Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201271491-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201250956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-24 16:57:00 đến ngày 2021-01-04 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,015,508,568 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V HSMT | 1 | Công trình |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV (VÙNG 3) | |||
| C | Phần thiết bị đường dây 3kV | |||
| 1 | Lắp đặt Recloser 38kV 800A 16kA/3s bao gồm:<br/>- Tủ điều khiển ADVC Compact.<br/>- Cáp điều khiển nối máy cắt với tủ điều khiển.<br/>- Giá đỡ Recloser.<br/>- Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phần mềm cấu hình.<br/>- Biến áp cấp nguồn kèm giá đỡ (VN). | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Recloser 27kV 800A 12,5kA/3s bao gồm: - Tủ điều khiển Recloser. - Cáp điều khiển nối máy cắt với tủ điều khiển. - Giá đỡ Recloser. - Biến áp cấp nguồn kèm giá đỡ (VN). | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Chống sét thông minh 35kV | Chương V HSMT | 15 | Bộ 1 pha |
| 4 | Lắp đặt Chống sét thông minh 24kV | Chương V HSMT | 12 | Bộ 1 pha |
| 5 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A (Bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A (Bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Chống sét van ZnO-22kV (Bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 8 | 1 bộ 3 pha |
| 8 | Chống sét van ZnO-35kV (Bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 10 | 1 bộ 3 pha |
| D | Phần xây dựng đường dây 3kV | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC 1x50 (Bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 191 | m |
| 2 | Cáp lực Cu/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 (Bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 144 | m |
| 3 | Dây AC 120/19 XLPE2.5/HDPE (Bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 45 | m |
| 4 | Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE (Bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 125 | m |
| 5 | Dây AC 150/24 XLPE2.5/HDPE (Bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 114 | m |
| 6 | Dây AC 150/24 XLPE4.3/HDPE (Bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 45 | m |
| 7 | Sứ đứng 35kV cả ty (Bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 40 | Quả |
| 8 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 37 | Quả |
| 9 | Bát sứ thủy tinh U70BL (Bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 30 | bát |
| 10 | Khóa néo cho dây AC | Chương V HSMT | 9 | Cái |
| 11 | Móc treo chữ U | Chương V HSMT | 18 | Cái |
| 12 | Mắc nối đơn | Chương V HSMT | 9 | Cái |
| 13 | Mắc nối kép | Chương V HSMT | 9 | Cái |
| 14 | Vòng treo | Chương V HSMT | 9 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm | Chương V HSMT | 63 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | Chương V HSMT | 153 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Chương V HSMT | 144 | Cái |
| 18 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-ø32/25 | Chương V HSMT | 155 | m |
| 19 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | Chương V HSMT | 151 | Cái |
| 20 | Biển báo trạm | Chương V HSMT | 9 | Cái |
| 21 | Biển báo an toàn | Chương V HSMT | 9 | Cái |
| 22 | Hệ thống tiếp địa trạm Recloser (Bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ Recloser, biến điện áp, chống sét XII-RC-3 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ cầu dao cách ly trên 1 cột X-CDCL-1 | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 25 | Xà phụ đỡ lèo XP-1 | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 26 | Xà phụ đỡ lèo XP-2 | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 27 | Xà phụ đỡ lèo XP-3 | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 28 | Cổ dề néo thẳng CDT | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Xà phụ đỡ lèo XPL-1 | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 30 | Xà phụ đỡ lèo XPL-2 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Xà phụ đỡ chống sét thông minh XP-CS | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 32 | Xà néo cột đơn XN-35 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ đầu cáp XĐC | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Ghế thao tác cầu dao trên cột đơn GCĐ-1 | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 35 | Thang trèo TS | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ recloser, biến điện áp, chống sét X-RC-1 | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 37 | Xà phụ đỡ lèo XP-3A | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| E | Phần thu hồi | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| F | Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại Xà rẽ 22kV | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| G | Đấu nối Hotline | |||
| 1 | Đấu nối Hotline Recloser (đấu nối cò lèo đường dây 3 pha) | Chương V HSMT | 4 | Vị trí |
| 2 | Lắp sứ hotline- bộ 3 sứ đúng trên xà lệch mắc song song (phục vụ đấu nối hotline Recloser) | Chương V HSMT | 21 | Quả |
| 3 | Lắp xà hotline- xà lệch lắp song song trên trụ đường dây 3 pha (phục vụ đấu nối hotline Recloser) | Chương V HSMT | 11 | Bộ |
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV (VÙNG 4) | |||
| I | Phần thiết bị đường dây 35kV | |||
| 1 | Lắp đặt Recloser 38kV 800A 16kA/3s bao gồm:<br/>- Tủ điều khiển ADVC Compact.<br/>- Cáp điều khiển nối máy cắt với tủ điều khiển.<br/>- Giá đỡ Recloser.<br/>- Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phần mềm cấu hình.<br/>- Biến áp cấp nguồn kèm giá đỡ (VN). | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Recloser 27kV 800A 12,5kA/3s bao gồm: - Tủ điều khiển Recloser. - Cáp điều khiển nối máy cắt với tủ điều khiển. - Giá đỡ Recloser. - Biến áp cấp nguồn kèm giá đỡ (VN). | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Chống sét thông minh 35kV | Chương V HSMT | 15 | Bộ 1 pha |
| 4 | Lắp đặt Chống sét thông minh 24kV | Chương V HSMT | 9 | Bộ 1 pha |
| 5 | Chống sét van ZnO-22kV (Bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 6 | 1 bộ 3 pha |
| 6 | Chống sét van ZnO-35kV (Bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 10 | 1 bộ 3 pha |
| J | Phần xây dựng đường dây 35kV | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC 1x50 (Bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 150 | m |
| 2 | Cáp lực Cu/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 (Bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 120 | m |
| 3 | Dây AC 120/19 XLPE2.5/HDPE (Bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 105 | m |
| 4 | Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE (Bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 205 | m |
| 5 | Sứ đứng 35kV cả ty (Bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 10 | Quả |
| 6 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 8 | Quả |
| 7 | Bát sứ thủy tinh U70BL (Bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 60 | bát |
| 8 | Khóa néo cho dây AC | Chương V HSMT | 18 | Cái |
| 9 | Móc treo chữ U | Chương V HSMT | 36 | Cái |
| 10 | Mắc nối đơn | Chương V HSMT | 18 | Cái |
| 11 | Mắc nối kép | Chương V HSMT | 18 | Cái |
| 12 | Mắt nối điều chỉnh | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Vòng treo | Chương V HSMT | 18 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | Chương V HSMT | 204 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Chương V HSMT | 128 | Cái |
| 16 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-F32/25 | Chương V HSMT | 130 | m |
| 17 | Biển báo trạm | Chương V HSMT | 7 | Cái |
| 18 | Biển báo an toàn | Chương V HSMT | 7 | Cái |
| 19 | Hệ thống tiếp địa trạm Recloser (Bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ Recloser, biến điện áp, chống sét XII-RC-3 | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 21 | Xà phụ đỡ lèo XP-1 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Xà phụ đỡ lèo XP-2 | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 23 | Cổ dề néo thẳng CDT | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Xà phụ đỡ lèo XP-1A | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Xà phụ đỡ lèo XPL-1 | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 26 | Xà phụ đỡ chống sét thông minh XP-CS | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 27 | Tấm bắt chuỗi néo TCN | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ recloser, biến điện áp, chống sét X-RC-1 | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 29 | Dây néo DN.TK 70-10 | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 30 | Thanh gia cố cột TGCC | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| K | Phần thu hồi | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Biến điện áp 35kV 1 pha 2 sứ 100VA | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ điều khiển bảo vệ MC | Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Máy cắt Recloser 35kV | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| L | Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại sứ đứng 22kV | Chương V HSMT | 3 | Quả |
| M | PHẦN CÁP QUANG VÀ THÍ NGHIỆM SCADA (VÙNG 3) | |||
| N | Cung cấp VTTB lắp đặt, cài đặt, kiểm tra các chức năng giám sát hoạt động, hiệu chỉnh thiết bị mạng và hoàn thiện kết nối thông tin và dữ liệu về Trung tâm ĐKX | |||
| 1 | Switch công nghiệp managed Ethernet Switch 3 cổng 10/100Mbps BaseT(X), 2 cổng 10/100BaseFX | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 2 | Switch access Full Gigabit managed Ethernet switch 20 cổng 10/100/1000BaseSFP, 4 cổng Combo Port, 10/100/1000BaseT(X) or 100/1000 BaseSFP (02 Nguồn AC hot swap) | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Module quang FE | Chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 4 | UPS 2kVA true online case đứng | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Bộ chuyển đổi công nghiệp 10/100BaseT(X) sang 100BaseFX, Single mde. SC, -10-600c | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Dây nhảy quang single mode duplex chuẩn SC/UPC-SC/APC 3m | Chương V HSMT | 19 | Sợi |
| 7 | Dây nhảy quang single mode duplex chuẩn SC/APC-SC/APC 3m | Chương V HSMT | 3 | Sợi |
| 8 | Dây nhảy quang single mode duplex chuẩn LC/UPC-SC/APC 3m | Chương V HSMT | 9 | Sợi |
| 9 | Dây nguồn 2x1.5mm2 | Chương V HSMT | 45 | m |
| 10 | Đầu RJ45 | Chương V HSMT | 45 | Cái |
| 11 | Dây mạng lan Cat6 | Chương V HSMT | 180 | m |
| 12 | Lạt sắt 400x50mm | Chương V HSMT | 36 | Cái |
| 13 | Cáp quang ADSS-12 sợi quang KV200 | Chương V HSMT | 10.249 | m |
| 14 | Hộp phân phối sợi quang ODF out door 12FO (ngoài trời) | Chương V HSMT | 9 | hộp |
| 15 | Hộp phân phối sợi quang ODF in door 12FO (trong nhà) | Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Măng sông cáp quang 12FO | Chương V HSMT | 7 | Cái |
| 17 | Bộ néo cáp quang ADSS KV 200m | Chương V HSMT | 73 | Bộ |
| 18 | Bộ đỡ cáp quang ADSS KV200m | Chương V HSMT | 98 | Bộ |
| 19 | Gông treo cột LT G0 | Chương V HSMT | 142 | Bộ |
| 20 | Giá cuốn cáp GCC | Chương V HSMT | 21 | Bộ |
| 21 | Biển báo cáp quang | Chương V HSMT | 140 | Bộ |
| 22 | Biển báo độ cao cáp quang vượt đường | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 23 | Kiểm tra và hiệu chỉnh máy chủ - Loại máy thực hiện các chức năng khác | Chương V HSMT | 1 | máy |
| 24 | Cài đặt cấu hình thiết bị mạng - Fire Wall | Chương V HSMT | 9 | 1 t.bị |
| 25 | Cài đặt cấu hình thiết bị mạng - Modem/Converter | Chương V HSMT | 2 | 1 t.bị |
| 26 | Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Chương V HSMT | 161 | m |
| O | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA | |||
| P | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) | Chương V HSMT | 8 | ngăn |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V HSMT | 396 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 702 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V HSMT | 9 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V HSMT | 63 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V HSMT | 9 | tín hiệu |
| Q | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chương V HSMT | 2 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | 702 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | 9 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chương V HSMT | 396 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Chương V HSMT | 63 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Chương V HSMT | 9 | hàm |
| R | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung áp | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| S | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC | Chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
| 6 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
| T | PHẦN CÁP QUANG VÀ THÍ NGHIỆM SCADA (VÙNG 4) | |||
| U | Cung cấp VTTB lắp đặt, cài đặt, kiểm tra các chức năng giám sát hoạt động, hiệu chỉnh thiết bị mạng và hoàn thiện kết nối thông tin và dữ liệu về Trung tâm ĐKX | |||
| 1 | Switch công nghiệp managed Ethernet Switch 3 cổng 10/100Mbps BaseT(X), 2 cổng 10/100BaseFX | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Switch access Full Gigabit managed Ethernet switch 20 cổng 10/100/1000BaseSFP, 4 cổng Combo Port, 10/100/1000BaseT(X) or 100/1000 BaseSFP (02 Nguồn AC hot swap) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Modem 3G/APN support 104 | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Module quang FE | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 5 | UPS 2kVA true online case đứng | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ chuyển đổi công nghiệp 10/100BaseT(X) sang 100BaseFX, Single mde. SC, -10-600c | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Dây nhảy quang single mode duplex chuẩn SC/UPC-SC/APC 3m | Chương V HSMT | 10 | Sợi |
| 8 | Dây nhảy quang single mode duplex chuẩn SC/APC-SC/APC 3m | Chương V HSMT | 3 | Sợi |
| 9 | Dây nhảy quang single mode duplex chuẩn LC/UPC-SC/APC 3m | Chương V HSMT | 5 | Sợi |
| 10 | Dây nguồn 2x1.5mm2 | Chương V HSMT | 25 | m |
| 11 | Đầu RJ45 | Chương V HSMT | 25 | Cái |
| 12 | Dây mạng lan Cat6 | Chương V HSMT | 125 | m |
| 13 | Lạt sắt 400x50mm | Chương V HSMT | 32 | Cái |
| 14 | Cáp quang ADSS-12 sợi quang KV200 | Chương V HSMT | 5.399,75 | m |
| 15 | Hộp phân phối sợi quang ODF out door 12FO (ngoài trời) | Chương V HSMT | 5 | hộp |
| 16 | Hộp phân phối sợi quang ODF in door 12FO (trong nhà) | Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Măng sông cáp quang 12FO | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Bộ néo cáp quang ADSS KV 200m | Chương V HSMT | 35 | Bộ |
| 19 | Bộ đỡ cáp quang ADSS KV200m | Chương V HSMT | 42 | Bộ |
| 20 | Gông treo cột LT G0 | Chương V HSMT | 57 | Bộ |
| 21 | Gông treo cột vuông GH | Chương V HSMT | 10 | Bộ |
| 22 | Giá cuốn cáp GCC | Chương V HSMT | 11 | Bộ |
| 23 | Biển báo cáp quang | Chương V HSMT | 67 | Bộ |
| 24 | Biển báo độ cao cáp quang vượt đường | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh máy chủ - Loại máy thực hiện các chức năng khác | Chương V HSMT | 1 | máy |
| 26 | Cài đặt cấu hình thiết bị mạng - Fire Wall | Chương V HSMT | 8 | 1 t.bị |
| 27 | Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Chương V HSMT | 78 | m |
| V | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA | |||
| W | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Chương V HSMT | 8 | ngăn |
| X | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V HSMT | 352 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 616 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V HSMT | 8 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V HSMT | 56 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V HSMT | 8 | tín hiệu |
| Y | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chương V HSMT | 2 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | 616 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | 8 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chương V HSMT | 352 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Chương V HSMT | 56 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Chương V HSMT | 8 | hàm |
| Z | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung áp | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| AA | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC | Chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
| 6 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi