Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201278989-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201276621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-25 16:02:00 đến ngày 2021-01-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,970,568,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần Xây dựng
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm E-HSMT; thiết kế BVTC 3,844 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm E-HSMT; thiết kế BVTC 14,6222 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm E-HSMT; thiết kế BVTC 0,3 tấn
4 Sản xuất thép nối cọc, thép đầu cọc E-HSMT; thiết kế BVTC 3,9024 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột E-HSMT; thiết kế BVTC 16,7461 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 E-HSMT; thiết kế BVTC 135,7501 m3
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I E-HSMT; thiết kế BVTC 21,612 100m
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I; Phần ép âm E-HSMT; thiết kế BVTC 0,59 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm E-HSMT; thiết kế BVTC 240 mối nối
10 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn E-HSMT; thiết kế BVTC 2,325 m3
11 Sản xuất cọc dẫn E-HSMT; thiết kế BVTC 1 cái
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I E-HSMT; thiết kế BVTC 1,5562 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I E-HSMT; thiết kế BVTC 2,73 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I E-HSMT; thiết kế BVTC 5,85 m3
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I E-HSMT; thiết kế BVTC 8,7115 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT; thiết kế BVTC 0,5763 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I E-HSMT; thiết kế BVTC 1,1526 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I E-HSMT; thiết kế BVTC 1,1526 100m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật E-HSMT; thiết kế BVTC 1,2154 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT; thiết kế BVTC 3,1258 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 E-HSMT; thiết kế BVTC 14,6661 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm E-HSMT; thiết kế BVTC 1,5974 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm E-HSMT; thiết kế BVTC 4,5068 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm E-HSMT; thiết kế BVTC 7,315 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 E-HSMT; thiết kế BVTC 82,4353 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 37,6786 m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT; thiết kế BVTC 2,1263 100m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m E-HSMT; thiết kế BVTC 0,336 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m E-HSMT; thiết kế BVTC 1,2865 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m E-HSMT; thiết kế BVTC 4,2664 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật E-HSMT; thiết kế BVTC 2,4424 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 E-HSMT; thiết kế BVTC 14,5244 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng E-HSMT; thiết kế BVTC 2,9238 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Ván khuôn các kết cấu tính vận chuyển lên cao) E-HSMT; thiết kế BVTC 2,3421 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m E-HSMT; thiết kế BVTC 1,8678 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m E-HSMT; thiết kế BVTC 3,7276 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m E-HSMT; thiết kế BVTC 4,755 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 E-HSMT; thiết kế BVTC 21,762 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bê tông các kết cấu tính vận chuyển lên cao) E-HSMT; thiết kế BVTC 17,4914 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái E-HSMT; thiết kế BVTC 2,936 100m2
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (Ván khuôn các kết cấu tính vận chuyển lên cao) E-HSMT; thiết kế BVTC 3,7722 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m E-HSMT; thiết kế BVTC 9,4556 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 E-HSMT; thiết kế BVTC 38,3467 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200(Bê tông các kết cấu tính vận chuyển lên cao) E-HSMT; thiết kế BVTC 46,0394 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 130,2024 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 31,0257 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 7,7605 m3
48 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 6,3315 m2
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường E-HSMT; thiết kế BVTC 0,246 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m E-HSMT; thiết kế BVTC 0,3164 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m E-HSMT; thiết kế BVTC 0,0793 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 E-HSMT; thiết kế BVTC 2,9738 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 0,8064 m3
54 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT; thiết kế BVTC 0,3245 100m2
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn E-HSMT; thiết kế BVTC 0,1585 tấn
56 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 E-HSMT; thiết kế BVTC 1,0018 m3
57 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg E-HSMT; thiết kế BVTC 70 cái
58 Gia công xà gồ thép hộp []40x80x2.5 tráng kẽm E-HSMT; thiết kế BVTC 2,0131 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT; thiết kế BVTC 107,8464 m2
60 Lắp dựng xà gồ thép E-HSMT; thiết kế BVTC 2,0131 tấn
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.42 ly; loại 11 sóng E-HSMT; thiết kế BVTC 3,8651 100m2
62 Tôn úp nóc, ốp hồi dày 0.42ly khổ rộng 400, tôn Austnam hoặc tương đương E-HSMT; thiết kế BVTC 51,2449 m
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … E-HSMT; thiết kế BVTC 75,152 m2
64 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 75,152 m2
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm E-HSMT; thiết kế BVTC 0,304 100m
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm E-HSMT; thiết kế BVTC 8 cái
67 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm E-HSMT; thiết kế BVTC 4 cái
68 Cầu chắn rác bằng Inox E-HSMT; thiết kế BVTC 4 cái
69 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 150x600 E-HSMT; thiết kế BVTC 40,473 m2
70 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 959,2033 m2
71 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 332,2416 m2
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát các kết cấu tính vận chuyển vật liệu lên cao) E-HSMT; thiết kế BVTC 478,2288 m2
73 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75; trụ cột, cạnh cửa trong nhà E-HSMT; thiết kế BVTC 90,116 m2
74 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75; trụ cột, ngoài nhà E-HSMT; thiết kế BVTC 187,8191 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 91,4792 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Trát các dầm vị trí tính vận chuyển vật liệu lên cao) E-HSMT; thiết kế BVTC 124,6568 m2
77 Trát trần, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 293,6 m2
78 Trát trần, vữa XM mác 75 (Trát phần trần tính vận chuyển lên cao) E-HSMT; thiết kế BVTC 377,22 m2
79 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 271,504 m
80 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 100,06 m
81 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 40,5216 m2
82 Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm E-HSMT; thiết kế BVTC 1,253 tấn
83 Bu lông lắp dựng lan can E-HSMT; thiết kế BVTC 168 cái
84 Sơn tĩnh điện sắt thép E-HSMT; thiết kế BVTC 1.252,99 kg
85 Lắp dựng lan can sắt E-HSMT; thiết kế BVTC 62,2832 m2
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 E-HSMT; thiết kế BVTC 30,0731 m3
87 Láng nền sàn 2cm tạo cốt, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 143,796 m2
88 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … E-HSMT; thiết kế BVTC 132,029 m2
89 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 14,5605 m2
90 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75; Gạch Ceramic KT 600x600 E-HSMT; thiết kế BVTC 547,6955 m2
91 Gia công lan can bằng thép mạ kẽm dày 2.0 ly E-HSMT; thiết kế BVTC 0,0779 tấn
92 Gia công lan can bằng thép vuông đặc 14x14 E-HSMT; thiết kế BVTC 0,0767 tấn
93 Sơn tĩnh điện sắt thép E-HSMT; thiết kế BVTC 154,59 kg
94 Lắp dựng lan can sắt E-HSMT; thiết kế BVTC 9,3562 m2
95 Trụ cầu thang kích thước150x150x1200, gỗ chò chỉ hoặc tương đương E-HSMT; thiết kế BVTC 1 cái
96 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6x8cm E-HSMT; thiết kế BVTC 11,41 m
97 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 26,102 m2
98 Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh E-HSMT; thiết kế BVTC 49,5896 m2
99 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75; Gạch chống trơn KT 300x300 E-HSMT; thiết kế BVTC 76,1632 m2
100 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75; Gạch ốp Ceramic KT 300x600 E-HSMT; thiết kế BVTC 225,7968 m2
101 Thi công trần hợp kim nhôm loại chịu nước, sơn tĩnh điện, độ dày 0.6 ly E-HSMT; thiết kế BVTC 38,0248 m2
102 Vách Compact dày 12 ly chịu nước màu ghi + phụ kiện Inox (Lắp dựng hoàn chỉnh) E-HSMT; thiết kế BVTC 6,528 m2
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 E-HSMT; thiết kế BVTC 1,7089 m3
104 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 4,5198 m3
105 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 26,8846 m2
106 Hoa sắt cửa bằng thép vuông đặc 12x12 (Bao gồm cả sơn, lắp dựng) E-HSMT; thiết kế BVTC 642,16 kg
107 Cửa đi nhôm hệ Việt- Pháp hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) E-HSMT; thiết kế BVTC 80,08 m2
108 Cửa sổ nhôm hệ Việt- Pháp hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) E-HSMT; thiết kế BVTC 37,44 m2
109 Lắp dựng cửa khung nhôm E-HSMT; thiết kế BVTC 117,52 m2
110 Vách kính nhôm hệ Việt - Pháp hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn dày 6.38 ly (Cả phụ kiện) E-HSMT; thiết kế BVTC 6,5 m2
111 Vách kính khung nhôm mặt tiền E-HSMT; thiết kế BVTC 6,5 m2
112 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m E-HSMT; thiết kế BVTC 7,0006 100m2
113 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT; thiết kế BVTC 1.904,582 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT; thiết kế BVTC 633,4862 m2
115 Mua đất màu đổ bồn trồng cây E-HSMT; thiết kế BVTC 14,66 0.0
116 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ E-HSMT; thiết kế BVTC 19,72 m3
117 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng E-HSMT; thiết kế BVTC 27,064 tấn
118 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại E-HSMT; thiết kế BVTC 55,35 m3
119 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại E-HSMT; thiết kế BVTC 4,58 100m2
120 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại E-HSMT; thiết kế BVTC 10,47 m3
121 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại E-HSMT; thiết kế BVTC 2,229 tấn
122 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I E-HSMT; thiết kế BVTC 0,1838 100m3
123 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I E-HSMT; thiết kế BVTC 0,1838 100m3
124 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I E-HSMT; thiết kế BVTC 0,1838 100m3
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 E-HSMT; thiết kế BVTC 1,6342 m3
126 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT; thiết kế BVTC 0,0926 100m2
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm E-HSMT; thiết kế BVTC 0,0973 tấn
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm E-HSMT; thiết kế BVTC 0,1146 tấn
129 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 E-HSMT; thiết kế BVTC 1,6643 m3
130 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 6,9423 m3
131 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 36,18 m2
132 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 36,18 m2
133 Quét nước xi măng 2 nước E-HSMT; thiết kế BVTC 36,18 m2
134 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 8,154 m2
135 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT; thiết kế BVTC 0,069 100m2
136 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn E-HSMT; thiết kế BVTC 0,0821 tấn
137 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 E-HSMT; thiết kế BVTC 1,3606 m3
138 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu E-HSMT; thiết kế BVTC 16 cấu kiện
139 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 13,6056 m2
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm E-HSMT; thiết kế BVTC 0,01 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm E-HSMT; thiết kế BVTC 0,01 100m
142 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm E-HSMT; thiết kế BVTC 2 cái
B Phần điện nước, chống sét
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm E-HSMT; thiết kế BVTC 0,41 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm E-HSMT; thiết kế BVTC 0,57 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm E-HSMT; thiết kế BVTC 0,34 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm E-HSMT; thiết kế BVTC 0,63 100m
5 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mm E-HSMT; thiết kế BVTC 1 cái
6 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mm E-HSMT; thiết kế BVTC 6 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR ren D20x20 E-HSMT; thiết kế BVTC 36 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm E-HSMT; thiết kế BVTC 1 cái
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm E-HSMT; thiết kế BVTC 11 cái
10 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm E-HSMT; thiết kế BVTC 5 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm E-HSMT; thiết kế BVTC 36 cái
12 Lắp đặt cút PPR ren D20x20 E-HSMT; thiết kế BVTC 8 cái
13 Lắp đặt cút côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50x32mm E-HSMT; thiết kế BVTC 1 cái
14 Lắp đặt cút côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25x20mm E-HSMT; thiết kế BVTC 4 cái
15 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32x20mm E-HSMT; thiết kế BVTC 4 cái
16 Rắc co nhựa hàn D50 E-HSMT; thiết kế BVTC 1 cái
17 Rắc co nhựa hàn D32 E-HSMT; thiết kế BVTC 5 cái
18 Rắc co nhựa hàn D25 E-HSMT; thiết kế BVTC 3 cái
19 Rắc co nhựa hàn D20 E-HSMT; thiết kế BVTC 20 cái
20 Răng cấy D32 E-HSMT; thiết kế BVTC 3 cái
21 Răng cấy D25 E-HSMT; thiết kế BVTC 2 cái
22 Răng cấy D20 E-HSMT; thiết kế BVTC 12 cái
23 Máy bơm nước đẩy cao 250W, tương đương loại Panasonic GP-250JXK 250W E-HSMT; thiết kế BVTC 1 chiếc
24 Lắp đặt máy bơm nước các loại E-HSMT; thiết kế BVTC 1 1 máy
25 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 32mm E-HSMT; thiết kế BVTC 7 cái
26 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mm E-HSMT; thiết kế BVTC 1 cái
27 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 20mm E-HSMT; thiết kế BVTC 8 cái
28 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 25mm E-HSMT; thiết kế BVTC 1 cái
29 Van phao đồng E-HSMT; thiết kế BVTC 1 cái
30 Lắp đặt chậu xí bệt, xí bệt mini cho trẻ em E-HSMT; thiết kế BVTC 16 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh E-HSMT; thiết kế BVTC 24 cái
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi E-HSMT; thiết kế BVTC 16 bộ
33 Xiphong chậu rửa Inax A-325PS hoặc tương đương E-HSMT; thiết kế BVTC 16 bộ
34 Dây cấp chậu rửa E-HSMT; thiết kế BVTC 16 bộ
35 Vòi chậu rửa Inax LFV-12A hoặc tương đương E-HSMT; thiết kế BVTC 16 cái
36 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi nước gắn tường E-HSMT; thiết kế BVTC 4 bộ
37 Lô giấy vệ sinh Đình Quốc 1420-2 E-HSMT; thiết kế BVTC 16 bộ
38 Lắp đặt gương soi E-HSMT; thiết kế BVTC 16 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm E-HSMT; thiết kế BVTC 0,8 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm E-HSMT; thiết kế BVTC 0,17 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm E-HSMT; thiết kế BVTC 0,23 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm E-HSMT; thiết kế BVTC 0,08 100m
43 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm E-HSMT; thiết kế BVTC 37 cái
44 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm E-HSMT; thiết kế BVTC 18 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút xiên110mm E-HSMT; thiết kế BVTC 9 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút xiên 90mm E-HSMT; thiết kế BVTC 16 cái
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút xiên 60mm E-HSMT; thiết kế BVTC 18 cái
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm E-HSMT; thiết kế BVTC 16 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76x60mm E-HSMT; thiết kế BVTC 2 cái
50 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110x76mm; côn D110x60mm E-HSMT; thiết kế BVTC 12 cái
51 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm E-HSMT; thiết kế BVTC 8 cái
52 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm E-HSMT; thiết kế BVTC 20 cái
53 Gia thoát sàn Vinahasa bằng Inox304 E-HSMT; thiết kế BVTC 20 bộ
54 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 E-HSMT; thiết kế BVTC 2 bể
55 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I E-HSMT; thiết kế BVTC 7 m3
56 Đắp đất nền móng công trình E-HSMT; thiết kế BVTC 7 m3
57 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc E-HSMT; thiết kế BVTC 12 cái
58 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc E-HSMT; thiết kế BVTC 12 cái
59 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần E-HSMT; thiết kế BVTC 20 bộ
60 Lắp đặt ổ cắm đôi E-HSMT; thiết kế BVTC 36 cái
61 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần E-HSMT; thiết kế BVTC 24 cái
62 Móc treo quạt trần E-HSMT; thiết kế BVTC 24 cái
63 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng E-HSMT; thiết kế BVTC 28 bộ
64 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng E-HSMT; thiết kế BVTC 12 bộ
65 Lắp đặt vỏ tủ điện chứa 4-8 Modul E-HSMT; thiết kế BVTC 1 hộp
66 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe E-HSMT; thiết kế BVTC 20 cái
67 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75Ampe E-HSMT; thiết kế BVTC 4 cái
68 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe E-HSMT; thiết kế BVTC 1 cái
69 Lắp đặt rọ chôn ngầm công tắc, ổ cắm, aptomat các loại E-HSMT; thiết kế BVTC 80 hộp
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 E-HSMT; thiết kế BVTC 565 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 E-HSMT; thiết kế BVTC 463 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 E-HSMT; thiết kế BVTC 52,8 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 E-HSMT; thiết kế BVTC 118,6 m
74 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25x1x16mm2 E-HSMT; thiết kế BVTC 50 m
75 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm E-HSMT; thiết kế BVTC 719,6 m
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm E-HSMT; thiết kế BVTC 118,6 m
77 Băng dính cách điện E-HSMT; thiết kế BVTC 25 cuộn
78 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m E-HSMT; thiết kế BVTC 3 cái
79 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm E-HSMT; thiết kế BVTC 63,7 m
80 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm E-HSMT; thiết kế BVTC 19,6 m
81 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m E-HSMT; thiết kế BVTC 3 cọc
82 Mối nối kiểm tra tiếp địa E-HSMT; thiết kế BVTC 3 bộ
83 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I E-HSMT; thiết kế BVTC 8,08 m3
84 Đắp đất nền móng công trình, nền đường E-HSMT; thiết kế BVTC 8,08 m3
85 Bật thép D10x150 đỡ dây E-HSMT; thiết kế BVTC 21 cái
86 Thép hình E-HSMT; thiết kế BVTC 7,3 kg
87 Bu long (M12x25)mm E-HSMT; thiết kế BVTC 6 cái
88 Đo kiểm tra tiếp địa E-HSMT; thiết kế BVTC 2 điểm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->