Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201274579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Khánh Thượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201224555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-24 11:21:00 đến ngày 2021-01-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,822,206,592 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5938 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5938 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | 100m3 |
| 4 | Nilong chống mất nước bê tông sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,5 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,225 | m3 |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,433 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4777 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9553 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9553 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9712 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1366 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7446 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8998 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6579 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2823 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1593 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2302 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8325 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4977 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5829 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5577 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5577 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5993 | m2 |
| 23 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 24 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5577 | m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2554 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4064 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1455 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1302 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8665 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8041 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3216 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1003 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2164 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7022 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8703 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,967 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5415 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1068 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1167 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6593 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7988 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7953 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3735 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0587 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường dốc, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4931 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,03 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,7728 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,683 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,0768 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5204 | m2 |
| 56 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,166 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,55 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m |
| 59 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7593 | m2 |
| 60 | Ốp gạch ceramic WC, gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,006 | m2 |
| 61 | Ốp gạch ceramic viền tường, gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,286 | m2 |
| 62 | Lát nền WC bằng gạch ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5286 | m2 |
| 63 | Lát nền bằng gạch ceramic 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,3047 | m2 |
| 64 | Trát granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9798 | m2 |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0829 | tấn |
| 66 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0829 | tấn |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0944 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0944 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,9975 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6247 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,34 | m |
| 72 | Gia công lan can thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1472 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2998 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2998 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,03 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,219 | m2 |
| 78 | Làm trần tôn vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,6244 | m2 |
| 79 | Cửa đi bằng cửa nhôm hệ 2 cánh, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 80 | Cửa đi bằng cửa nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m2 |
| 81 | Cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, cửa cánh mở, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,84 | m2 |
| 82 | Cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, cửa mở hất, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,16 | m2 |
| 84 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5014 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2509 | m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,92 | m2 |
| 87 | Vách ngăn conpact vệ sinh dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,925 | m2 |
| 88 | Đắp chữ nổi bằng vữa XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6517 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7157 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 3x10+1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt tủ điện 500x350x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 110 | Lấp đất rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 111 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 114 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 115 | Dây tiếp đất thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 116 | Đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 117 | Bộ kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 118 | Máy bơm 0.75kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 122 | Vòi chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 123 | Ống thải chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 127 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt giá để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp để giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt racco PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt chếch PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp cút ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 142 | Lắp tê ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp racco ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 146 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 153 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt chếch uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn thu uPVC D76x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn thu uPVC D76x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt phễu thoát sàn INOX D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | B. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phông rèm sân khấu: chất liệu vải nhung dày bao gồm cả phông chính, phông phụ và toàn bộ phụ kiện; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 2 | Búa liềm DK 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Sao vàng DK 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Khẩu hiệu - KT: 7000x500mm - Khẩu hiệu ''Đảng cộng sản Việt Nam muôn năm'' nền mica sẵn có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Cờ Đảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lá |
| 6 | Cờ Tổ Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Lá |
| 7 | Bục tượng Bác - KT: 800x600x1200 mm - Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp, chống ẩm ,chống xước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Tượng Bác -Chất liệu bằng thạch cao màu trắng cao 1 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Bục phát biểu - KT:800x500x1200 mm chất liệu gỗ MDF sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Bàn 1,2m - KT:1200x600x750mm - Chất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu MDF, sơn phủ PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 11 | Ghế hội trường ( tương đương G04A Hòa Phát) - KT:445x505x850mm - Chân mạ, mặt tựa đẹm bọc giả da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Chiếc |
| 12 | Quạt hơi nước Sunhouse SHD7727 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 13 | Tủ sắt tài liệu (tương đương Hòa Phát) - KT:1000x450x1830 - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 14 | Dàn âm thanh hội trường diện tích 150m2-300m2 1. Loa full đơn 4 tấc công suất 400W /800W 2. Âm ly công suất Output power 8Ω: 500Wx2 Output Power 4Ω : 750Wx2 Bridge Output power 8Ω: 1500W 3. Bàn trộn 2/2-Bus 12 kênh, 4 XENYX Mic/Line mono + 2 Line stereo + 2 AUX Return stereo 4. Bộ Micro không dây ( Gồm 1 đầu thu và 2 Micro cầm tay + giá để bục ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi