Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201276483-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201276407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-24 16:37:00 đến ngày 2021-01-04 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,353,744,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,16 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,79 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,36 m2
4 Tháo dỡ kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7508 tấn
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,6 m2
6 Đục lớp granito tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,53 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5574 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2901 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,368 m3
10 Phá lớp vữa láng sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,673 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 802,172 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn, vôi xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,355 m2
13 Phá dỡ chỉ sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,6 m
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4874 100m3
B Phần cải tạo
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,182 m3
4 Bê tông nền sân, đá 1x2,vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
5 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vxm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
6 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,626 m3
7 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ, tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2168 m2
8 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 100kg
9 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 100kg
10 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện <=0,1m2, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4413 m3
11 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,4998 m2
12 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,221 100kg
13 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,561 100kg
14 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4436 m3
15 Ván khuôn gia cố sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m2
16 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,457 100kg
17 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,668 m3
18 Xây tường, gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày <=30cm, vxm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8101 m3
19 Xây tường, gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày <=10cm, vxm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0108 m3
20 Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, gạch thẻ (4,5x9x19)cm, vxm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2483 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vxm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,6464 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vxm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,1504 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vxm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,3763 m2
24 Trát xà dầm, vxm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2058 m2
25 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m2
26 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,073 1m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,553 m2
28 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,7668 m2
29 Cung cấp, lắp đặt khóa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
30 Lát nền, sàn bằng gạch 30x30, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 60x60, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,87 m2
32 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,58 m2
33 Lát đá granite, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,53 m2
34 Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9973 tấn
35 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,997 tấn
36 Sơn vì kèo thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,6615 m2
37 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1252 tấn
38 Gia công thép cầu phong, li tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3308 tấn
39 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,454 tấn
40 Sơn xà gồ, cầu phong, li tô, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 615,42 m2
41 Lợp mái ngói 13v/m2 h <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3556 100m2
42 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,76 m2
43 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 788,9679 m2
44 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,6154 m2
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
2 Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt công tắc loại 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
6 Lắp đặt volum quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
10 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
11 Lắp đặt aptomat 1P-60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt aptomat 1P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <=40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
14 Lắp đặt mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
15 Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 615 m
16 Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 402 m
17 Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
18 Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 10,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
19 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm (ruột gà đi trên trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 m
20 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 15mm (máng nhựa chiều rộng 15mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
21 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm (máng nhựa chiều rộng 27mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
22 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 34mm (máng nhựa chiều rộng 34mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
D PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt dây cấp D21 dài 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
E HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,164 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7213 m3
3 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3323 m3
4 Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy fi <=100cm đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0096 m3
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn ống cống, ống buy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5024 100m2
6 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2512 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
8 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0017 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->