Gói thầu: Gói thầu số 13: Hệ thống điều hòa không khí, hệ thống điện nhẹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201271079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Hệ thống điều hòa không khí, hệ thống điện nhẹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201132276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 16:10:00 đến ngày 2021-01-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,022,315,226 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định KL từ thiết kế | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| B | HỆ THỐNG ĐHKK (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Lắp đặt Dàn nóng công suất 40 kW | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tổ |
| 2 | Lắp đặt Dàn nóng công suất 152 kW | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tổ |
| 3 | Lắp đặt Dàn nóng công suất 168 kW | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tổ |
| 4 | Lắp đặt Dàn lạnh âm trần nối ống gió công suất 2.2 kW | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt Dàn lạnh âm trần nối ống gió công suất 2.8 kW | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 6 | Lắp đặt Dàn lạnh âm trần nối ống gió công suất 3.6 kW | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | máy |
| 7 | Lắp đặt Dàn lạnh âm trần nối ống gió công suất 4.5 kW | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | máy |
| 8 | Lắp đặt Dàn lạnh âm trần nối ống gió công suất 7.1 kW | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 9 | Lắp đặt Dàn lạnh âm trần nối ống gió công suất 9.0 kW | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | máy |
| 10 | Lắp đặt Dàn lạnh âm trần nối ống gió công suất 11.2 kW | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 11 | Lắp đặt Dàn lạnh âm trần nối ống gió công suất 14.0 kW | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 12 | Lắp đặt Dàn lạnh âm trần nối ống gió công suất 16.0 kW | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 13 | Lắp đặt bộ chia gas dàn nóng và lạnh | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 49 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x0,75mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.250 | m |
| 16 | Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Ống đồng D6,4 dày 0.8mm + gen cách nhiệt dày 15mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Ống đồng D9.5 dày 0.8mm + gen cách nhiệt dày 15mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Ống đồng D12,7 dày 0.8mm + gen cách nhiệt dày 15mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Ống đồng D15.9 dày 0.99mm + gen cách nhiệt dày 15mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Ống đồng D19.1 dày 0.8mm + gen cách nhiệt dày 15mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Ống đồng D22.2 dày 0.8mm + gen cách nhiệt dày 20mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Ống đồng D28.6 dày 0.99mm + gen cách nhiệt dày 20mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Ống đồng D34.9 dày 1.21mm + gen cách nhiệt dày 20mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Ống đồng D41.3 dày 1.43mm + gen cách nhiệt dày 20mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Ống nước uPVC D27 + gen cách nhiệt dày 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Ống nước uPVC D34 + gen cách nhiệt dày 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Ống nước uPVC D42 + gen cách nhiệt dày 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Ống nước uPVC D60 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 30 | Gas R410A nạp bổ sung | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | kg |
| 31 | Vật tư phụ hệ ống nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 32 | Lắp đặt Miệng khuếch tán, kèm OBD, kích thước cổ 450x450 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Miệng gió xọt trứng, kích thước cổ 550x550 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 74 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Miệng gió khe hẹp, kích thước cổ 1250x150 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Miệng gió khe hẹp, kích thước cổ 1750x150 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Miệng gió khe hẹp, kích thước cổ 2500x150, kèm OBD | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Ống gió mềm D250, cách nhiệt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt Ống gió mềm D300, cách nhiệt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt Ống gió mềm D350, cách nhiệt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 40 | Lắp dựng Tole ống gió dày 0.6mm ( hệ thống lạnh ) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng Cách nhiệt ống gió dạng tấm dày 15mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,5 | 100m2 |
| 42 | Vật tư phụ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 43 | Lắp đặt Tole ống gió dày 0.58mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt Ống gió mềm D100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 45 | Lắp đặt Ống gió mềm D150 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 46 | Lắp đặt Ống gió mềm D200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 47 | Lắp đặt Ống gió mềm D250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt Miệng gió Louver W800xH300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Miệng gió Louver W1000xH400 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Quạt gió tươi lưu lượng 1800CMH, 200Pa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Quạt gió tươi lưu lượng 2000CMH, 100Pa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Quạt gió tươi lưu lượng 2500CMH, 200Pa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Quạt gió tươi lưu lượng 3300CMH, 200Pa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Vật tư phụ( ty treo, silicon, ronlo ống gió, băng keo trong, bang keo bạc…) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 55 | Lắp đặt Tole ống gió dày 0.58mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt Ống gió mềm D150 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt Miệng gió 2 lớp, kèm OBD, kích thước cổ 250x250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Miệng gió Louver W200xH100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Miệng gió Louver W200xH200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt Miệng gió Louver W300xH200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Miệng gió Louver W500xH200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Quạt gió thải áp trần lưu lượng 100CMH | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt Quạt gió thải áp trần lưu lượng 200CMH | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Quạt gió thải áp trần lưu lượng 300CMH | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Quạt gió thải lưu lượng 400CMH | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Quạt gió thải lưu lượng 800CMH | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Vật tư phụ( ty treo, silicon, ronlo ống gió, băng keo trong, bang keo bạc…) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 68 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 650x450x210 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 69 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 800x600x250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 70 | Lắp đặt các automat MCCB-3P-250A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat MCCB-3P-125A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat MCCB-3P-40A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat MCCB-3P-20A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat MCB-3P-32A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat MCB-1P-16A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x35mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x16mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x16mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt máng cáp 600x300x1.5 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 80 | Lắp đặt trungking 100x50x1.2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 135 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| C | HỆ THỐNG MẠNG INTRENET (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Lắp đặt Switch 24 ports Layer 2 : 24 cổng 100/1000 Mbps | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Switch 48 ports Layer 2 : 44 cổng 100/1000 Mbps | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải cáp mạng UTP CAT 6, 4 cặp xoắn đôi, 23 AWG | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9.150 | m |
| 4 | Lắp hộp cắm mạng (Faceplate w/ shutter, 2-port + Modular Jack CAT6 UTP + Hộp đế mạng hình chữ nhật) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 178 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ mạng khu vực 19 inch 9U | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ mạng trung tâm 19 inch 42U | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt máng cáp 100x100x1,0 máng sơn tĩnh điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt Patch panel 24-post | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Patch panel 48-post | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây nhảy tủ mạng Cat 6e dài 1.5m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 178 | sợi |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây tính hiệu mạng, điện thoại fi 25 đi âm trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.800 | m |
| 12 | Lắp đặt máng luồn dây tín hiệu mạng, điện thoại 24x14mm đi nổi tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Gia công lắp dựng vật tư phụ ( Ty treo, ốc vít, tắt kê, sắt, ống xoắn . . . ) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 14 | Lắp hộp cắm điện thoại (Faceplate w/ shutter, 2-port+Modular Jack CAT6 UTP+Hộp đế mạng hình chữ nhật) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 84 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 16CO - 120 máy nhánh | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ trung tâm MDF 120 đôi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Kéo rải Cáp điện thoại 2 đôi 2x0,5mm2 (4 lõi loại trong nhà) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4.000 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ phân phối IDF 30 đôi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Kéo rải Cáp điện thoại 30 đôi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ trung tâm 27U tổng đài điện thoại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| D | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (PHẦN THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Dàn nóng công suất 40 kW | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dàn nóng công suất 152 kW | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Dàn nóng công suất 168 kW | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió công suất 2.2 kW | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió công suất 2.8 kW | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió công suất 3.6 kW | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió công suất 4.5 kW | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió công suất 7.1 kW | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió công suất 9.0 kW | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 10 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió công suất 11.2 kW | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió công suất 14.0 kW | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió công suất 16.0 kW | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Tủ điện vỏ kim loại kích thước 650x450x210 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Tủ điện vỏ kim loại kích thước 800x600x250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Quạt gió tươi lưu lượng 1800CMH, 200Pa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Quạt gió tươi lưu lượng 2000CMH, 100Pa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Quạt gió tươi lưu lượng 2500CMH, 200Pa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Quạt gió tươi lưu lượng 3300CMH, 200Pa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Quạt gió thải áp trần lưu lượng 100CMH | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Quạt gió thải áp trần lưu lượng 200CMH | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Quạt gió thải áp trần lưu lượng 300CMH | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Quạt gió thải lưu lượng 400CMH | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Quạt gió thải lưu lượng 800CMH | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Remote có dây | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 25 | Bộ điều khiển trung tâm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Miệng gió Louver W500xH200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Miệng khuếch tán, kèm OBD, kích thước cổ 450x450 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 28 | Miệng gió xọt trứng, kích thước cổ 550x550 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 29 | Miệng gió Louver W800xH300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Miệng gió Louver W1000xH400 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Miệng gió khe hẹp, kích thước cổ 1250x150 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Miệng gió khe hẹp, kích thước cổ 1750x150 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Miệng gió khe hẹp, kích thước cổ 2500x150, kèm OBD | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Miệng gió 2 lớp, kèm OBD, kích thước cổ 250x250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 35 | Miệng gió Louver W200xH100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Miệng gió Louver W200xH200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Miệng gió Louver W300xH200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| E | HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI, MẠNG MÁY TÍNH KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Tủ phân phối IDF 30 đôi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Switch 24 ports Layer 2 : 24 cổng 100/1000 Mbps | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Switch 48 ports Layer 2 : 44 cổng 100/1000 Mbps | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Tủ mạng khu vực 19 inch 9U | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Tủ mạng trung tâm 19 inch 42U | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Patch panel 24-post | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Patch panel 48-post | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Tổng đài điện thoại 16CO - 120 máy nhánh | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tủ trung tâm MDF 120 đôi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tủ trung tâm 27U tổng đài điện thoại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi