Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201274143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Lão |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201274112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-24 10:18:00 đến ngày 2021-01-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,081,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,317 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3085 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,812 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2931 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,336 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2402 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,338 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4804 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,166 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4149 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8854 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,59 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3101 | 100m3 |
| 15 | Đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.969,977 | m³ |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4126 | 100m3 |
| 17 | Đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.133,638 | m³ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8151 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8444 | 100m3 |
| 20 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 943,94 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2852 | 100m2 |
| 22 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.719,72 | m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8718 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9784 | 100m3 |
| 25 | Ni lon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.978,39 | m2 |
| 26 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,68 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1508 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702,58 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.068,83 | m2 |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,81 | m2 |
| 31 | Bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,66 | m3 |
| 32 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1508 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6017 | tấn |
| 34 | Bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,03 | m3 |
| 35 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6065 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4708 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,09 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9669 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5849 | tấn |
| 40 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 41 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,83 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,71 | m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m3 |
| 44 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1075 | 100m |
| 45 | Thi công lớp đá đệm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 46 | Ống nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | |
| 47 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,63 | m3 |
| 48 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,39 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7011 | 100m2 |
| 50 | Mua ống cống D600 HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | Cái |
| 51 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | 1 đoạn ống |
| 52 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | mối nối |
| 53 | Bê tông đầu cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,17 | m3 |
| 54 | Ván khuôn đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4777 | 100m2 |
| 55 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,9555 | 100m |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,376 | 1m3 |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5538 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9754 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8622 | 100m3 |
| 60 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 62 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 63 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | 100m2 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giàn van ĐK<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | tấn |
| 66 | Máy V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | |
| 67 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | |
| 68 | Gia công kết cấu thép cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2334 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,89 | 1m2 |
| 70 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7104 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5234 | tấn |
| 73 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 74 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 75 | Sản xuất bê tông đế cống đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | tấn |
| 78 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,33 | m3 |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 81 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | 1m3 |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2257 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | 100m3 |
| 85 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,375 | 100m |
| 86 | Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 87 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0637 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1695 | tấn |
| 89 | Lắp đặt bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Bê tông thân cầu máng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thân cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,786 | 100m2 |
| 92 | Cốt thép cầu máng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8672 | tấn |
| 93 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 95 | Cốt thép thanh chống ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 96 | Cốt thép thanh chống, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 97 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Biển báo tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Cột đỡ biển báo D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m2 |
| 4 | Biển báo tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Cột đỡ biển báo D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Nhân công đảm bảo giao thông bậc 2.5/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi