Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201278989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201276621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 16:02:00 đến ngày 2021-01-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,970,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần Xây dựng | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,844 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 14,6222 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,3 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép nối cọc, thép đầu cọc | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,9024 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | E-HSMT; thiết kế BVTC | 16,7461 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 135,7501 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 21,612 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I; Phần ép âm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,59 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 240 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,325 | m3 |
| 11 | Sản xuất cọc dẫn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,5562 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,73 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5,85 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8,7115 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,5763 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,1526 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,1526 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,2154 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,1258 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 14,6661 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,5974 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,5068 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7,315 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 82,4353 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 37,6786 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,1263 | 100m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,336 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,2865 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,2664 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,4424 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 14,5244 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,9238 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Ván khuôn các kết cấu tính vận chuyển lên cao) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,3421 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,8678 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,7276 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,755 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 21,762 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bê tông các kết cấu tính vận chuyển lên cao) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 17,4914 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,936 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (Ván khuôn các kết cấu tính vận chuyển lên cao) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,7722 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 9,4556 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 38,3467 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200(Bê tông các kết cấu tính vận chuyển lên cao) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 46,0394 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 130,2024 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 31,0257 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7,7605 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6,3315 | m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,246 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,3164 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0793 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,9738 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,8064 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,3245 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1585 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,0018 | m3 |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | E-HSMT; thiết kế BVTC | 70 | cái |
| 58 | Gia công xà gồ thép hộp []40x80x2.5 tráng kẽm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,0131 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 107,8464 | m2 |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,0131 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.42 ly; loại 11 sóng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,8651 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc, ốp hồi dày 0.42ly khổ rộng 400, tôn Austnam hoặc tương đương | E-HSMT; thiết kế BVTC | 51,2449 | m |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | E-HSMT; thiết kế BVTC | 75,152 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 75,152 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,304 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 68 | Cầu chắn rác bằng Inox | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 150x600 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 40,473 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 959,2033 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 332,2416 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát các kết cấu tính vận chuyển vật liệu lên cao) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 478,2288 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75; trụ cột, cạnh cửa trong nhà | E-HSMT; thiết kế BVTC | 90,116 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75; trụ cột, ngoài nhà | E-HSMT; thiết kế BVTC | 187,8191 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 91,4792 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Trát các dầm vị trí tính vận chuyển vật liệu lên cao) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 124,6568 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 293,6 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Trát phần trần tính vận chuyển lên cao) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 377,22 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 271,504 | m |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 100,06 | m |
| 81 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 40,5216 | m2 |
| 82 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,253 | tấn |
| 83 | Bu lông lắp dựng lan can | E-HSMT; thiết kế BVTC | 168 | cái |
| 84 | Sơn tĩnh điện sắt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1.252,99 | kg |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | E-HSMT; thiết kế BVTC | 62,2832 | m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 30,0731 | m3 |
| 87 | Láng nền sàn 2cm tạo cốt, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 143,796 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | E-HSMT; thiết kế BVTC | 132,029 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 14,5605 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75; Gạch Ceramic KT 600x600 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 547,6955 | m2 |
| 91 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm dày 2.0 ly | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0779 | tấn |
| 92 | Gia công lan can bằng thép vuông đặc 14x14 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0767 | tấn |
| 93 | Sơn tĩnh điện sắt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 154,59 | kg |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | E-HSMT; thiết kế BVTC | 9,3562 | m2 |
| 95 | Trụ cầu thang kích thước150x150x1200, gỗ chò chỉ hoặc tương đương | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 96 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6x8cm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 11,41 | m |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 26,102 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | E-HSMT; thiết kế BVTC | 49,5896 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75; Gạch chống trơn KT 300x300 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 76,1632 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75; Gạch ốp Ceramic KT 300x600 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 225,7968 | m2 |
| 101 | Thi công trần hợp kim nhôm loại chịu nước, sơn tĩnh điện, độ dày 0.6 ly | E-HSMT; thiết kế BVTC | 38,0248 | m2 |
| 102 | Vách Compact dày 12 ly chịu nước màu ghi + phụ kiện Inox (Lắp dựng hoàn chỉnh) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6,528 | m2 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,7089 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,5198 | m3 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 26,8846 | m2 |
| 106 | Hoa sắt cửa bằng thép vuông đặc 12x12 (Bao gồm cả sơn, lắp dựng) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 642,16 | kg |
| 107 | Cửa đi nhôm hệ Việt- Pháp hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 80,08 | m2 |
| 108 | Cửa sổ nhôm hệ Việt- Pháp hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 37,44 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung nhôm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 117,52 | m2 |
| 110 | Vách kính nhôm hệ Việt - Pháp hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn dày 6.38 ly (Cả phụ kiện) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6,5 | m2 |
| 111 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6,5 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7,0006 | 100m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1.904,582 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 633,4862 | m2 |
| 115 | Mua đất màu đổ bồn trồng cây | E-HSMT; thiết kế BVTC | 14,66 | 0.0 |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 19,72 | m3 |
| 117 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 27,064 | tấn |
| 118 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại | E-HSMT; thiết kế BVTC | 55,35 | m3 |
| 119 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,58 | 100m2 |
| 120 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | E-HSMT; thiết kế BVTC | 10,47 | m3 |
| 121 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,229 | tấn |
| 122 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1838 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1838 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1838 | 100m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,6342 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0926 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0973 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1146 | tấn |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,6643 | m3 |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6,9423 | m3 |
| 131 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 36,18 | m2 |
| 132 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 36,18 | m2 |
| 133 | Quét nước xi măng 2 nước | E-HSMT; thiết kế BVTC | 36,18 | m2 |
| 134 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8,154 | m2 |
| 135 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,069 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0821 | tấn |
| 137 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,3606 | m3 |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT; thiết kế BVTC | 16 | cấu kiện |
| 139 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 13,6056 | m2 |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,01 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,01 | 100m |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| B | Phần điện nước, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,41 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,57 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,34 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,63 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren D20x20 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR ren D20x20 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50x32mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25x20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32x20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 16 | Rắc co nhựa hàn D50 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 17 | Rắc co nhựa hàn D32 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 18 | Rắc co nhựa hàn D25 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 19 | Rắc co nhựa hàn D20 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 20 | Răng cấy D32 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 21 | Răng cấy D25 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 22 | Răng cấy D20 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 23 | Máy bơm nước đẩy cao 250W, tương đương loại Panasonic GP-250JXK 250W | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | chiếc |
| 24 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | 1 máy |
| 25 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 32mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 25mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 29 | Van phao đồng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt, xí bệt mini cho trẻ em | E-HSMT; thiết kế BVTC | 16 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | E-HSMT; thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 16 | bộ |
| 33 | Xiphong chậu rửa Inax A-325PS hoặc tương đương | E-HSMT; thiết kế BVTC | 16 | bộ |
| 34 | Dây cấp chậu rửa | E-HSMT; thiết kế BVTC | 16 | bộ |
| 35 | Vòi chậu rửa Inax LFV-12A hoặc tương đương | E-HSMT; thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi nước gắn tường | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 37 | Lô giấy vệ sinh Đình Quốc 1420-2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 16 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,8 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,17 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,23 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,08 | 100m |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 37 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút xiên110mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút xiên 90mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút xiên 60mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76x60mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110x76mm; côn D110x60mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 53 | Gia thoát sàn Vinahasa bằng Inox304 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 20 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | bể |
| 55 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7 | m3 |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | E-HSMT; thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | E-HSMT; thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | E-HSMT; thiết kế BVTC | 20 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 36 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | E-HSMT; thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 62 | Móc treo quạt trần | E-HSMT; thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 28 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vỏ tủ điện chứa 4-8 Modul | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | E-HSMT; thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt rọ chôn ngầm công tắc, ổ cắm, aptomat các loại | E-HSMT; thiết kế BVTC | 80 | hộp |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 565 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 463 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 52,8 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 118,6 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25x1x16mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 719,6 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 118,6 | m |
| 77 | Băng dính cách điện | E-HSMT; thiết kế BVTC | 25 | cuộn |
| 78 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 79 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 63,7 | m |
| 80 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 19,6 | m |
| 81 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3 | cọc |
| 82 | Mối nối kiểm tra tiếp địa | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 83 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8,08 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8,08 | m3 |
| 85 | Bật thép D10x150 đỡ dây | E-HSMT; thiết kế BVTC | 21 | cái |
| 86 | Thép hình | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7,3 | kg |
| 87 | Bu long (M12x25)mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 88 | Đo kiểm tra tiếp địa | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | điểm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi