Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201274579-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Khánh Thượng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201224555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-24 11:21:00 đến ngày 2021-01-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,822,206,592 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5938 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5938 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0808 100m3
4 Nilong chống mất nước bê tông sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,5 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,225 m3
B NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,433 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4777 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9553 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9553 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9712 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1366 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7446 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8998 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6579 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2823 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1593 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2302 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8325 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4977 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0708 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 100m2
19 Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5829 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5577 m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5577 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5993 m2
23 Ngâm nước xi măng chống thấm bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
24 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5577 m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2554 m3
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0282 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4064 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1455 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1302 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8665 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8041 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3216 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1003 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2164 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7022 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8703 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,967 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5415 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1068 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0669 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1167 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6593 m3
46 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7988 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,7953 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3735 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0587 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường dốc, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4931 m3
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,03 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,7728 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,683 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,0768 m2
55 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5204 m2
56 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,166 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,55 m
58 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m
59 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7593 m2
60 Ốp gạch ceramic WC, gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,006 m2
61 Ốp gạch ceramic viền tường, gạch 100x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,286 m2
62 Lát nền WC bằng gạch ceramic chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5286 m2
63 Lát nền bằng gạch ceramic 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,3047 m2
64 Trát granito bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9798 m2
65 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0829 tấn
66 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0829 tấn
67 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0944 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0944 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,9975 m2
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6247 100m2
71 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,34 m
72 Gia công lan can thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
73 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1472 m2
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,2998 m2
75 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,2998 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,03 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 529,219 m2
78 Làm trần tôn vân gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,6244 m2
79 Cửa đi bằng cửa nhôm hệ 2 cánh, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m2
80 Cửa đi bằng cửa nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,48 m2
81 Cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, cửa cánh mở, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,84 m2
82 Cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, cửa mở hất, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
83 Lắp dựng cửa nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,16 m2
84 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5014 tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2509 m2
86 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,92 m2
87 Vách ngăn conpact vệ sinh dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,925 m2
88 Đắp chữ nổi bằng vữa XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6517 100m2
90 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7157 100m2
91 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 3x10+1x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
95 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
96 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 490 m
97 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
98 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
100 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
101 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
102 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
103 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
104 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
105 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
106 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt tủ điện 500x350x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 m3
110 Lấp đất rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 m3
111 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
112 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
113 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
114 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
115 Dây tiếp đất thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
116 Đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
117 Bộ kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
118 Máy bơm 0.75kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
119 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
120 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
121 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
122 Vòi chậu Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
123 Ống thải chậu Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
124 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
126 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
127 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
128 Lắp đặt giá để xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Lắp đặt hộp để giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
130 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
133 Lắp đặt cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
134 Lắp đặt cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
135 Lắp đặt racco PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
136 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Lắp đặt măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
138 Lắp đặt tê HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 Lắp đặt tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
140 Lắp đặt chếch PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Lắp cút ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
142 Lắp tê ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Lắp racco ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
145 Lắp đặt măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
146 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
147 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
148 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
149 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
150 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
151 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
152 Lắp đặt ống nhựa uPVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
153 Lắp đặt chếch uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
154 Lắp đặt chếch uPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
155 Lắp đặt cút uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
156 Lắp đặt cút uPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
157 Lắp đặt cút uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
158 Lắp đặt cút uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
159 Lắp đặt cút uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
160 Lắp đặt tê uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
161 Lắp đặt tê uPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
162 Lắp đặt tê uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
163 Lắp đặt côn thu uPVC D76x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
164 Lắp đặt côn thu uPVC D76x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
165 Lắp đặt Y uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
166 Lắp đặt phễu thoát sàn INOX D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C B. PHẦN THIẾT BỊ
1 Phông rèm sân khấu: chất liệu vải nhung dày bao gồm cả phông chính, phông phụ và toàn bộ phụ kiện; Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m2
2 Búa liềm DK 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
3 Sao vàng DK 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
4 Khẩu hiệu - KT: 7000x500mm - Khẩu hiệu ''Đảng cộng sản Việt Nam muôn năm'' nền mica sẵn có Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Cờ Đảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
6 Cờ Tổ Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
7 Bục tượng Bác - KT: 800x600x1200 mm - Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp, chống ẩm ,chống xước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
8 Tượng Bác -Chất liệu bằng thạch cao màu trắng cao 1 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
9 Bục phát biểu - KT:800x500x1200 mm chất liệu gỗ MDF sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
10 Bàn 1,2m - KT:1200x600x750mm - Chất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu MDF, sơn phủ PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Chiếc
11 Ghế hội trường ( tương đương G04A Hòa Phát) - KT:445x505x850mm - Chân mạ, mặt tựa đẹm bọc giả da Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Chiếc
12 Quạt hơi nước Sunhouse SHD7727 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
13 Tủ sắt tài liệu (tương đương Hòa Phát) - KT:1000x450x1830 - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chiếc
14 Dàn âm thanh hội trường diện tích 150m2-300m2 1. Loa full đơn 4 tấc công suất 400W /800W 2. Âm ly công suất Output power 8Ω: 500Wx2 Output Power 4Ω : 750Wx2 Bridge Output power 8Ω: 1500W 3. Bàn trộn 2/2-Bus 12 kênh, 4 XENYX Mic/Line mono + 2 Line stereo + 2 AUX Return stereo 4. Bộ Micro không dây ( Gồm 1 đầu thu và 2 Micro cầm tay + giá để bục ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->