô tả tại Chương V 6 cái
137 MCB-1P-10A-6ka Mô tả tại Chương V 4 cái
138 Thanh gài Mô tả tại Chương V 1 cái
139 Bảng điện 24 Module loại có nắp nhựa trong suốt Mô tả tại Chương V 1 bộ
140 MCB-2P-32A-10ka Mô tả tại Chương V 1 cái
141 MCB-1P-20A-6ka Mô tả tại Chương V 3 cái
142 RCB0-2P-20A-30mA, 6ka Mô tả tại Chương V 2 cái
143 MCB-1P-10A-6ka Mô tả tại Chương V 2 cái
144 Thanh gài Mô tả tại Chương V 1 cái
145 Bảng điện 12 Module loại có nắp nhựa trong suốt Mô tả tại Chương V 1 bộ
146 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả tại Chương V 4,5053 1m3
147 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả tại Chương V 3,4656 m3
148 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,1824 100m2
149 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả tại Chương V 1,039 m3
150 Khung móng cột đèn Mô tả tại Chương V 6 bộ
151 Lắp dựng cột đèn thép, chiều cao cột ≤8m bằng thủ công Mô tả tại Chương V 6 1 cột
152 Đèn tuýp led đơn -1 bóng 10W dài 0.6m Mô tả tại Chương V 1 bộ
153 Đèn bóng led 100w cho cột đèn Mô tả tại Chương V 6 bộ
154 Đèn cầu thang Mô tả tại Chương V 2 bộ
155 Đèn Led panel âm trần 600x600 Mô tả tại Chương V 38 bộ
156 Đèn led downlight âm trần D110 Mô tả tại Chương V 8 bộ
157 Đèn ốp trần 20W Mô tả tại Chương V 2 bộ
158 Công tắc 1 hạt 1 chiều 10A/220VAC Mô tả tại Chương V 4 cái
159 Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/220VAC Mô tả tại Chương V 6 cái
160 Công tắc 3 hạt 1 chiều 10A/220VAC Mô tả tại Chương V 3 cái
161 Công tắc 1 hạt 2 chiều 10A/220VAC Mô tả tại Chương V 2 cái
162 Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 20A/220VAC Mô tả tại Chương V 36 cái
163 Ổ cắm đôi 3 chấu loại chống ẩm Mô tả tại Chương V 5 cái
164 CU/PVC/PVC 1x10mm2 Mô tả tại Chương V 13 m
165 CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả tại Chương V 60 m
166 CU/PVC 1x2.5mm2 Mô tả tại Chương V 880 m
167 CU/PVC 1x1.5mm2 Mô tả tại Chương V 1.123 m
168 Cáp tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Mô tả tại Chương V 7 m
169 Cáp tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Mô tả tại Chương V 60 m
170 Cáp tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Mô tả tại Chương V 440 m
171 Cáp tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 Mô tả tại Chương V 562 m
172 Ống PVC D20 Mô tả tại Chương V 1.001 m
173 Ống HDPE D32/25 Mô tả tại Chương V 1,4 100 m
174 Lắp đặt kim thu sét D16 dài 0.6m mạ nhúng kẽm Mô tả tại Chương V 8 cái
175 Đóng cọc chống sét L63x63x6 mạ nhúng nóng Mô tả tại Chương V 15 cọc
176 Dây thoát sét D16 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả tại Chương V 130 m
177 Phụ kiện chống sét tiếp đất (đào đắp, nối đất, hóa chất...) Mô tả tại Chương V 1 bộ
178 Lắp đặt điều hoà âm trần nối ống gió CSL 24.000BTU/h Mô tả tại Chương V 7 máy
179 Lắp đặt điều hoà âm trần nối ống gió CSL 18.000BTU/h Mô tả tại Chương V 1 máy
180 Quạt cấp gió tươi gắn tường lưu lượng 600m3/h Mô tả tại Chương V 2 cái
181 Quạt hút gắn tường lưu lượng 300m3/h Mô tả tại Chương V 4 cái
182 Quạt hút gắn tường lưu lượng 100m3/h Mô tả tại Chương V 1 cái
183 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả tại Chương V 0,88 100m
184 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả tại Chương V 0,88 100m
185 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Mô tả tại Chương V 0,88 100m
186 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Mô tả tại Chương V 0,88 100m
187 Ống PVC D27 Mô tả tại Chương V 45 m
188 Ống PVC D34 Mô tả tại Chương V 25 m
189 Dây điều khiển 2Cx1.5mm2 Mô tả tại Chương V 176 m
190 Lắp đặt xí bệt Mô tả tại Chương V 6 bộ
191 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả tại Chương V 6 cái
192 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả tại Chương V 4 bộ
193 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả tại Chương V 4 bộ
194 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả tại Chương V 4 bộ
195 Van cảm ứng dùng cho tiểu nam Mô tả tại Chương V 4 bộ
196 Lắp đặt gương soi Mô tả tại Chương V 4 cái
197 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả tại Chương V 6 cái
198 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả tại Chương V 4 cái
199 Cầu thu mưa Mô tả tại Chương V 4 cái
200 Van nhựa PPR 2 chiều D32 Mô tả tại Chương V 1 cái
201 Van nhựa PPR 2 chiều D25 Mô tả tại Chương V 5 cái
202 Van đồng 1 chiều D25 Mô tả tại Chương V 1 cái
203 Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h, H=20m Mô tả tại Chương V 1 1 máy
204 Crefin D25 Mô tả tại Chương V 1 cái
205 Van phao cơ D25 Mô tả tại Chương V 1 cái
206 Van phao điện Mô tả tại Chương V 1 cái
207 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D25 Mô tả tại Chương V 1 cái
208 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả tại Chương V 3 bộ
209 Ống PPR D32 Mô tả tại Chương V 0,07 100m
210 Ống PPR D25 Mô tả tại Chương V 0,68 100m
211 Ống PPR D20 Mô tả tại Chương V 0,55 100m
212 Cút 90 độ PPR D32 Mô tả tại Chương V 3 cái
213 Cút 90 độ PPR D25 Mô tả tại Chương V 17 cái
214 Cút 90 độ PPR D20 Mô tả tại Chương V 17 cái
215 Cút 90 độ PPR D20 ren trong Mô tả tại Chương V 17 cái
216 Tê PPR D25 Mô tả tại Chương V 7 cái
217 Tê PPR D32/25 Mô tả tại Chương V 1 cái
218 Tê PPR D25/20 Mô tả tại Chương V 8 cái
219 Côn PPR D32/25 Mô tả tại Chương V 1 cái
220 Côn PPR D25/20 Mô tả tại Chương V 8 cái
221 Măng sông PPR D32 Mô tả tại Chương V 2 cái
222 Măng sông PPR D25 Mô tả tại Chương V 17 cái
223 Măng sông PPR D20 Mô tả tại Chương V 14 cái
224 Nút bịt PPR D20 Mô tả tại Chương V 17 cái
225 Ống uPVC D200 Mô tả tại Chương V 0,15 100m
226 Ống uPVC D140 Mô tả tại Chương V 0,02 100m
227 Ống uPVC D110 Mô tả tại Chương V 0,9 100m
228 Ống uPVC D90 Mô tả tại Chương V 0,21 100m
229 Ống uPVC D75 Mô tả tại Chương V 0,18 100m
230 Ống uPVC D60 Mô tả tại Chương V 0,55 100m
231 Ống uPVC D42 Mô tả tại Chương V 0,05 100m
232 Tê đều uPVC 45 độ D110 Mô tả tại Chương V 17 cái
233 Tê đều uPVC 45 độ D90 Mô tả tại Chương V 5 cái
234 Tê đều uPVC 45 độ D75 Mô tả tại Chương V 30 cái
235 Tê thu uPVC D110/60 Mô tả tại Chương V 4 cái
236 Tê thu uPVC D90/75 Mô tả tại Chương V 4 cái
237 Tê thu uPVC D75/60 Mô tả tại Chương V 4 cái
238 Tê uPVC 90 độ D60 Mô tả tại Chương V 3 cái
239 Cút uPVC 135 độ D110 Mô tả tại Chương V 40 cái
240 Cút uPVC 135 độ D90 Mô tả tại Chương V 6 cái
241 Cút uPVC 135 độ D75 Mô tả tại Chương V 7 cái
242 Cút uPVC 135 độ D60 Mô tả tại Chương V 12 cái
243 Cút uPVC 90 độ D60 Mô tả tại Chương V 4 cái
244 Côn uPVC D125/110 Mô tả tại Chương V 4 cái
245 Côn uPVC D110/60 Mô tả tại Chương V 1 cái
246 Côn uPVC D90/60 Mô tả tại Chương V 1 cái
247 Côn uPVC D75/60 Mô tả tại Chương V 2 cái
248 Côn uPVC D60/42 Mô tả tại Chương V 8 cái
249 Măng sông uPVC D200 Mô tả tại Chương V 3 cái
250 Măng sông uPVC D140 Mô tả tại Chương V 4 cái
251 Măng sông uPVC D110 Mô tả tại Chương V 23 cái
252 Măng sông uPVC D90 Mô tả tại Chương V 5 cái
253 Măng sông uPVC D75 Mô tả tại Chương V 5 cái
254 Măng sông uPVC D60 Mô tả tại Chương V 14 cái
255 Măng sông uPVC D42 Mô tả tại Chương V 1 cái
H Phần chống mối
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả tại Chương V 23,392 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V 0,234 100m3
3 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả tại Chương V 23,392 m3
4 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả tại Chương V 178,9 m2
I Bảo hiểm công trình
1 Bảo hiểm công trình xây dựng Mô tả tại Chương V 1 Trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->